– During her New York days, Mabel Dodge had preached the gospel of Gertrude Stein and spread the fame of her new style
– During /’djuəriɳ/ (prep) Trong lúc, trong thời gian
– New /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ
– day /dei/ (n) Ngày
– preach /´pri:tʃ/ (n) (thông tục) sự thuyết, sự thuyết giáo
– gospel /´gɔspəl/ (n) Cẩm nang, nguyên tắc chỉ đạo, điều tin tưởng
– spread /spred/ (adj) Khoảng rộng, bề rộng, dải rộng; sải cánh (của chim…)
– fame /feim/ (n) Tiếng tăm, danh tiếng, tên tuổi
– new /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ
– style /stail/ (n) Phong cách, tác phong, cách, lối
– Like Miss Stein, Mabel Dodge had long planned to “upset” America with fatal disaster to the old older of things, Gertrude Stein had no interest in anything that was not aggressively modern
– Like /laik/ (adj) Giống nhau, như nhau
– Miss /mis/ (n) (thông tục) cô gái, thiếu nữ
– long /lɔɳ/ (adj) Dài (không gian, thời gian); xa, lâu
– plan /plæn/ (n) Kế hoạch; dự kiến, dự định
– upset ʌpˌsɛt/ (v) Làm đổ, đánh đổ, lật đổ; đánh ngã
– fatal /’feitl/ (n) Chỗ béo bở, chỗ ngon
– disaster /di’zɑ:stə/ (n) Tai hoạ, thảm hoạ, tai ách
– old /ould/ (adj) Già
– older /ould/ (adj) Già
– thing /θiŋ/ (n) Cái, đồ, vật, thứ, thức, điều, sự, việc, món
– interest /’ɪntrəst hoặc ‘ɪntrest/ (n) Sự quan tâm, sự chú ý; điều quan tâm, điều chú ý
– anything /´eni¸θiη/ (đại từ) Vật gì, việc gì (trong câu phủ định và câu hỏi)
– aggressively /əˈgrɛsɪvli/ (adv) Xông xáo, tháo vát
– modern /’mɔdən/ (adj) Hiện đại;tân tiến
– She had conceived it as a part of her mission to “kill” the nineteenth century “dead,” and she was convinced that her work was “really the beginning of modern writing
– conceive /kən´si:v/ (v) Nghĩ, hiểu, quan điểm được, nhận thức; tưởng tượng
– part /pa:t/ (n) Phần, bộ phận, tập (sách)
– mission /’mi∫(ә)n/ (n) Sứ mệnh, nhiệm vụ
– kill /kil/ (v) Giết, giết chết, làm chết, diệt ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
– century /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ
– dead /ded/ (n) Chết (người, vật, cây cối)
– convince /kən’vins/ (v) Làm cho tin, làm cho nghe theo, thuyết phục
– work /wɜ:k/ (n) Sự làm việc; việc, công việc, công tác
– really /’riəli/ (adv) Thực, thật, thực ra
– beginning /bi´giniη/ (n) Phần đầu; lúc bắt đầu, lúc khởi đầu
– modern /’mɔdən/ (adj) Hiện đại;tân tiến
– writing /´raitiη/ (n) Sự viết; sự viết văn (nhất là sách)
– ” Her story “Melanctha” in Three Lives, privately printed in 1907, was the “first definite step,” as she wrote later, into the twentieth century”
– story /’stɔ:ri/ (n) Chuyện, câu chuyện; sự tường thuật (những sự kiện, việc.. đã qua)
– Live /liv/ (v) Sống
– privately /ˈpraɪ.vət.li/ (adv) Riêng, tư, cá nhân
– print /print/ (n) Dấu in; vết, dấu
– first /fə:st/ (adj) Thứ nhất
– definite /de’finit/ (adj) Xác đinh, định rõ
– step /step/ (n) Bước, bước đi; bước khiêu vũ
– wrote /rəυt/ (v) Viết
– later /leɪtə(r)/ (adj) chậm hơn
– century /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ
– There was at least a grain of truth in this
– least /li:st/ (adj) Tối thiểu, nhỏ nhất, ít nhất, kém nhất
– grain /grein/ (n) Thóc lúa
– truth /tru:θ/ (n) Sự thật
– Just then the movement of modem art, so called for many years, was also beginning in Paris with Matisse and Picasso, and Gertrude Stein and her brother Leo were friends of these protagonists
– movement /’mu:vmənt/ (n) Sự chuyển động, sự vận động, sự cử động, sự hoạt động
– modem /´moudem/ (n) môđem
– art /ɑ:t/ (n) Tài khéo léo, kỹ xảo
– call /kɔ:l/ (v) gọi, kêu to, la to, gọi to
– year /jə:/ (n) Năm
– beginning /bi´giniη/ (n) Phần đầu; lúc bắt đầu, lúc khởi đầu
– brother /’brʌðə/ (n) Anh; em trai
– friend /frend/ (n) Người bạn
– protagonist /prou´tægənist/ (n) Vai chính (trong một vở kịch, một câu chuyện)
– The Stems had the means to buy their pictures
– Stem /stem/ (n) (thực vật học) thân cây; cuống, cọng (lá, hoa)
– mean /mi:n/ (adj) Trung bình, vừa, ở giữa
– buy /bai/ (v) Mua
– picture /’piktʃə/ (n) Bức hoạ, bức vẽ, bức vẽ phát; bức tranh, bức ảnh; chân dung
– Gertrude shared, moreover, the point of view of these avant-garde artists, and she endeavored to parallel in words their effects in paint
– share /ʃeə/ (v) Chia,chia sẻ, san sẻ, phân chia, phân phối, phân cho
– moreover /mɔ:´rouvə/ (adv) Hơn nữa, ngoài ra, vả lại, vả chăng
– point /pɔint/ (n) mũi nhọn (giùi…) mũi kim, đầu ngòi bút; nhánh gạc (hươu nai); cánh (sao)
– view vjuː/ (n) sự nhìn qua, lượt xem
– artist /’ɑ:tist/ (n) Nghệ sĩ
– endeavor /ɛnˈdɛvər/ (n) Sự cố gắng, sự nỗ lực, sự gắng sức
– parallel /’pærəlel/ (adj) Song song; có mối quan hệ đó với một đường thẳng khác
– word /wɜ:d/ (n) Từ
– effect /əˈfekt/ (n) Hiệu lực, hiệu quả, tác dụng
– paint /peint/ (n) Sơn; vôi màu; thuốc màu
– Gertrude Stein wrote her “Melanotha” while posing for Picasso’ s portrait of herself
– wrote /rəυt/ (v) Viết
– posing /poʊz/ (v) đặt ra
– portrait /’pɔ:trit/ (n) Chân dung, ảnh (người, vật); hình tượng, điển hình
– herself /hə:´self/ (Đại từ phản thân) Tự nó, tự cô ta, tự chị ta, tự bà ta, tự mình
– Picasso had just discovered African sculpture, previously interesting only to curio hunters, and this may have set her mind running on the Black girl Melanctha, whose story was the longest and most moving of her Three Lives
– discover /dis’kʌvə/ (v) Khám phá ra, tìm ra, phát hiện ra, nhận ra
– African /’æfrikən/ (adj) Thuộc Châu phi
– sculpture /´skʌlptʃə/ (n) Nghệ thuật điêu khắc, nghệ thuật chạm trổ; bức tượng
– previously /´pri:viəsli/ (adv) Trước, trước đây
– interesting /’intristiŋ/ (adj) Làm quan tâm,thú vị, làm chú ý
– curio /´kjuəriou/ (n) Vật hiếm có, của quý (đồ mỹ thuật), đồ cổ
– hunter /’hʌntə(r)/ (n) Thợ săn
– set /set/ (v) để, đặt
– mind /maind/ (n) tinh thần
– running /’rʌniɳ/ (n) Cuộc chạy đua
– Black /blæk/ (adj) Đen
– girl /g3:l/ (n) Con gái
– story /’stɔ:ri/ (n) Chuyện, câu chuyện; sự tường thuật (những sự kiện, việc.. đã qua)
– longest (adj) dài nhất
– moving /’mu:viɳ/ (adj) Động, hoạt động
– Live /liv/ (v) Sống
– It was not difficult to find in these a trace of the influence of African art, with the influence alike of Matisse and Picasso
– difficult /’difik(ə)lt/ (adj) Khó, khó khăn, gay go
– find /faɪnd/ (v) Thấy, tìm thấy, tìm ra, bắt được
– trace /treɪs/ (n) Dấu, vết, vết tích, dấu hiệu (thể hiện cái gì đã tồn tại, đã xảy ra)
– influence /ˈɪn.flu.əns/ (n) Ảnh hưởng, tác dụng
– African /’æfrikən/ (adj) Thuộc Châu phi
– art /ɑ:t/ (n) Tài khéo léo, kỹ xảo
– influence /ˈɪn.flu.əns/ (n) Ảnh hưởng, tác dụng
– alike /ə´laik/ (adj) Giống nhau, tương tự