| – With a literary history that goes back as far as the seventeenth century, Florida has long been a major haunt for writers from all over the United States |
| – literary /´litərəri/ (adj) (thuộc) văn chương, (thuộc) văn học, có tính chất văn chương, có tính chất văn học |
| – history /´histri/ (n) Sử, sử học, lịch sử |
| – back /bæk/ (n) Mặt sau, mặt trái; sống (dao); gáy (sách); mu (bàn tay) |
| – far /fɑ:/ (adj) Xa, xa xôi, xa xăm |
| – century /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ |
| – long /lɔɳ/ (adj) Dài (không gian, thời gian); xa, lâu |
| – major /ˈmeɪdʒər/ (n) Chuyên ngành |
| – haunt /hɔ:nt/ (n) Nơi thường lui tới, nơi hay lai vãng |
| – writer /’raitə/ (n) Người viết (đang viết hay đã viết một cái gì) |
| – over /’ouvə/ (prep) Lên; lên trên |
| – Unit /’ju:nit/ (n) Khối thống nhất |
| – state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng |
| – Jonathan Dickinson, whose group of Quakers was cast up on the coast near what is now Palm Beach after they were wrecked en route from Jamaica to Pennsylvania, recorded the tragedy in God’s Protecting Providence in 1699 |
| – group /gru:p/ (n) Nhóm |
| – cast /kɑ:st/ (n) Sự quăng, sự ném (lưới…); sự thả (neo…); sự gieo (súc sắc…) |
| – coast /koust/ (b) Bờ biển |
| – near /niə/ (adj) Gần, cận |
| – now /naʊ/ (adv) hiện nay |
| – Palm /pɑ:m/ (n) (thực vật học) cây cọ ( palm tree) |
| – Beach /bi:tʃ/ (n) Sỏi cát ở bãi biển |
| – after /’ɑ:ftə/ (prep) Sau, sau khi |
| – wreck /rek/ (n) Sự phá hỏng, sự tàn phá, sự phá hoại; sự sụp đổ |
| – route /ru:t/ (n) Tuyến đường; lộ trình; đường đi |
| – Pennsylvania /ˌpen.səlˈveɪ.ni.ə/ (n) Perrxylvania |
| – record /n.´rekɔ:d/ (n) Sự ghi chép |
| – tragedy /’træʤidi/ (n) Thảm kịch; bi kịch (sự kiện kinh khủng gây ra nỗi buồn to lớn); tấn thảm kịch, tai hoa |
| – God /gɒd/ (n) Thần |
| – protect /prəˈtekt/ (v) Bảo vệ, bảo hộ, che chở |
| – Providence /ˈprɑː.və.dəns/ (n) Sự lo xa, sự thấy trước, sự dự phòng |
| – Not only was this book one of America’s first best- sellers, but it was also the first account of the American Indians of the southeastern coast |
| – book /buk/ (n) Sách |
| – first /fə:st/ (adj) Thứ nhất |
| – best /best/ (adj) Tốt nhất, hay nhất, đẹp nhất, giỏi nhất |
| – seller /´selə/ (n) ( (thường) trong từ ghép) người bán |
| – first /fə:st/ (adj) Thứ nhất |
| – account /ə’kaunt/ (n) Sự tính toán |
| – American /əˈmer.ɪ.kən/ (adj) (thuộc) Châu Mỹ |
| – Indian /´indiən/ (adj) (thuộc) ấn Độ |
| – southeastern /ˌsaʊθˈiː.stɚn (n) đông nam |
| – coast /koust/ (b) Bờ biển |
| – Other early writers who followed Dickinson celebrated the rich and various plant and animal life of the region, striking sympathetic chords in the imaginations of Ralph Waldo Emerson and the English poets William Wordsworth and Samuel Taylor Coleridge |
| – early /´ə:li/ (adj) Sớm, ban đầu, đầu mùa |
| – writer /’raitə/ (n) Người viết (đang viết hay đã viết một cái gì) |
| – follow /’fɔlou/ (v) Đi theo sau |
| – celebrate /’selibreit/ (v) Kỷ niệm, làm lễ kỷ niệm |
| – rich /ritʃ/ (adj) Giàu, giàu có, có nhiều tiền, có của cải |
| – various /veri.əs/ (adj) Khác nhau, không giống nhau, thuộc về nhiều loại |
| – plant /plænt , plɑnt/ (n) Thực vật |
| – animal /’æniməl/ (n) Động vật, thú vật |
| – life /laif/ (n) Đời sống,sự sống, sinh mệnh, tính mệnh |
| – region /’ri:dʒən/ (n) Vùng, miền |
| – striking /’straikiɳ/ (adj) Nổi bật, đập vào mắt, thu hút sự chú ý, thu hút sự quan tâm; đáng chú ý, gây ấn tượng |
| – sympathetic /¸simpə´θetik/ (adj) ( + to/towards/with somebody) thông cảm; đồng tình |
| – chord /kɔrd/ (n) (thơ ca) dây (đàn hạc) |
| – imagination /i,mædʤi’neiʃn/ (n) Sức tưởng tượng, trí tưởng tượng; sự tưởng tượng |
| – English /’iɳgliʃ/ (adj) (thuộc) Anh |
| – poet /’pouit/ (n) Nhà thơ, thi sĩ |
| – Florida has been visited by many writers who sometimes were so taken by what they saw that they adopted it as their home |
| – visit /ˈvɪzɪt/ (n) Sự đi thăm, sự thăm hỏi, sự thăm viếng; sự ở chơi |
| – writer /’raitə/ (n) Người viết (đang viết hay đã viết một cái gì) |
| – sometime /´sʌm¸taim/ (adv) Một lúc nào đó (ở vào một thời điểm cụ thể nào đó (như) ng không nói rõ) |
| – taken /teikn/ (n) Sự cầm, sự nắm, sự lấy |
| – saw /sɔ:/ (n) Cái cưa |
| – adopt /əˈdɒpt/ (v) Nhận làm con nuôi |
| – home /hoʊm/ (n) Nhà, chỗ ở |
| – Harriet Beecher Stowe, the author of Uncle Tom’s Cabin, spent several winters on an orange farm that she and her husband bought in 1867 |
| – author /’ɔ:θə/ (n) Tác giả |
| – Cabin /’kæbin/ (n) Cabin, buồng ngủ (ở tàu thuỷ, máy bay) |
| – spent /spent/ (adj) Mệt lử, kiệt sức, hết nghị lực; hết đà (viên đạn, mũi tên…) |
| – several /’sevrəl/ (adj) Vài |
| – winter /ˈwɪntər/ (n) Mùa đông |
| – orange /ɒrɪndʒ/ (n) Quả cam |
| – farm /fa:m/ (n) Trại, trang trại, đồn điền |
| – husband /´hʌzbənd/ (n) Người chồng |
| – bought /bɒt/ (v) Mua |
| – The Stowes’ original intent in buying a home, which is at Mandarin on the Saint Johns River, was to create a model for the employment of former slaves |
| – original /ə’ridʒənl/ (adj) bản gốc |
| – intent /in’tent/ (n) Ý định, mục đích |
| – buy /bai/ (v) Mua |
| – home /hoʊm/ (n) Nhà, chỗ ở |
| – River /’rivə/ (n) Dòng sông |
| – create /kri:’eit/ (v) Tạo, tạo nên, tạo ra, tạo thành, sáng tạo, kiến tạo |
| – model /ˈmɒdl/ (n) Kiểu, mẫu, mô hình |
| – employment /im’plɔimənt/ (n) Sự thuê người làm công |
| – former /´fɔ:mə/ (adj) Trước, cũ, xưa, nguyên |
| – slave /sleɪv/ (n) Người nô lệ (đen & bóng) |
| – The original intent had to give way to other considerations |
| – original /ə’ridʒənl/ (adj) bản gốc |
| – intent /in’tent/ (n) Ý định, mục đích |
| – give /giv/ (v) cho |
| – way /wei/ (n) Đường, đường đi, lối đi |
| – consideration /kənsidə’reiʃn/ (n) Sự cân nhắc, sự suy xét, sự nghiên cứu, sự suy nghĩ |
| – So many spectators flocked to the farm to catch a glimpse of Mrs. Stowe that a charge of 25 cents per person for admission was established |
| – spectator /ˈspɛkteɪtər , spɛkˈteɪtər/ (n) Người xem, khán giả (của một cuộc biểu diễn, thi đấu..) |
| – flock /flɔk/ (n) Cụm, túm (bông, len) |
| – farm /fa:m/ (n) Trại, trang trại, đồn điền |
| – catch /kætʃ/ (v) Bắt lấy, nắm lấy, tóm lấy, chộp lấy |
| – glimpse /glɪmps/ (n) Cái nhìn lướt qua, cái nhìn thoáng qua |
| – charge /tʃɑ:dʤ/ (v) Nạp đạn, nạp thuốc (vào súng); nạp điện |
| – cent /sent/ (n) Đồng xu (bằng 1 phần trăm đô la) |
| – per /pə:/ (prep) Cho mỗi |
| – person /ˈpɜrsən/ (n) Con người, người |
| – admission /əd’miʃn/ (n) Sự nhận vào, sự thu nạp vào; sự kết nạp |
| – establish /ɪˈstæblɪʃ/ (v) Lập, thành lập, thiết lập, kiến lập |
| – On his way to report on the Cuban Revolution in 1896, Stephen Crane spent some time in Jacksonville |
| – way /wei/ (n) Đường, đường đi, lối đi |
| – report /ri’pɔ:t/ (n) Bản báo cáo, bản tường thuật; biên bản |
| – Revolution /ˌrev.əˈluː.ʃən/ (n) Sự xoay vòng; vòng quay; vòng, tua |
| – Crane /kreɪn/ (n) (động vật học) con sếu |
| – spent /spent/ (adj) Mệt lử, kiệt sức, hết nghị lực; hết đà (viên đạn, mũi tên…) |
| – time /taim/ (n) thời gian, thì giờ |
| – It was there that Crane met his wife, who at that time ran a popular tavern in the town |
| – Crane /kreɪn/ (n) (động vật học) con sếu |
| – met /met/ (v) Gặp, gặp gỡ |
| – wife /waɪf/ (n) Vợ |
| – time /taim/ (n) thời gian, thì giờ |
| – ran /ræn/ (v) chạy |
| – popular /ˈpɑːpjələr/ (adj) Được nhiều người ưa chuộng, được nhiều người ngưỡng mộ, được nhiều người ưa thích; phổ biến, nổi tiếng |
| – tavern /ˈtævərn/ (n) (từ cổ, nghĩa cổ) quán rượu, quán trọ |
| – town /taun/ (n) Thị trấn, thị xã, thành phố (nhỏ) |
| – On his way to Cuba, Crane’s boat sank off the coast of Florida, an incident that provided Crane with the material on which his masterpiece “The Open Boat” is based |
| – way /wei/ (n) Đường, đường đi, lối đi |
| – Crane /kreɪn/ (n) (động vật học) con sếu |
| – boat /boʊt/ (n) Tàu thuyền |
| – sank /sæŋk/ (v) chìm |
| – coast /koust/ (b) Bờ biển |
| – incident /´insidənt/ (adj) ( + to) vốn có, vốn gắn liền với, vốn liên quan với |
| – provide /prə’vaid/ (v) ( + for) cung cấp, chu cấp, lo cho cái ăn cái mặc cho; lo liệu cho |
| – Crane /kreɪn/ (n) (động vật học) con sếu |
| – material /mə´tiəriəl/ (n) Nguyên liệu, vật liệu |
| – masterpiece /’mɑ:stəpi:s/ (n) Tác phẩm lớn; kiệt tác |
| – Open /’oupən/ (adj) mở, ngỏ |
| – Boat /boʊt/ (n) Tàu thuyền |
| – base /beis/ (n) Cơ sở, nền, nền tảng, nền móng |
| – James Weldon Johnson, a prominent Black author, was a native of Florida |
| – prominent /´prɔminənt/ (adj) Lồi lên, nhô lên |
| – Black /blæk/ (adj) Đen |
| – author /’ɔ:θə/ (n) Tác giả |
| – native /’neitiv/ (adj) Tự nhiên, bẩm sinh |
| – He was born in Jacksonville in 1871 and was a songwriter, poet, novelist, teacher, and the first Black man to become a lawyer in Florida since the Reconstruction |
| – born /bɔ:n/ (adj) Bẩm sinh, đẻ ra đã là |
| – songwriter /´sɔη¸raitə/ (n) Nhạc sĩ sáng tác bài hát |
| – poet /’pouit/ (n) Nhà thơ, thi sĩ |
| – novelist /ˈnɑː.və.ɪst/ (n) Người viết tiểu thuyết |
| – teacher /’ti:t∫ə/ (n) Giáo viên, người dạy học (nhất là ở trường học) |
| – first /fə:st/ (adj) Thứ nhất |
| – Black /blæk/ (adj) Đen |
| – man /mæn/ (n) Đàn ông, nam nhi |
| – become /bi´kʌm/ (v) Trở nên, trở thành |
| – lawyer /ˈlɔyər , ˈlɔɪər/ (n) Luật sư |
| – Reconstruction /¸ri:kən´strʌkʃən/ (n) Sự dựng lại, sự xây dựng lại, sự tái thiết; sự được xây dựng lại |
| – Johnson also fought successfully to upgrade the quality of education for Black people in Florida |
| – fought /fɔ:t/ (n) Sự đấu tranh, sự chiến đấu; trận đánh, cuộc chiến đấu |
| – successfully /səkˈses.fəl.i/ (adv) Có kết quả, thành công, thắng lợi, thành đạt |
| – upgrade /ˈʌpˌgreɪd/ (v) Cải tạo giống (gia súc) |
| – quality /’kwɔliti/ (n) Chất lượng, phẩm chất, tính chất; |
| – education /,edju:’keiʃn/ (n) Sự giáo dục, sự cho ăn học |
| – Black /blæk/ (adj) Đen |
| – people /ˈpipəl/ (n) Dân tộc, dòng giống |
