| – If food is allowed to stand for some time, it putrefies |
| – food /fu:d/ (n) Đồ ăn, thức ăn, món ăn |
| – allow /ә’laƱ/ (v) Cho phép, để cho |
| – stand /stænd/ (n) Sự đứng, sự đứng yên, trạng thái không di chuyển |
| – time /taim/ (n) thời gian, thì giờ |
| – putrefies /´pju:tri¸fai/ (v) Thối rữa, nhiễm trùng |
| – When the putrefied material is examined microscopically ,it is found to be teeming with bacteria |
| – putrefy /´pju:tri¸fai/ (v) Thối rữa, nhiễm trùng |
| – material /mə´tiəriəl/ (n) Nguyên liệu, vật liệu |
| – examine /ɪgˈzæmɪn/ (v) Khám xét, xem xét, thẩm tra, khảo sát, nghiên cứu |
| – microscopically /¸maikrəs´kɔpikəlli/ (n) Kính hiển vi |
| – found /faund/ (v) Nấu chảy (kim loại, vật liệu làm thuỷ tinh…) |
| – teem /ti:m/ (v) Tràn ngập; đầy, dồi dào, có rất nhiều |
| – bacteria /bæk’tiəriə/ (n) vi khuẩn |
| – Where do these bacteria come from , since they are not seen in fresh food? Even until the mid-nineteenth Line century, many people believed that such microorganisms originated by spontaneous 5 generation ,a hypothetical process by which living organisms develop from nonliving matter |
| – bacteria /bæk’tiəriə/ (n) vi khuẩn |
| – come /kʌm/ (v) đến, tới, đi đến, đi tới, đi lại |
| – seen /si:n/ (v) Thấy, trông thấy, nhìn thấy; xem, quan sát, xem xét |
| – fresh /freʃ/ (n) Tươi (hoa, trứng, sữa, cá, thịt…) |
| – food /fu:d/ (n) Đồ ăn, thức ăn, món ăn |
| – Even /’i:vn/ (adj) Chẵn, Ngay cả, ngay |
| – until /ʌn´til/ (prep) Trước khi; cho đến khi |
| – mid-nineteenth (n) giữa mười chín |
| – Line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ |
| – century /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ |
| – people /ˈpipəl/ (n) Dân tộc, dòng giống |
| – believe /bi’li:v/ (n) Tin, tin tưởng |
| – microorganism /ˌmaɪ.kroʊˈɔːr.ɡən.ɪ.zəm/ (n) Vi sinh vật |
| – originate /ə’ridʒineit/ (v) Bắt đầu, khởi đầu |
| – spontaneous /spɔn’teinjəs/ (adj) Tự động, tự ý |
| – generation /ˌdʒɛnəˈreɪʃən/ (n) Sự sinh ra, sự phát sinh ra |
| – hypothetical /¸haipə´θetikl/ (adj) giả định |
| – process /’prouses/ (n) Quá trình, sự tiến triển |
| – living /’liviŋ/ (n) Cuộc sống; sinh hoạt |
| – organism /’ɔ:gənizm/ (n) Cơ thể; sinh vật |
| – develop /di’veləp/ (v) Phát triển, mở mang, mở rộng, khuếch trương, làm cho phát đạt |
| – nonliving (n) vật không sống |
| – matter /’mætə/ (n) Chất, vật chất |
| – The most powerful opponent of the theory of spontaneous generation was the French chemist and microbiologist Louis Pasteur1822-1895 |
| – powerful /´pauəful/ (adj) Hùng mạnh, hùng cường, có sức mạnh lớn (động cơ..) |
| – opponent /ə’pəʊnənt/ (adj) Phản đối, đối lập, chống lại |
| – theory /ˈθɪr.i/ (n) Học thuyết, lý thuyết (nhằm giải thích sự việc hoặc sự kiện) |
| – spontaneous /spɔn’teinjəs/ (adj) Tự động, tự ý |
| – generation /ˌdʒɛnəˈreɪʃən/ (n) Sự sinh ra, sự phát sinh ra |
| – French /frentʃ/ (adj) (thuộc) Pháp |
| – chemist /´kemist/ (n) Nhà hoá học |
| – microbiologist /¸maikroubai´ɔlədʒist/ (n) Nhà vi trùng học |
| – Pasteur showed that structures present in air closely resemble the microorganisms seen in putrefying materials |
| – show /ʃou/ (n) Sự bày tỏ |
| – structure /’strʌkt∫ə/ (n) Kết cấu, cấu trúc |
| – present /(v)pri’zent/ và /(n)’prezәnt/ (adj) Có mặt, hiện diện; có (có mặt tại một nơi, trong một chất..) |
| – air /eə(r)/ (n) Không khí, bầu không khí; không gian, không trung |
| – closely /´klousli/ (adv) Gần gũi, thân mật |
| – resemble /ri’zembl/ (v) Giống với, tương tự (người nào, vật gì), có sự tương đồng với |
| – microorganism /ˌmaɪ.kroʊˈɔːr.ɡən.ɪ.zəm/ (n) Vi sinh vật |
| – seen /si:n/ (v) Thấy, trông thấy, nhìn thấy; xem, quan sát, xem xét |
| – putrefy /´pju:tri¸fai/ (v) Thối rữa, nhiễm trùng |
| – material /mə´tiəriəl/ (n) Nguyên liệu, vật liệu |
| – He did this by passing air through guncotton filters, the fibers of which stop solid particles |
| – pass /´pa:s/ (n) sự thi đỗ; sự trúng tuyển hạng thứ (ở trường đại học) |
| – air /eə(r)/ (n) Không khí, bầu không khí; không gian, không trung |
| – through /θru:/ (prep) qua, xuyên qua, suốt |
| – filter /’filtə/ (n) Cái lọc, máy lọc (xăng, không khí) |
| – fiber /’faibə/ (n) sợi |
| – stop /stɔp/ (n) Sự ngừng lại, sự dừng, sự đỗ lại; tình trạng bị ngừng lại |
| – solid /’sɔlid/ (adj) Rắn; giữ hình dạng của mình (không ở thể khí, thể lỏng) |
| – particles /’pɑ:tikl/ (n) phần nhỏ |
| – After the guncotton was dissolved in a mixture of alcohol and ether, the particles that it had trapped fell to the bottom of the liquid and were examined on a microscope slide |
| – After /’ɑ:ftə/ (prep) Sau, sau khi |
| – dissolve /dɪˈzɒlv/ (v) Rã ra, tan rã, phân huỷ |
| – mixture /ˈmɪkstʃər/ (n) Sự pha trộn, sự hỗn hợp |
| – alcohol /´ælkə¸hɔl/ (n) Rượu cồn |
| – particles /’pɑ:tikl/ (n) phần nhỏ |
| – trap /træp/ (n) Đồ đạc quần áo, đồ dùng riêng; hành lý |
| – fell /fel/ (n) Da lông (của thú vật) |
| – bottom /’bɔtəm/ (n) Phần dưới cùng; đáy |
| – liquid /’likwid/ (adj) Lỏng |
| – examine /ɪgˈzæmɪn/ (v) Khám xét, xem xét, thẩm tra, khảo sát, nghiên cứu |
| – microscope /ˈmaɪkrəˌskoʊp/ (n) Kính hiển vi |
| – slide /slaid/ (n) Sự trượt |
| – Pasteur found that in ordinary air these exists a variety of solid structures ranging in size from 0.01 mm to more than 1 |
| – found /faund/ (v) Nấu chảy (kim loại, vật liệu làm thuỷ tinh…) |
| – ordinary /’o:dinәri/ (adj) Thường, thông thường, bình thường, tầm thường |
| – air /eə(r)/ (n) Không khí, bầu không khí; không gian, không trung |
| – exist /ig’zist/ (v) Tồn tại, sống |
| – variety /və’raiəti/ (n) Sự đa dạng, tính chất không như nhau; trạng thái khác nhau, trạng thái muôn màu muôn vẻ; tính chất bất đồng |
| – solid /’sɔlid/ (adj) Rắn; giữ hình dạng của mình (không ở thể khí, thể lỏng) |
| – structure /’strʌkt∫ə/ (n) Kết cấu, cấu trúc |
| – range /reɪndʒ/ (n) Phạm vi, lĩnh vực; trình độ |
| – size /saiz/ (n) Quy mô; kích thước, độ lớn |
| – Many of these bodies resembled the reproductive 15 structures of common molds, single-celled animals, and various other microbial cells |
| – bodies /’bodi/ (n) Thân thể, thể xác, thân hình |
| – resemble /ri’zembl/ (v) Giống với, tương tự (người nào, vật gì), có sự tương đồng với |
| – reproductive /¸ri:prə´dʌktiv/ (adj) (thuộc) tái sản xuất |
| – structure /’strʌkt∫ə/ (n) Kết cấu, cấu trúc |
| – common /’kɒmən/ (adj) Chung, công, công cộng |
| – mold /moʊld/ (n) (v) đúc; (n) khuôn đúc |
| – single-celled (n) đơn bào |
| – animal /’æniməl/ (n) Động vật, thú vật |
| – various /veri.əs/ (adj) Khác nhau, không giống nhau, thuộc về nhiều loại |
| – microbial /mai´kroubiəl/ (adj) (thuộc) vi trùng, (thuộc) vi khuẩn |
| – cell /sel/ (n) Tế bào |
| – As many as 20 to 30 of them were found in fifteen liters of ordinary air ,and they could not be distinguished from the organisms found in much larger numbers in putrefying materials |
| – found /faund/ (v) Nấu chảy (kim loại, vật liệu làm thuỷ tinh…) |
| – liter /´li:tə/ (n) Lít |
| – ordinary /’o:dinәri/ (adj) Thường, thông thường, bình thường, tầm thường |
| – air /eə(r)/ (n) Không khí, bầu không khí; không gian, không trung |
| – distinguish /dis´tiηgwiʃ/ (n) Phân biệt |
| – organism /’ɔ:gənizm/ (n) Cơ thể; sinh vật |
| – found /faund/ (v) Nấu chảy (kim loại, vật liệu làm thuỷ tinh…) |
| – larger /la:dʒ/ (adj) Rộng, lớn, to |
| – number /´nʌmbə/ (n) Số |
| – putrefy /´pju:tri¸fai/ (v) Thối rữa, nhiễm trùng |
| – material /mə´tiəriəl/ (n) Nguyên liệu, vật liệu |
| – Pasteur concluded that the organisms found in putrefying materials originated from the organized bodies present in the air |
| – conclude /kənˈklud/ (n) Kết thúc, chấm dứt (công việc…); bế mạc (phiên họp) |
| – organism /’ɔ:gənizm/ (n) Cơ thể; sinh vật |
| – found /faund/ (v) Nấu chảy (kim loại, vật liệu làm thuỷ tinh…) |
| – putrefy /´pju:tri¸fai/ (v) Thối rữa, nhiễm trùng |
| – material /mə´tiəriəl/ (n) Nguyên liệu, vật liệu |
| – originate /ə’ridʒineit/ (v) Bắt đầu, khởi đầu |
| – organize /´ɔ:gə¸naiz (v) Tổ chức, cấu tạo, thiết lập |
| – bodies /’bodi/ (n) Thân thể, thể xác, thân hình |
| – present /(v)pri’zent/ và /(n)’prezәnt/ (adj) Có mặt, hiện diện; có (có mặt tại một nơi, trong một chất..) |
| – air /eə(r)/ (n) Không khí, bầu không khí; không gian, không trung |
| – He postulated that these bodies are constantly 20 being deposited on all objects |
| – postulate /´pɔstju¸leit/ (v) Yêu cầu, đòi hỏi |
| – bodies /’bodi/ (n) Thân thể, thể xác, thân hình |
| – constantly /’kɔnstəntli/ (adv) Không ngớt, liên miên |
| – deposit /dɪˈpɑː.zɪt/ (v) Làm lắng đọng |
| – object /əbˈdʒɛkt/ (n) Đồ vật, vật thể, mục tiêu |
| – Pasteur showed that if a nutrient solution was sealed in a glass flask and heated to boiling to destroy all the living organisms contaminating it, it never putrefied |
| – show /ʃou/ (n) Sự bày tỏ |
| – nutrient /´nju:triənt/ (adj) Bổ, dinh dưỡng, dùng làm chất nuôi dưỡng |
| – solution /sə’lu:ʃn/ (n) Sự hoà tan |
| – seal /si:l/ (n) (động vật học) chó biển, hải cẩu |
| – glass /glɑ:s/ (n) Kính, thuỷ tinh |
| – flask /fla:sk/ (n) Túi đựng thuốc súng |
| – heat /hi:t/ (n) nhiệt |
| – boiling /´bɔiliη/ (adj) Sôi, đang sôi |
| – destroy /dis’trɔi/ (v) Phá, phá hoại, phá huỷ, tàn phá, tiêu diệt |
| – living /’liviŋ/ (n) Cuộc sống; sinh hoạt |
| – organism /’ɔ:gənizm/ (n) Cơ thể; sinh vật |
| – contaminating /kən´tæmi¸neit/ (v) Làm bẩn, làm ô uế |
| – never /’nevə/ (adv) Không bao giờ, không khi nào |
| – putrefy /´pju:tri¸fai/ (v) Thối rữa, nhiễm trùng |
| – The proponents of spontaneous generation declared that fresh air was necessary for spontaneous generation and that the air inside the sealed flask was affected in some way 25 by heating so that it would no longer support spontaneous generation |
| – proponent /prə´pounənt/ (adj) Đề nghị, đề xuất, đề xướng |
| – spontaneous /spɔn’teinjəs/ (adj) Tự động, tự ý |
| – generation /ˌdʒɛnəˈreɪʃən/ (n) Sự sinh ra, sự phát sinh ra |
| – declare /di’kleə/ (v) Tuyên bố |
| – fresh /freʃ/ (n) Tươi (hoa, trứng, sữa, cá, thịt…) |
| – air /eə(r)/ (n) Không khí, bầu không khí; không gian, không trung |
| – necessary /’nesəseri/ (adj) Cần, cần thiết, thiết yếu |
| – spontaneous /spɔn’teinjəs/ (adj) Tự động, tự ý |
| – generation /ˌdʒɛnəˈreɪʃən/ (n) Sự sinh ra, sự phát sinh ra |
| – air /eə(r)/ (n) Không khí, bầu không khí; không gian, không trung |
| – inside /’in’said/ (n) Mặt trong, phía trong, phần trong, bên trong |
| – seal /si:l/ (n) (động vật học) chó biển, hải cẩu |
| – flask /fla:sk/ (n) Túi đựng thuốc súng |
| – affect /ə’fekt/ (v) Làm ảnh hưởng đến, làm tác động đến; chạm đến |
| – way /wei/ (n) Đường, đường đi, lối đi |
| – heating /’hi:tiη/ (n) Sự đốt nóng, sự đun nóng; sự làm nóng |
| – longer (adv) Nữa, hơn nữa, lâu hơn nữa |
| – support /sə´pɔ:t/ (n) Sự chống đỡ; sự được chống đỡ |
| – spontaneous /spɔn’teinjəs/ (adj) Tự động, tự ý |
| – generation /ˌdʒɛnəˈreɪʃən/ (n) Sự sinh ra, sự phát sinh ra |
| – Pasteur constructed a swan-necked flask in which putrefying materials could he heated to boiling, but air could reenter |
| – construct /kən´strʌkt/ (v) Làm xây dựng (nhà cửa…) |
| – neck /nek/ (n) Cổ (người, súc vật; chai, lọ) |
| – flask /fla:sk/ (n) Túi đựng thuốc súng |
| – putrefy /´pju:tri¸fai/ (v) Thối rữa, nhiễm trùng |
| – material /mə´tiəriəl/ (n) Nguyên liệu, vật liệu |
| – heat /hi:t/ (n) nhiệt |
| – boiling /´bɔiliη/ (adj) Sôi, đang sôi |
| – air /eə(r)/ (n) Không khí, bầu không khí; không gian, không trung |
| – reenter /riˈent·ər/ (n) nhập lại |
| – The bends in the neck prevented microorganisms from getting in the flask |
| – bend /bɛnd/ (n) Chỗ uốn, chỗ cong; chỗ rẽ |
| – neck /nek/ (n) Cổ (người, súc vật; chai, lọ) |
| – prevent /pri’vent/ (v) Ngăn cản; ngăn chặn, ngăn ngừa |
| – microorganism /ˌmaɪ.kroʊˈɔːr.ɡən.ɪ.zəm/ (n) Vi sinh vật |
| – getting (n) sự thu được |
| – flask /fla:sk/ (n) Túi đựng thuốc súng |
| – Material sterilized in such a flask did not putrefy |
| – Material /mə´tiəriəl/ (n) Nguyên liệu, vật liệu |
| – sterilize /´steri¸laiz/ (v) Làm tiệt trùng, khử trùng |
| – flask /fla:sk/ (n) Túi đựng thuốc súng |
| – putrefy /´pju:tri¸fai/ (v) Thối rữa, nhiễm trùng |
