| – Joyce Carol Oates published her first collection of short stories, By The North Gate, in 1963, two years after she had received her master’s degree from the University of Wisconsin and become an instructor of English at the University of Detroit |
| – publish /’pʌbli∫/ (v) Công bố; ban bố (sắc lệnh…), làm cho mọi người biết đến (cái gì) |
| – first /fə:st/ (adj) Thứ nhất |
| – collection /kəˈlɛkʃən/ (n) Sự tập họp, sự tụ họp |
| – short /ʃɔ:t/ (adj) Ngắn, cụt |
| – stories /’stɔ:ri/ (n) Chuyện, câu chuyện; sự tường thuật (những sự kiện, việc.. đã qua) |
| – North /nɔ:θ/ (n) Hướng bắc, phương bắc, phía bắc |
| – Gate /geit/ (n) Cổng |
| – year /jə:/ (n) Năm |
| – after /’ɑ:ftə/ (prep) Sau, sau khi |
| – receive /rɪˈsiːv/ (v) nhận |
| – master /’mɑ:stə/ (n) Chủ, chủ nhân |
| – degree /dɪˈgri:/ (n) Độ |
| – University /¸ju:ni´və:siti/ (n) Trường đại học (thiết chế giảng dạy và sát hạch các sinh viên trong những ngành học cao cấp, phát học vị và cung cấp tiện nghi cho nghiên cứu học thuật) |
| – become /bi´kʌm/ (v) Trở nên, trở thành |
| – instructor /in´strʌktə/ (n) Người dạy; huấn luyện viên |
| – English /’iɳgliʃ/ (adj) (thuộc) Anh |
| – University /¸ju:ni´və:siti/ (n) Trường đại học (thiết chế giảng dạy và sát hạch các sinh viên trong những ngành học cao cấp, phát học vị và cung cấp tiện nghi cho nghiên cứu học thuật) |
| – Her productivity since then has been prodigious, accumulating in less than two decades to 5 nearly thirty titles, including novels, collections of short stories and verse, play, and literary criticism |
| – productivity /¸prɔdʌk´tiviti/ (n) sức sản xuất, năng suất |
| – prodigious /prə´didʒəs/ (adj) Phi thường, kỳ lạ; to lớn, đồ sộ |
| – accumulating /ә’kju:mjuleit/ (v) Chất đống, chồng chất, tích luỹ, gom góp lại |
| – less /les/ (adj) Nhỏ hơn, bé hơn, ít hơn, kém |
| – decade /’dekeɪd hoặc dɪ’keɪd/ (n) Thời kỳ mười năm, thập kỷ |
| – nearly /´niəli/ (adv) Gần, sắp, suýt |
| – title /ˈtaɪ.t̬əl/ (n) (to sth / to do sth) (law) quyền sở hữu (BĐS), giấy tờ xác nhận quyền sở hữu |
| – including /in´klu:diη/ (v) Bao gồm cả, kể cả |
| – novel /ˈnɒvəl/ (n) Tiểu thuyết, truyện |
| – collection /kəˈlɛkʃən/ (n) Sự tập họp, sự tụ họp |
| – short /ʃɔ:t/ (adj) Ngắn, cụt |
| – stories /’stɔ:ri/ (n) Chuyện, câu chuyện; sự tường thuật (những sự kiện, việc.. đã qua) |
| – verse /və:s/ (n) Thơ; thể thơ, thơ ca |
| – play /plei/ (n) sự vui chơi, sự nô đùa, sự đùa giỡn; trò chơi, trò đùa |
| – literary /´litərəri/ (adj) (thuộc) văn chương, (thuộc) văn học, có tính chất văn chương, có tính chất văn học |
| – criticism /´kriti¸sizəm/ (n) Sự phê bình, sự phê phán, sự bình phẩm, sự chỉ trích |
| – In the meantime, she ahs continued to teach, moving in 1967 from the University of Detroit to the University of Windsor, in Ontario, and, in 1978, to Princeton University |
| – meantime /´mi:n¸taim/ (adj) Trong khi chờ đợi; trong lúc ấy |
| – continue /kən´tinju:/ (v) Tiếp tục, làm tiếp |
| – teach /ti:tʃ/ (v) Dạy, dạy học; dạy bảo, dạy dỗ |
| – moving /’mu:viɳ/ (adj) Động, hoạt động |
| – University /¸ju:ni´və:siti/ (n) Trường đại học (thiết chế giảng dạy và sát hạch các sinh viên trong những ngành học cao cấp, phát học vị và cung cấp tiện nghi cho nghiên cứu học thuật) |
| – University /¸ju:ni´və:siti/ (n) Trường đại học (thiết chế giảng dạy và sát hạch các sinh viên trong những ngành học cao cấp, phát học vị và cung cấp tiện nghi cho nghiên cứu học thuật) |
| – University /¸ju:ni´və:siti/ (n) Trường đại học (thiết chế giảng dạy và sát hạch các sinh viên trong những ngành học cao cấp, phát học vị và cung cấp tiện nghi cho nghiên cứu học thuật) |
| – Reviewers have admired her enormous energy, but find a productivity of such magnitude difficult to assess |
| – Reviewer /ri´vju:ə/ (n) Nhà phê bình (sách…) |
| – admire /әd’maɪә(r)/ (v) Ngắm nhìn một cách vui thích |
| – enormous /i’nɔ:məs/ (adj) To lớn, khổng lồ |
| – energy /ˈɛnərdʒi/ (n) năng lượng |
| – find /faɪnd/ (v) Thấy, tìm thấy, tìm ra, bắt được |
| – productivity /¸prɔdʌk´tiviti/ (n) sức sản xuất, năng suất |
| – magnitude /’mægnitju:d/ (n) Tầm lớn, độ lớn, lượng |
| – difficult /’difik(ə)lt/ (adj) Khó, khó khăn, gay go |
| – assess /ə’ses/ (v) Định giá (tài sản, hoa lợi…) để đánh thuế; đánh giá; ước định |
| – In a period characterized by the abandonment of so much of the realistic tradition by authors such as John Barth, Donald Barthelme, and Thomas Pynchon, Joyce Carol Oates has seemed at times determinedly old-fashioned in her insistence on the essentially mimetic quality of her fiction |
| – period /’piəriəd/ (n) Kỳ, thời kỳ, thời gian |
| – characterize /’kæriktəraiz/ (v) Biểu thị đặc điểm, mô tả đặc điểm; định rõ đặc điểm |
| – abandonment /ə’bændənmənt/ (n) Sự bỏ, sự từ bỏ, sự bỏ rơi, sự ruồng bỏ |
| – realistic /ri:ə’listik (adj) (văn học) hiện thực |
| – tradition /trə´diʃən/ (n) Sự truyền miệng (truyện cổ tích, phong tục tập quán… từ đời nọ qua đời kia) |
| – author /’ɔ:θə/ (n) Tác giả |
| – seem /si:m/ (v) Có vẻ như, dường như, coi bộ |
| – times /taim/ (n) Lần |
| – determinedly /dɪˈtɝː.mɪnd.li/ (adv) Đã được xác định, đã được định rõ |
| – old-fashioned /´ould´fæʃənd/ (adj) Cũ, không hợp thời trang, như old fangled |
| – insistence /in´sistəns/ (n) Sự cứ nhất định; sự khăng khăng đòi, sự cố nài |
| – essentially /ɪˈsen.ʃəl.i/ (adv) Về bản chất, về cơ bản |
| – mimetic /mi´metik/ (adj) Bắt chước; có tài bắt chước |
| – quality /’kwɔliti/ (n) Chất lượng, phẩm chất, tính chất; |
| – fiction /[‘fikSn]/ (n) Điều hư cấu, điều tưởng tượng |
| – Hers is a world of violence, insanity, fractured love, and hopeless loneliness |
| – world /wɜ:ld/ (n) thế giới, hoàn cầu, địa cầu |
| – violence /ˈvaɪələns/ (n) Sự ác liệt, sự dữ dội, sự mãnh liệt; tính ác liệt, tính thô bạo |
| – insanity /in’sæniti/ (n) Tính trạng điên, tình trạng mất trí; bệnh điên |
| – fracture /’fræktʃə/ (n) (y học) sự gãy; chỗ gãy (xương) |
| – love /lʌv/ (v) Lòng yêu, tình thương |
| – hopeless /’houplis/ (adj) Không hy vọng, thất vọng, tuyệt vọng |
| – loneliness /’lounlinis/ (adj) Sự vắng vẻ, sự hiu quạnh |
| – Although some of it appears to come from her 15 own direct observations, her dreams, and her fears, much more is clearly from the experiences of others |
| – Although /ɔ:l’ðou/ (Liên từ) Dẫu cho, mặc dù |
| – appear /ə’piə/ (v) Xuất hiện, hiện ra, ló ra |
| – come /kʌm/ (v) đến, tới, đi đến, đi tới, đi lại |
| – own /əʊn/ (đại từ) Của chính mình, của riêng mình, tự mình |
| – direct /di’rekt; dai’rekt/ (adj) Thẳng, ngay, lập tức |
| – observation /obzә:’vei∫(ә)n/ (n) Sự quan sát, sự theo dõi |
| – dream /dri:m/ (n) Giấc mơ, giấc mộng |
| – fear /fɪər/ (n) Sự sợ, sự sợ hãi |
| – clearly /´kliəli/ (adv) Rõ ràng, sáng sủa, sáng tỏ |
| – experience /iks’piəriəns/ (n) Kinh nghiệm |
| – Her first novel, With Shuddering Fall 1964, dealt with stock car racing, though she had never seen a race |
| – first /fə:st/ (adj) Thứ nhất |
| – novel /ˈnɒvəl/ (n) Tiểu thuyết, truyện |
| – Shuddering (n) Rùng mình, run bắn lên (vì lạnh, sợ hãi, ghê tởm…) |
| – Fall /fɔl/ (n) Sự rơi, sự ngã; sự rụng xuống (lá); sự rũ xuống; sự hạ |
| – dealt /delt/ (n) Gỗ tùng, gỗ thông |
| – stock /stɔk/ (n) Kho dự trữ, kho; hàng cất trong kho; hàng tồn kho; nguồn cung cấp; nguồn hàng |
| – car /kɑ:/ (n) Xe ô tô; xe |
| – racing /´reisiη/ (n) Cuộc đua |
| – though /ðəʊ/ (Liên từ) (dùng ở đầu câu biểu thị sự trang trọng) dù, dù cho, mặc dù, dẫu cho |
| – never /’nevə/ (adv) Không bao giờ, không khi nào |
| – seen /si:n/ (v) Thấy, trông thấy, nhìn thấy; xem, quan sát, xem xét |
| – race /reis/ (n) (sinh vật học) loài, giới |
| – In Them 1969 she focused on Detroit from the Depression through the riots of 1967, drawing much of her material from the deep impression made on her by the problems of one of her students |
| – focus /’foukəs/ (v) Tập trung |
| – Depression /dɪ’preʃn/ (n) Chỗ lõm, chỗ đất lún, chỗ sụt xuống |
| – through /θru:/ (prep) qua, xuyên qua, suốt |
| – riot /’raiət/ (n) Cuộc bạo động |
| – drawing /’dro:iŋ/ (n) Sự kéo, sự lấy ra, sự rút ra |
| – material /mə´tiəriəl/ (n) Nguyên liệu, vật liệu |
| – deep /di:p/ (adj) Sâu |
| – impression /ɪmˈprɛʃən/ (n) Ấn tượng |
| – made /meid/ (v) Làm, chế tạo |
| – problem /’prɔbləm/ (n) Vấn đề, luận đề |
| – student /ˈstjuː.dənt/ (n) học sinh sinh viên |
| – Whatever the 20 source and however shocking the events or the motivations, however, her fictive world remains strikingly akin to that real one reflected in the daily newspapers, the television news and talk shows, and popular magazines of our day |
| – Whatever /wɔt´evə/ (adj) Sao cũng được, như thế nào cũng được |
| – source /sɔːrs/ (n) nguồn |
| – however /hau´evə/ (adv) Tuy nhiên, tuy thế, tuy vậy |
| – shocking /´ʃɔkiη/ (adj) Gây ra căm phẫn, làm ghê tởm; rất tồi, sai trái |
| – event /i’vent/ (n) Sự việc, sự kiện |
| – motivation /,mouti’veiʃn/ (n) Sự thúc đẩy, động cơ thúc đẩy |
| – however /hau´evə/ (adv) Tuy nhiên, tuy thế, tuy vậy |
| – fictive /ˈfɪktɪv/ (adj) Hư cấu, tưởng tượng |
| – world /wɜ:ld/ (n) thế giới, hoàn cầu, địa cầu |
| – remain /riˈmein/ (v) Còn lại |
| – strikingly /ˈstraɪ.kɪŋ.li/ (adv) Nổi bật, đập vào mắt, thu hút sự chú ý, thu hút sự quan tâm; đáng chú ý, gây ấn tượng |
| – akin /ә’kin/ (adj) Thân thuộc, bà con, có họ |
| – real /riəl/ (adj) thiết thực |
| – reflect /ri’flekt/ (v) Phản chiếu; phản xạ, phản hồi, bức xạ |
| – daily /’deili/ (adj) Hằng ngày |
| – newspaper /’nju:zpeipə/ (n) Báo |
| – television /´televiʒn/ (n) Vô tuyến truyền hình; sự truyền hình |
| – news /nju:/ (n) Tin tức |
| – talk /tɔ:k/ (v) Nói chuyện, chuyện trò |
| – show /ʃou/ (n) Sự bày tỏ |
| – popular /ˈpɑːpjələr/ (adj) Được nhiều người ưa chuộng, được nhiều người ngưỡng mộ, được nhiều người ưa thích; phổ biến, nổi tiếng |
| – magazine /,mægə’zi:n/ (n) Tạp chí |
| – day /dei/ (n) Ngày |
