– The history of clinical nutrition, or the study of the relationship between health and how the body takes in and utilizes food substances, can be divided into four distinct eras: the first began in the nineteenth century and extended into the early Line twentieth century when it was recognized for the first time that food contained 5 constituents that were essential for human function and that different foods provided different amounts of these essential agents
– history /´histri/ (n) Sử, sử học, lịch sử
– clinical /klinikl/ (n) (thuộc) buồng bệnh, ở buồng bệnh, lâm sàng
– nutrition /´nju:triʃən/ (n) Sự nuôi dưỡng, sự dinh dưỡng
– study /’stʌdi/ (n) nghiên cứu ,điều tra 1 vđề
– relationship /ri’lei∫әn∫ip/ (n) Mối quan hệ, mối liên hệ
– between /bi’twi:n/ (giới từ) Giữa, ở giữa
– health /helθ/ (n) Sức khỏe
– body /’bodi/ (n) Thân thể, thể xác, thân hình
– take /teik/ (v) Cầm, nắm, giữ, lấy
– utilize /’ju:təlaɪz/ (v) Dùng, sử dụng; tận dụng
– food /fu:d/ (n) Đồ ăn, thức ăn, món ăn
– substance /’sʌbstəns/ (n) Chất liệu; vật chất
– divide /di’vaid/ (v) Chia, chia ra, chia cắt, phân ra
– distinct /dis’tiɳkt/ (adj) Riêng, riêng biệt; khác biệt
– era /’ɪərə/ (n) kỷ nguyên
– first /fə:st/ (adj) Thứ nhất
– began /bi’gæn/ (v) Bắt đầu, mở đầu, khởi đầu
– century /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ
– extend /iks’tend/ (v) Kéo dài (thời hạn…), gia hạn, mở rộng
– early /´ə:li/ (adj) Sớm, ban đầu, đầu mùa
– Line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ
– century /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ
– recognize /’rekəgnaiz/ (v) Công nhận, thừa nhận, chấp nhận
– first /fə:st/ (adj) Thứ nhất
– time /taim/ (n) thời gian, thì giờ
– food /fu:d/ (n) Đồ ăn, thức ăn, món ăn
– contain /kәn’tein/ (v) Chứa đựng, bao hàm, gồm có, bao gồm
– constituent /kən´stitjuənt/ (adj) Cấu tạo, hợp thành, lập thành
– essential /əˈsɛnʃəl/ (adj) (thuộc) bản chất, (thuộc) thực chất
– human /’hju:mən/ (adj) (thuộc) con người, (thuộc) loài người
– function /ˈfʌŋkʃən/ (n) Chức năng
– different /’difrәnt/ (adj) Khác, khác biệt, khác nhau
– food /fu:d/ (n) Đồ ăn, thức ăn, món ăn
– provide /prə’vaid/ (v) ( + for) cung cấp, chu cấp, lo cho cái ăn cái mặc cho; lo liệu cho
– different /’difrәnt/ (adj) Khác, khác biệt, khác nhau
– amount /əˈmaʊnt/ (n) Lượng, số lượng
– essential /əˈsɛnʃəl/ (adj) (thuộc) bản chất, (thuộc) thực chất
– agent /ˈeɪdʒənt/ (n) Người đại lý
– Near the end of this era, research studies demonstrated that rapid weight loss was associated with nitrogen imbalance and could only be rectified by providing adequate dietary protein associated with certain foods
– Near /niə/ (adj) Gần, cận
– end /end/ (v) Kết thúc, chấm dứt
– era /’ɪərə/ (n) kỷ nguyên
– research /ri’sз:tʃ/ (n) Sự nghiên cứu
– studies /’stʌdi/ (n) nghiên cứu ,điều tra 1 vđề
– demonstrate /ˈdɛmənˌstreɪt/ (v) Chứng minh, giải thích
– rapid /’ræpid/ (adj) Nhanh, nhanh chóng, mau lẹ
– weight /’weit/ (n) (viết tắt) wt trọng lượng, sức nặng, cân nặng
– loss /lɔs , lɒs/ (n) Sự thua, sự thất bại
– associate /əˈsoʊsieɪt/ (v) Kết giao, kết hợp liên hợp; liên đới
– nitrogen /´naitrədʒən/ (n) (hoá học) Nitơ
– imbalance /im´bæləns/ (n) Sự không cân bằng; sự thiếu cân bằng
– rectify /ˈrek.tə.faɪ/ (v) tinh cất
– providing /providing/ (adj) Được chuẩn bị đầy đủ, được dự phòng
– adequate /’ædikwət/ (adj) Đủ, đầy đủ
– dietary /´daiətəri/ (adj) (thuộc) chế độ ăn uống; chế độ ăn kiêng
– protein /´proutiin/ (n) (hoá học) Protein, chất đạm
– associate /əˈsoʊsieɪt/ (v) Kết giao, kết hợp liên hợp; liên đới
– certain /[‘sə:tn]/ (adj) Chắc, chắc chắn
– food /fu:d/ (n) Đồ ăn, thức ăn, món ăn
– The second era was initiated in the early decades of the twentieth century and might be called “the vitamin period
– second /ˈsɛkənd/ (n) Thứ hai, tiếp ngay sau cái thứ nhất (về thời gian, thứ tự, tầm quan trọng..)
– era /’ɪərə/ (n) kỷ nguyên
– initiate /ɪˈnɪʃiˌeɪt/ (n) Người đã được vỡ lòng, người đã được khai tâm, người được bắt đầu làm quen với một bộ môn
– early /´ə:li/ (adj) Sớm, ban đầu, đầu mùa
– decade /’dekeɪd hoặc dɪ’keɪd/ (n) Thời kỳ mười năm, thập kỷ
– century /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ
– might /mait/ (v) Có thể, có lẽ
– call /kɔ:l/ (v) gọi, kêu to, la to, gọi to
– vitamin /’vɪt.ə.mɪn / (n) Sinh tố, vitamin (một trong nhiều chất hữu cơ có trong những thức ăn, cần thiết cho sức khoẻ con người và những động vật khác)
– period /’piəriəd/ (n) Kỳ, thời kỳ, thời gian
– Vitamins came to be recognized in foods, and deficiency syndromes were described
– Vitamin /’vɪt.ə.mɪn / (n) Sinh tố, vitamin (một trong nhiều chất hữu cơ có trong những thức ăn, cần thiết cho sức khoẻ con người và những động vật khác)
– came /keɪm/ (v) Đã đến
– recognize /’rekəgnaiz/ (v) Công nhận, thừa nhận, chấp nhận
– food /fu:d/ (n) Đồ ăn, thức ăn, món ăn
– deficiency /di’fiʃənsi/ (n) Sự thiếu hụt, sự không đầy đủ
– syndrome /ˈsɪndroʊm , ˈsɪndrəm/ (n) (y học) hội chứng (của một căn bệnh..)
– describe /dɪˈskraɪb/ (v) Diễn tả, mô tả, miêu tả
– As vitamins became recognized as essential food constituents necessary for health, it became tempting to suggest that every disease and condition for which there had been no previous effective treatment might 15 be responsive to vitamin therapy
– vitamin /’vɪt.ə.mɪn / (n) Sinh tố, vitamin (một trong nhiều chất hữu cơ có trong những thức ăn, cần thiết cho sức khoẻ con người và những động vật khác)
– became /bikeim/ (v) Trở nên, trở thành
– recognize /’rekəgnaiz/ (v) Công nhận, thừa nhận, chấp nhận
– essential /əˈsɛnʃəl/ (adj) (thuộc) bản chất, (thuộc) thực chất
– food /fu:d/ (n) Đồ ăn, thức ăn, món ăn
– constituent /kən´stitjuənt/ (adj) Cấu tạo, hợp thành, lập thành
– necessary /’nesəseri/ (adj) Cần, cần thiết, thiết yếu
– health /helθ/ (n) Sức khỏe
– became /bikeim/ (v) Trở nên, trở thành
– tempting /´temptiη/ (adj) Xúi giục, khích, lôi kéo
– suggest /sə’dʤest/ (v) Đề nghị; đề xuất; gợi ý
– disease /di’zi:z/ (n) Căn bệnh, bệnh tật
– condition /kәn’dɪʃn/ (n) Điều kiện
– previous /ˈpriviəs/ (adj) Trước (thời gian, thứ tự); ưu tiên
– effective /’ifektiv/ (adj) Có kết quả
– treatment /’tri:tmənt/ (n) Sự đối xử, sự đối đãi, sự cư xử (với người nào)
– might /mait/ (v) Có thể, có lẽ
– responsive /ri’spɔnsiv/ (adj) Đáp ứng nhiệt tình; thông cảm
– vitamin /’vɪt.ə.mɪn / (n) Sinh tố, vitamin (một trong nhiều chất hữu cơ có trong những thức ăn, cần thiết cho sức khoẻ con người và những động vật khác)
– therapy /’θerəpi/ (n) Phép chữa bệnh; sự điều trị; liệu pháp
– At that point in time, medical schools started to become more interested in having their curricula integrate nutritional concepts into the basic sciences
– point /pɔint/ (n) mũi nhọn (giùi…) mũi kim, đầu ngòi bút; nhánh gạc (hươu nai); cánh (sao)
– time /taim/ (n) thời gian, thì giờ
– medical /’medikə/ (adj) (thuộc) y học
– school /sku:l/ (n) Trường học, học đường
– start /stɑ:t/ (v) Bắt đầu một chuyến đi; rời đi; khởi hành
– become /bi´kʌm/ (v) Trở nên, trở thành
– interest /’ɪntrəst hoặc ‘ɪntrest/ (n) Sự quan tâm, sự chú ý; điều quan tâm, điều chú ý
– curricula (n) chương trình giảng dạy
– integrate /’Intigreit/ (v) Hợp thành một thể thống nhất, tích hợp
– nutritional /nuːˈtrɪʃ.ən.əl/ (adj) Về mặt dinh dưỡng
– concept /ˈkɒnsept/ (n) Khái niệm
– basic /’beisik/ (adj) Cơ bản, cơ sở
– science /’saiəns/ (n) Khoa học
– Much of the focus of this education was on the recognition of vitamin deficiency symptoms
– focus /’foukəs/ (v) Tập trung
– education /,edju:’keiʃn/ (n) Sự giáo dục, sự cho ăn học
– recognition /,rekəg’niʃn/ (n) Sự công nhận, sự thừa nhận; sự được công nhận, sự được thừa nhận
– vitamin /’vɪt.ə.mɪn / (n) Sinh tố, vitamin (một trong nhiều chất hữu cơ có trong những thức ăn, cần thiết cho sức khoẻ con người và những động vật khác)
– deficiency /di’fiʃənsi/ (n) Sự thiếu hụt, sự không đầy đủ
– symptom /’sɪmptəm/ (n) Triệu chứng (của một căn bệnh)
– Herein lay the beginning of what ultimately turned from ignorance to denial of the value of nutritional therapies in medicine
– lay /lei/ (v) xếp, để, đặt; sắp đặt, bố trí
– beginning /bi´giniη/ (n) Phần đầu; lúc bắt đầu, lúc khởi đầu
– ultimately /´ʌltimətli/ (adv) Cuối cùng, sau cùng, sau chót
– turn /tə:n/ (n) sự quay; vòng quay
– ignorance /’ignərəns/ (n) Sự ngu dốt, sự không biết
– denial /di’naiəl/ (n) Sự từ chối, sự khước từ; sự phủ nhận
– value /’vælju:/ (n) Giá trị (bằng tiền hoặc các hàng hoá khác mà có thể trao đổi được)
– nutritional /nuːˈtrɪʃ.ən.əl/ (adj) Về mặt dinh dưỡng
– therapies /’θerəpi/ (n) Phép chữa bệnh; sự điều trị; liệu pháp
– medicine /’medisn/ (n) Thuốc
– Reckless claims were made for effects of vitamins that went far beyond what could actually be achieved from the use of them
– Reckless /’reklis/ (adj) Không lo lắng, không để ý tới; coi thường
– claim /kleim/ (n) Sự đòi, sự yêu sách, sự thỉnh cầu
– made /meid/ (v) Làm, chế tạo
– effect /əˈfekt/ (n) Hiệu lực, hiệu quả, tác dụng
– vitamin /’vɪt.ə.mɪn / (n) Sinh tố, vitamin (một trong nhiều chất hữu cơ có trong những thức ăn, cần thiết cho sức khoẻ con người và những động vật khác)
– far /fɑ:/ (adj) Xa, xa xôi, xa xăm
– beyond /bi’jɔnd/ (adv) Ở xa, ở phía bên kia
– actually /’ӕkt∫Ʊәli/ hoặc /’æktjuəli/ (adv) Thực sự, trên thực tế
– achieve /ə’t∫i:v/ (v) Đạt được, giành được (thành quả)
– use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng
– In the third era of nutritional history in the early 1950’s to mid-1960’s, vitamin therapy began to fall into disrepute
– third /θə:d/ (adj) Thứ ba
– era /’ɪərə/ (n) kỷ nguyên
– nutritional /nuːˈtrɪʃ.ən.əl/ (adj) Về mặt dinh dưỡng
– history /´histri/ (n) Sử, sử học, lịch sử
– early /´ə:li/ (adj) Sớm, ban đầu, đầu mùa
– mid /mid/ (adj) Giữa
– vitamin /’vɪt.ə.mɪn / (n) Sinh tố, vitamin (một trong nhiều chất hữu cơ có trong những thức ăn, cần thiết cho sức khoẻ con người và những động vật khác)
– therapy /’θerəpi/ (n) Phép chữa bệnh; sự điều trị; liệu pháp
– began /bi’gæn/ (v) Bắt đầu, mở đầu, khởi đầu
– fall /fɔl/ (n) Sự rơi, sự ngã; sự rụng xuống (lá); sự rũ xuống; sự hạ
– disrepute /ˌdɪsrɪˈpyut/ (n) Sự mang tai mang tiếng; tiếng xấu
– Concomitant with this, nutrition education in medical schools also became less popular
– Concomitant /kən´kɔmitənt/ (adj) Đi kèm với, đi đôi với, cùng xảy ra, đồng thời
– nutrition /´nju:triʃən/ (n) Sự nuôi dưỡng, sự dinh dưỡng
– education /,edju:’keiʃn/ (n) Sự giáo dục, sự cho ăn học
– medical /’medikə/ (adj) (thuộc) y học
– school /sku:l/ (n) Trường học, học đường
– became /bikeim/ (v) Trở nên, trở thành
– less /les/ (adj) Nhỏ hơn, bé hơn, ít hơn, kém
– popular /ˈpɑːpjələr/ (adj) Được nhiều người ưa chuộng, được nhiều người ngưỡng mộ, được nhiều người ưa thích; phổ biến, nổi tiếng
– It was just a decade before this that many 25 drug companies had found their vitamin sales skyrocketing and were quick to supply practicing physicians with generous samples of vitamins and literature extolling the virtue of supplementation for a variety of health-related conditions
– decade /’dekeɪd hoặc dɪ’keɪd/ (n) Thời kỳ mười năm, thập kỷ
– before /bi´fɔ:/ (prep) Trước, đằng trước
– drug /drʌg/ (n) Thuốc, dược phẩm
– companies /´kʌmpəni/ (n) công ty
– found /faund/ (v) Nấu chảy (kim loại, vật liệu làm thuỷ tinh…)
– vitamin /’vɪt.ə.mɪn / (n) Sinh tố, vitamin (một trong nhiều chất hữu cơ có trong những thức ăn, cần thiết cho sức khoẻ con người và những động vật khác)
– sale /seil/ (n) Sự bán hạ giá; sự bán xon
– skyrocketing /ˈskaɪˌrɑː.kɪt/ (n) tăng vọt
– quick /kwik/ (n) Thịt mềm (dưới móng tay, móng chân, trong vết thương)
– supply /sə’plai/ (n) Sự cung cấp; sự được cung cấp
– practicing /´præktis/ (n) Thực hành, thực tiễn
– physician /fi’ziʃn/ (n) Thầy thuốc, bác sĩ (chuyên về điều trị không phải dùng phẫu thuật)
– generous /´dʒenərəs/ (adj) Rộng lượng, khoan hồng
– sample /´sa:mpl/ (n) Mẫu; vật mẫu, hàng mẫu
– vitamin /’vɪt.ə.mɪn / (n) Sinh tố, vitamin (một trong nhiều chất hữu cơ có trong những thức ăn, cần thiết cho sức khoẻ con người và những động vật khác)
– literature /ˈlɪtərɪtʃə/ (n) Văn chương, văn học
– extol /iks´tɔl/ (v) Tán dương, ca tụng
– virtue /ˈvɜrtʃu/ (n) Đức hạnh (tính tốt hoặc sự xuất sắc về mặt đạo đức)
– supplementation /¸sʌplimen´teiʃən/ (n) Sự bổ sung, sự phụ thêm vào
– variety /və’raiəti/ (n) Sự đa dạng, tính chất không như nhau; trạng thái khác nhau, trạng thái muôn màu muôn vẻ; tính chất bất đồng
– health /helθ/ (n) Sức khỏe
– relate /rɪ’leɪt/ (n) Kể lại, thuật lại
– condition /kәn’dɪʃn/ (n) Điều kiện
– Expectations as to the success of vitamins in disease control were exaggerated
– Expectation /,ekspek’teɪʃn/ (n) (thống kê ) kỳ vọng
– success /sәk’ses/ (n) Sự thành công, sự thắng lợi, sự thành đạt
– vitamin /’vɪt.ə.mɪn / (n) Sinh tố, vitamin (một trong nhiều chất hữu cơ có trong những thức ăn, cần thiết cho sức khoẻ con người và những động vật khác)
– disease /di’zi:z/ (n) Căn bệnh, bệnh tật
– control /kən’troul/ (n) Quyền hành, quyền lực, quyền chỉ huy
– exaggerate /ig´zædʒə¸reit/ (n) Thổi phồng, phóng đại, cường điệu
– As is known in retrospect, vitamin and mineral therapies are much less effective when applied to 30 health-crisis conditions than when applied to long-term problems of under nutrition that lead to chronic health problems
– known /nəυn/ (v) Biết; hiểu biết
– retrospect /´retrou¸spekt/ (n) Sự hồi tưởng (quá khứ), sự nhìn lại dĩ vãng; sự nghiên cứu quá khứ
– vitamin /’vɪt.ə.mɪn / (n) Sinh tố, vitamin (một trong nhiều chất hữu cơ có trong những thức ăn, cần thiết cho sức khoẻ con người và những động vật khác)
– mineral /ˈmɪnərəl , ˈmɪnrəl/ (n) Công nhân mỏ; thợ mỏ
– therapies /’θerəpi/ (n) Phép chữa bệnh; sự điều trị; liệu pháp
– less /les/ (adj) Nhỏ hơn, bé hơn, ít hơn, kém
– effective /’ifektiv/ (adj) Có kết quả
– applied /ə’plaid/ (adj) Ứng dụng
– health /helθ/ (n) Sức khỏe
– crisis /ˈkraɪsɪs/ (n) Sự khủng hoảng; cơn khủng hoảng
– condition /kәn’dɪʃn/ (n) Điều kiện
– applied /ə’plaid/ (adj) Ứng dụng
– long-term /ˌlɑːŋˈtɝːm/ (adj) lâu dài
– problem /’prɔbləm/ (n) Vấn đề, luận đề
– under /’ʌndə/ (prep) Dưới, ở dưới
– nutrition /´nju:triʃən/ (n) Sự nuôi dưỡng, sự dinh dưỡng
– lead /lid/ (v) lãnh đạo, lãnh đạo bằng thuyết phục; dẫn đường, hướng dẫn, dẫn dắt
– chronic /’krɔnik/ (adj) (y học) mạn, kinh niên
– health /helθ/ (n) Sức khỏe
– problem /’prɔbləm/ (n) Vấn đề, luận đề