| – Perhaps the most striking quality of satiric literature is its freshness, its originality of perspective |
| – Perhap /pə’hæps/ (Phó từ) Có thể, có lẽ |
| – striking /’straikiɳ/ (adj) Nổi bật, đập vào mắt, thu hút sự chú ý, thu hút sự quan tâm; đáng chú ý, gây ấn tượng |
| – quality /’kwɔliti/ (n) Chất lượng, phẩm chất, tính chất; |
| – satiric /sə´tirik/ (adj) Châm biếm, trào phúng; có chứa đựng sự nhạo báng, dùng lối nhạo báng |
| – literature /ˈlɪtərɪtʃə/ (n) Văn chương, văn học |
| – freshness /´freʃnis/ (n) Sự tươi (hoa…) |
| – originality /ə,ridʤi’næliti/ (n) Tính chất gốc, tính chất nguồn gốc, tính chất căn nguyên |
| – perspective /pə’spektiv/ (n) Nghệ thuật vẽ phối cảnh, luật xa gần; hình phối cảnh, tranh vẽ luật xa gần |
| – Satire rarely offers original ideas |
| – Satire /´sætaiə/ (n) Sự trào phúng, sự châm biếm; lời châm biếm, lời trào phúng |
| – rarely //”rea.li/ (adv) Ít khi; hiếm khi |
| – offer /’ɔ:fər/ (n) Lời đề nghị giúp đỡ; sự tỏ ra sẵn sàng giúp đỡ |
| – original /ə’ridʒənl/ (adj) bản gốc |
| – idea /aɪˈdiː.ə/ (n) Quan niệm, tư tưởng, ý tưởng, ý nghĩ, ý kiến |
| – Instead it presents the familiar in a new form |
| – Instead /in’sted/ (prep) Thay cho, thay vì |
| – present /(v)pri’zent/ và /(n)’prezәnt/ (adj) Có mặt, hiện diện; có (có mặt tại một nơi, trong một chất..) |
| – familiar /fəˈmiliər/ (adj) Quen thuộc |
| – new /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ |
| – form /fɔ:m/ (n) Hình, hình thể, hình dạng, hình dáng |
| – Satirists do not offer the world new philosophies |
| – Satirist /´sætərist/ (n) Nhà văn châm biếm, nhà thơ trào phúng |
| – offer /’ɔ:fər/ (n) Lời đề nghị giúp đỡ; sự tỏ ra sẵn sàng giúp đỡ |
| – world /wɜ:ld/ (n) thế giới, hoàn cầu, địa cầu |
| – new /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ |
| – philosophies /fɪˈlɒsəfi/ (n) Triết học; triết lý |
| – What they do is look at Line familiar conditions from a perspective that makes these conditions seem foolish, 5 harmful or affected |
| – look /luk/ (v) Cái nhìn, cái dòm |
| – Line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ |
| – familiar /fəˈmiliər/ (adj) Quen thuộc |
| – condition /kәn’dɪʃn/ (n) Điều kiện |
| – perspective /pə’spektiv/ (n) Nghệ thuật vẽ phối cảnh, luật xa gần; hình phối cảnh, tranh vẽ luật xa gần |
| – make /meik/ (v) Làm, chế tạo |
| – condition /kәn’dɪʃn/ (n) Điều kiện |
| – seem /si:m/ (v) Có vẻ như, dường như, coi bộ |
| – foolish /´fu:liʃ/ (adj) Dại dột, ngu xuẩn, xuẩn ngốc ( (cũng) fool) |
| – harmful /´ha:mful/ (adj) Gây tai hại, có hại |
| – affect /ə’fekt/ (v) Làm ảnh hưởng đến, làm tác động đến; chạm đến |
| – Satire jars us out of complacence into a pleasantly shocked realization that many of the values we unquestioningly accept are false |
| – Satire /´sætaiə/ (n) Sự trào phúng, sự châm biếm; lời châm biếm, lời trào phúng |
| – jar /dʒa:/ (n) Vại, lọ, bình |
| – complacence /kəm’pleisns/ (n) Tính tự mãn |
| – pleasantly /’plezəntli/ (adv) Vui vẻ, dễ thương |
| – shock /Sok/ (n) Sự đụng chạm, sự va chạm; cú va chạm |
| – realization /,riəlai’zeiʃn/ (n) Sự thực hiện, sự thực hành |
| – value /’vælju:/ (n) Giá trị (bằng tiền hoặc các hàng hoá khác mà có thể trao đổi được) |
| – unquestioningly /ʌn´kwestʃəniηgli/ (adv) Không hay hỏi lại; mù quáng |
| – accept /əkˈsept/ (n) Chấp nhận |
| – FALSE /fɒls/ (adj) Sai, nhầm |
| – Don Quixote makes chivalry seem absurd, Brave New World ridicules the pretensions of science, A Modest proposal dramatizes starvation by advocating cannibalism |
| – Don /dɔn/ (v) Mặc (quần áo) |
| – make /meik/ (v) Làm, chế tạo |
| – chivalry /´ʃivəlri/ (n) Phong cách hiệp sĩ |
| – seem /si:m/ (v) Có vẻ như, dường như, coi bộ |
| – absurd /əb’sə:d/ (adj) Vô lý |
| – New /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ |
| – World /wɜ:ld/ (n) thế giới, hoàn cầu, địa cầu |
| – ridicule /´ridi¸kju:l/ (n) Sự nhạo báng, sự chế nhạo, sự giễu cợt, sự bông đùa |
| – pretension /pri´tenʃən/ (n) Ý muốn, kỳ vọng, sự đòi hỏi |
| – science /’saiəns/ (n) Khoa học |
| – Modest /’mɔdist/ (adj) Khiêm tốn, nhún nhường, nhũn nhặn |
| – proposal /prə’pouzl/ (n) Sự đề nghị, sự đề xuất |
| – dramatize /´dræmə¸taiz/ (v) Soạn thành kịch, viết thành kịch (một cuốn tiểu thuyết…) |
| – starvation /stɑ:’veɪʃn or stɑr’veɪʃn/ (n) Sự đói, sự thiếu ăn; sự chết đói |
| – advocating /´ædvəkeit/ (v) Biện hộ, bào chữa |
| – cannibalism /ˈkænɪbəlɪzəm/ (n) Tục ăn thịt người |
| – None of these ideas is original |
| – idea /aɪˈdiː.ə/ (n) Quan niệm, tư tưởng, ý tưởng, ý nghĩ, ý kiến |
| – original /ə’ridʒənl/ (adj) bản gốc |
| – Chivalry was suspect before Cervantes, humanists objected to the claims of 10 pure science before Aldous Huxley and people were aware of famine before Swift |
| – Chivalry /´ʃivəlri/ (n) Phong cách hiệp sĩ |
| – suspect /səs´pekt/ (v) Nghi, ngờ, nửa tin nửa ngờ |
| – before /bi´fɔ:/ (prep) Trước, đằng trước |
| – humanist /´hju:mənist/ (n) Nhà nghiên cứu khoa học nhân văn; người theo dõi chủ nghĩa nhân văn |
| – object /əbˈdʒɛkt/ (n) Đồ vật, vật thể, mục tiêu |
| – claim /kleim/ (n) Sự đòi, sự yêu sách, sự thỉnh cầu |
| – pure /pjuə(r)/ (adj) Nguyên chất, tinh khiết; trong lành, thanh khiết |
| – science /’saiəns/ (n) Khoa học |
| – before /bi´fɔ:/ (prep) Trước, đằng trước |
| – people /ˈpipəl/ (n) Dân tộc, dòng giống |
| – aware /ә’weә(r)/ (adj) Biết, nhận thấy, nhận thức thấy |
| – famine /’fæmin/ (n) Nạn đói kém |
| – before /bi´fɔ:/ (prep) Trước, đằng trước |
| – Swift /swift/ (adj) Mau, nhanh, lẹ |
| – It was not the originality of the idea that made these satires popular |
| – originality /ə,ridʤi’næliti/ (n) Tính chất gốc, tính chất nguồn gốc, tính chất căn nguyên |
| – idea /aɪˈdiː.ə/ (n) Quan niệm, tư tưởng, ý tưởng, ý nghĩ, ý kiến |
| – made /meid/ (v) Làm, chế tạo |
| – satire /´sætaiə/ (n) Sự trào phúng, sự châm biếm; lời châm biếm, lời trào phúng |
| – popular /ˈpɑːpjələr/ (adj) Được nhiều người ưa chuộng, được nhiều người ngưỡng mộ, được nhiều người ưa thích; phổ biến, nổi tiếng |
| – It was the manner of expression the satiric method that made them interesting and entertaining |
| – manner /mænə(r)/ (n) Cách, lối, thói, kiểu |
| – expression /iks’preʃn/ (n) Sự vắt, sự ép, sự bóp |
| – satiric /sə´tirik/ (adj) Châm biếm, trào phúng; có chứa đựng sự nhạo báng, dùng lối nhạo báng |
| – method /’meθəd/ (n) Phương pháp, cách thức |
| – made /meid/ (v) Làm, chế tạo |
| – interesting /’intristiŋ/ (adj) Làm quan tâm,thú vị, làm chú ý |
| – entertaining /,entə’teiniɳ/ (adj) Giải trí, vui thú, thú vị |
| – Satires are read because they are aesthetically satisfying works of art, not because they are morally wholesome or ethically instructive |
| – Satire /´sætaiə/ (n) Sự trào phúng, sự châm biếm; lời châm biếm, lời trào phúng |
| – read /ri:d/ (v) Đọc |
| – because /bi’kɔz/ (Liên từ) Vì, bởi vì |
| – aesthetically /esˈθet̬.ɪ.kəl.i/ (adv) Có thẩm mỹ |
| – satisfy /’sætisfai/ (v) Làm thoả mãn, làm hài lòng |
| – work /wɜ:k/ (n) Sự làm việc; việc, công việc, công tác |
| – art /ɑ:t/ (n) Tài khéo léo, kỹ xảo |
| – because /bi’kɔz/ (Liên từ) Vì, bởi vì |
| – morally /ˈmɔːr.əl.i/ (adv) về mặt đạo đức |
| – wholesome /’houlsəm/ (adj) Lành, không độc |
| – ethically /ˈeθ.ɪ.kəl.i/ (adv) Có đạo đức, theo đúng luân thường đạo lý, hợp với luân thường đạo lý |
| – instructive /in´strʌktiv/ (adj) Để dạy, để làm bài học |
| – They are stimulating and refreshing because with 15 commonsense briskness they brush away illusions and secondhand opinions |
| – stimulating /´stimju¸leitiη/ (adj) Khuấy động, kích thích; khuyến khích (như) stimulative |
| – refreshing /ri´freʃiη/ (adj) Làm tỉnh táo, làm khoẻ khoắn |
| – because /bi’kɔz/ (Liên từ) Vì, bởi vì |
| – commonsense (n) giao dịch |
| – briskness /´brisknis/ (n) Nhanh, nhanh nhẩu, nhanh nhẹn; lanh lợi |
| – brush /brʌʃ/ (n) Bàn chải |
| – away /ə’wei/ (adv) Xa, xa cách, rời xa, xa ra, đi (xa) |
| – illusion /i’lu:ʤn/ (n) Ảo tưởng |
| – secondhand /ˈsek·əndˈhænd/ (n) đồ cũ |
| – opinion /ə’pinjən/ (n) Ý kiến, quan điểm |
| – With spontaneous irreverence, satire rearranges perspectives, scrambles familiar objects into incongruous juxtaposition and speaks in a personal idiom instead of abstract platitude |
| – spontaneous /spɔn’teinjəs/ (adj) Tự động, tự ý |
| – irreverence /i´revərəns/ (n) Sự thiếu tôn kính, sự bất kính; hành động thiếu tôn kính, hành động bất kính |
| – satire /´sætaiə/ (n) Sự trào phúng, sự châm biếm; lời châm biếm, lời trào phúng |
| – rearrange /’ri:ə’reindʤ/ (v) Sắp xếp lại, bố trí lại, sắp đặt lại |
| – perspective /pə’spektiv/ (n) Nghệ thuật vẽ phối cảnh, luật xa gần; hình phối cảnh, tranh vẽ luật xa gần |
| – scramble /skræmbl/ (n) Sự bò, sự trườn (trên miếng đất mấp mô) |
| – familiar /fəˈmiliər/ (adj) Quen thuộc |
| – object /əbˈdʒɛkt/ (n) Đồ vật, vật thể, mục tiêu |
| – incongruous /in´kɔηgruəs/ (adj) Không hợp với, không hợp nhau |
| – juxtaposition /¸dʒʌkstəpə´ziʃən/ (n) Sự đặt cạnh nhau, sự kề nhau |
| – speak /spi:k/ (V) Nói, phát ra lời nói |
| – personal /’pə:snl/ (adj) Cá nhân, tư, riêng |
| – idiom /ˈɪdiəm/ (n) Thành ngữ |
| – instead /in’sted/ (prep) Thay cho, thay vì |
| – abstract /’æbstrækt/ (adj) Trừu tượng, khó hiểu |
| – platitude /´plæti¸tju:d/ (n) Tính vô vị, tính tầm thường, tính nhàm chán |
| – Satire exists because there is need for it |
| – Satire /´sætaiə/ (n) Sự trào phúng, sự châm biếm; lời châm biếm, lời trào phúng |
| – exist /ig’zist/ (v) Tồn tại, sống |
| – because /bi’kɔz/ (Liên từ) Vì, bởi vì |
| – need /ni:d/ (n) Sự cần |
| – It has lived because readers appreciate a refreshing stimulus, an irreverent reminder that they lived in a world of platitudinous 20 thinking, cheap moralizing, and foolish philosophy |
| – live /liv/ (v) Sống |
| – because /bi’kɔz/ (Liên từ) Vì, bởi vì |
| – reader /´ri:də/ (n) Người đọc, độc giả |
| – appreciate /əˈpriʃiˌeɪt/ (v) Đánh giá |
| – refreshing /ri´freʃiη/ (adj) Làm tỉnh táo, làm khoẻ khoắn |
| – stimulus /ˈstɪmyələs/ (n) Sự kích thích; tác nhân kích khích |
| – irreverent /i’revərənt/ (adj) Thiếu tôn kính, bất kính |
| – reminder /ri´maində/ (n) Vật làm nhớ lại, cái làm nhớ lại (một điều gì) |
| – live /liv/ (v) Sống |
| – world /wɜ:ld/ (n) thế giới, hoàn cầu, địa cầu |
| – platitudinous /¸plæti´tju:dinəs/ (adj) Tầm thường, vô vị |
| – thinking /’θiŋkiŋ/ (n) Sự suy nghĩ; tư tưởng, ý nghĩ; ý kiến |
| – cheap /tʃi:p/ (adj) Rẻ, rẻ tiền; đi tàu xe hạng ít tiền |
| – moralize /ˈmɔːr.əl.aɪz/ (v) Răn dạy |
| – foolish /´fu:liʃ/ (adj) Dại dột, ngu xuẩn, xuẩn ngốc ( (cũng) fool) |
| – philosophy /fɪˈlɒsəfi/ (n) Triết học; triết lý |
| – Satire serves to prod people into an awareness of truth though rarely to any action on behalf of truth |
| – Satire /´sætaiə/ (n) Sự trào phúng, sự châm biếm; lời châm biếm, lời trào phúng |
| – serve /sɜ:v/ (v) Phục vụ, phụng sự, phụ trách, đảm nhiệm |
| – prod /prɑːd/ (n) sản phẩm |
| – people /ˈpipəl/ (n) Dân tộc, dòng giống |
| – awareness /ə´wɛənis/ (n) Biết, nhận thấy, nhận thức thấy |
| – truth /tru:θ/ (n) Sự thật |
| – though /ðəʊ/ (Liên từ) (dùng ở đầu câu biểu thị sự trang trọng) dù, dù cho, mặc dù, dẫu cho |
| – rarely //”rea.li/ (adv) Ít khi; hiếm khi |
| – action /ˈækʃən/ (n) Hành động, hành vi; hoạt động; công việc, việc làm |
| – behalf /bɪ’hɑ:f/ (n) Thành ngữ |
| – truth /tru:θ/ (n) Sự thật |
| – Satire tends to remind people that much of what they see, hear, and read in popular media is sanctimonious, sentimental, and only partially true |
| – Satire /´sætaiə/ (n) Sự trào phúng, sự châm biếm; lời châm biếm, lời trào phúng |
| – tend /tend/ (v) Trông nom, săn sóc, chăm sóc; giữ gìn |
| – remind /rɪˈmaɪnd/ (v) Nhắc nhở (ai) |
| – people /ˈpipəl/ (n) Dân tộc, dòng giống |
| – see /si:/ (v) Thấy, trông thấy, nhìn thấy; xem, quan sát, xem xét |
| – hear /hiə/ (V) Nghe theo, chấp nhận, đồng ý |
| – read /ri:d/ (v) Đọc |
| – popular /ˈpɑːpjələr/ (adj) Được nhiều người ưa chuộng, được nhiều người ngưỡng mộ, được nhiều người ưa thích; phổ biến, nổi tiếng |
| – media /´mi:diə/ (n) Tầng giữa huyết quản |
| – sanctimonious /¸sæηkti´mounjəs/ (adj) Tỏ ra cao đạo, tỏ ra mộ đạo (như) sanctified |
| – sentimental /¸senti´mentəl/ (adj) Ủy mị; đa cảm (về vật) |
| – partially /ˈpɑː(r)ʃəli/ (adv) Không hoàn chỉnh; cục bộ, một phần |
| – TRUE /tru:/ (adj) Thật, đúng (phù hợp với hiện thực, đúng với sự thật đã biết) |
| – Life resembles in only a slight degree the popular image of it |
| – Life /laif/ (n) Đời sống,sự sống, sinh mệnh, tính mệnh |
| – resemble /ri’zembl/ (v) Giống với, tương tự (người nào, vật gì), có sự tương đồng với |
| – slight /slait/ (adj) Mỏng mảnh, thon, gầy, mảnh khảnh, yết ớt |
| – degree /dɪˈgri:/ (n) Độ |
| – popular /ˈpɑːpjələr/ (adj) Được nhiều người ưa chuộng, được nhiều người ngưỡng mộ, được nhiều người ưa thích; phổ biến, nổi tiếng |
| – image /´imindʒ/ (n) Hình, hình ảnh, ảnh (trong gương…) |
| – Soldiers rarely hold the ideals that movies attribute to 25 them, nor do ordinary citizens devote their lives to unselfish service of humanity |
| – Soldier /’souldʤə/ (n) Người lính, quân nhân |
| – rarely //”rea.li/ (adv) Ít khi; hiếm khi |
| – hold /hould/ (n) Sự cầm, sự nắm giữ, sự nắm chặt |
| – ideal /aɪˈdiəl, aɪˈdil/ (n) Chỉ có trong ý nghĩ, chỉ có trong trí tưởng tượng, tưởng tượng |
| – movie /´mu:vi/ (n) Rạp chiếu bóng |
| – attribute /’ə’tribju:t/ (v) cho là do, quy cho |
| – ordinary /’o:dinәri/ (adj) Thường, thông thường, bình thường, tầm thường |
| – citizen /´sitizən/ (n) Người dân thành thị |
| – devote /di’vout/ (v) Hiến dâng, dành hết cho |
| – live /liv/ (v) Sống |
| – unselfish /ʌn´selfiʃ/ (adj) Không ích kỷ, không đến lợi ích bản thân |
| – service /’sə:vis/ (n) Sự phục vụ, sự hầu hạ |
| – humanity /hju:’mæniti/ (n) Loài người, nhân loại |
| – Intelligent people know these things but tend to forget them when they do not hear them expressed |
| – Intelligent /in’teliʤənt/ (adj) Thông minh, sáng dạ |
| – people /ˈpipəl/ (n) Dân tộc, dòng giống |
| – know /nəυn/ (v) Biết; hiểu biết |
| – thing /θiŋ/ (n) Cái, đồ, vật, thứ, thức, điều, sự, việc, món |
| – tend /tend/ (v) Trông nom, săn sóc, chăm sóc; giữ gìn |
| – forget /fə’get/ (v) Quên, không nhớ đến |
| – hear /hiə/ (V) Nghe theo, chấp nhận, đồng ý |
| – express /iks’pres/ (n) Người đưa thư hoả tốc, công văn hoả tốc |
