– The hard, rigid plates that form the outermost portion of the Earth are about 100 kilometers thick ()
– hard /ha:d/ (adj) Cứng, rắn
– rigid /’ridʤid/ (adj) Cứng; cứng nhắc, không linh động, không mềm dẻo
– plate /pleit/ (n) Bản, tấm kim loại, kính bẹt, mỏng..; (sinh vật học) mảng sừng, xương.. mỏng, dẹt
– form /fɔ:m/ (n) Hình, hình thể, hình dạng, hình dáng
– outermost /´autə¸moust/ (adj) Phía ngoài cùng, ngoài xa nhất
– portion /’pɔ:∫n/ (n) Phần chia
– Earth /ə:θ/ (n) Đất, mặt đất, quả đất
– kilometer /ki´lɔmitə/ (n)  kilômet
– thick /θik/ (adj) Dày; đậm
– These plates include both the Earth’s crust and the upper mantle ()
– plate /pleit/ (n) Bản, tấm kim loại, kính bẹt, mỏng..; (sinh vật học) mảng sừng, xương.. mỏng, dẹt
– include /in’klu:d/ (v) Bao gồm, gồm có
– both /bɘʊθ/ (adj) Cả hai
– Earth /ə:θ/ (n) Đất, mặt đất, quả đất
– crust /krʌst/ (n) Vỏ cứng, vỏ (trái đất, cây…); mai (rùa…); lớp (băng tuyết); vảy cứng
– upper /´ʌpə/ (adj) Cao hơn (về vị trí, địa vị); trên cao, ở trên một cái gì khác (nhất là cái gì tương tự)
– mantle /’mæntl/ (n) Áo khoác, áo choàng không tay
– The rocks of the crust are composed mostly of minerals with light elements, like Line aluminum and sodium, while the mantle contains some heavier elements, like iron and 5 magnesium ()
– rock /rɔk/ (n) Đá; khối đá nhô lên khỏi mặt đất, mặt biển
– crust /krʌst/ (n) Vỏ cứng, vỏ (trái đất, cây…); mai (rùa…); lớp (băng tuyết); vảy cứng
– compose /kəm’pouz/ (v) Soạn, sáng tác, làm
– mostly /´moustli/ (adv) Hầu hết, phần lớn; thường là, chủ yếu là
– mineral /ˈmɪnərəl , ˈmɪnrəl/ (n) Công nhân mỏ; thợ mỏ
– light /lait/ (n) ánh sáng, ánh sáng mặt trời, ánh sáng ban ngày
– element /ˈɛləmənt/ (n) Yếu tố
– like /laik/ (adj) Giống nhau, như nhau
– Line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ
– aluminum /ə’ljuminəm/ (n) nhôm (Al)
– sodium /´soudiəm/ (n) (hoá học) Natri, nguyên tố kim loại mềm màu trắng bạc
– mantle /’mæntl/ (n) Áo khoác, áo choàng không tay
– contain /kәn’tein/ (v) Chứa đựng, bao hàm, gồm có, bao gồm
– heavier /ˈhev.i/ (adj) Nặng, nặng nề ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
– element /ˈɛləmənt/ (n) Yếu tố
– like /laik/ (adj) Giống nhau, như nhau
– iron /aɪən / (n) Sắt
– magnesium /mæg’ni:zjəm/ (n) (hoá học) Magiê
– Together, the crust and upper mantle that form the surface plates are called the lithosphere ()
– Together /tə’geðə/ (adv) Cùng với, cùng nhau, lại với nhau, có nhau, hướng tới nhau
– crust /krʌst/ (n) Vỏ cứng, vỏ (trái đất, cây…); mai (rùa…); lớp (băng tuyết); vảy cứng
– upper /´ʌpə/ (adj) Cao hơn (về vị trí, địa vị); trên cao, ở trên một cái gì khác (nhất là cái gì tương tự)
– mantle /’mæntl/ (n) Áo khoác, áo choàng không tay
– form /fɔ:m/ (n) Hình, hình thể, hình dạng, hình dáng
– surface /ˈsɜrfɪs/ (n) Bề mặt
– plate /pleit/ (n) Bản, tấm kim loại, kính bẹt, mỏng..; (sinh vật học) mảng sừng, xương.. mỏng, dẹt
– call /kɔ:l/ (v) gọi, kêu to, la to, gọi to
– lithosphere /ˈlɪθ.ə.sfɪr/ (n) (địa lý,địa chất) thạch quyển
– This rigid layer floats on the denser material of the lower mantle the way a wooden raft flats on a pond ()
– rigid /’ridʤid/ (adj) Cứng; cứng nhắc, không linh động, không mềm dẻo
– layer /’leiə/ (n) Lớp
– float /floʊt/ (n) Cái phao; phao cứu đắm
– denser /dens/ (adj) dày đặc hơn
– material /mə´tiəriəl/ (n) Nguyên liệu, vật liệu
– lower /’louə/ (adj) Thấp hơn, ở dưới, bậc thấp
– mantle /’mæntl/ (n) Áo khoác, áo choàng không tay
– way /wei/ (n) Đường, đường đi, lối đi
– wooden /´wudən/ (adj) Làm bằng gỗ
– raft /ra:ft/ (n) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) hàng đống; số lớn, số lượng lớn
– flat /flæt/ (n) Dãy phòng (ở một tầng trong một nhà khối)
– pond /pɔnd/ (n) Ao (nước)
– The plates are supported by a weak, plastic layer of the lower mantle called the asthenosphere ()
– plate /pleit/ (n) Bản, tấm kim loại, kính bẹt, mỏng..; (sinh vật học) mảng sừng, xương.. mỏng, dẹt
– support /sə´pɔ:t/ (n) Sự chống đỡ; sự được chống đỡ
– weak /wi:k/ (adj) Yếu, yếu ớt, thiếu sức khoẻ, thiếu sức mạnh
– plastic /’plæstik/ (n) Chất dẻo; chất làm bằng chất dẻo
– layer /’leiə/ (n) Lớp
– lower /’louə/ (adj) Thấp hơn, ở dưới, bậc thấp
– mantle /’mæntl/ (n) Áo khoác, áo choàng không tay
– call /kɔ:l/ (v) gọi, kêu to, la to, gọi to
– asthenosphere /æsˈθiː.nə.sfɪr/ (n) thiên thạch
– Also like a raft on a pond, the lithospheric plates are carried along by slow currents in this more fluid layer beneath 10 them ()
– like /laik/ (adj) Giống nhau, như nhau
– raft /ra:ft/ (n) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) hàng đống; số lớn, số lượng lớn
– pond /pɔnd/ (n) Ao (nước)
– lithospheric /ˌlɪθ.əˈsfer.ɪk/ (adj) thạch quyển
– plate /pleit/ (n) Bản, tấm kim loại, kính bẹt, mỏng..; (sinh vật học) mảng sừng, xương.. mỏng, dẹt
– carried /ˈkæri/ (v) Mang, vác, khuân, chở; ẵm
– along /ə’lɔɳ/ (adv) Theo chiều dài, suốt theo
– slow /slou/ (adj) Chậm, chậm chạp
– current /’kʌrənt/ (n) Dòng (nước); luồng (gió, không khí); (điện học) dòng điện
– fluid /ˈfluɪd/ (adj) Lỏng, dễ cháy
– layer /’leiə/ (n) Lớp
– beneath /bi’ni:θ/ (prep) Ở dưới, thấp kém
– With an understating of plate tectonics, geologists have put together a new history for the Earth’s surface ()
– understating /¸ʌndə´steit/ (v) Tự chủ; tuyên bố; trình bày một cách dè dặt; không nói hết
– plate /pleit/ (n) Bản, tấm kim loại, kính bẹt, mỏng..; (sinh vật học) mảng sừng, xương.. mỏng, dẹt
– tectonic /tekˈtɑː.nɪk/ (adj) Xây dựng, kiến tạo
– geologist /dʒi´ɔlədʒist/ (n) Nhà địa chất
– put /put/ (v) để, đặt, bỏ, đút, cho vào (ở đâu, vào cái gì…)
– together /tə’geðə/ (adv) Cùng với, cùng nhau, lại với nhau, có nhau, hướng tới nhau
– new /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ
– history /´histri/ (n) Sử, sử học, lịch sử
– Earth /ə:θ/ (n) Đất, mặt đất, quả đất
– surface /ˈsɜrfɪs/ (n) Bề mặt
– About 200 million years ago, the plates at the Earth’s surface formed a “supercontinent” called Pangaea ()
– million /´miljən/ (n) Một triệu
– year /jə:/ (n) Năm
– plate /pleit/ (n) Bản, tấm kim loại, kính bẹt, mỏng..; (sinh vật học) mảng sừng, xương.. mỏng, dẹt
– Earth /ə:θ/ (n) Đất, mặt đất, quả đất
– surface /ˈsɜrfɪs/ (n) Bề mặt
– form /fɔ:m/ (n) Hình, hình thể, hình dạng, hình dáng
– supercontinent (n) siêu lục địa
– call /kɔ:l/ (v) gọi, kêu to, la to, gọi to
– When this supercontinent started to tear apart because of plate movement, Pangaea first broke into two large continental masses 15 with a newly formed sea that grew between the land areas as the depression filled with water ()
– supercontinent (n) siêu lục địa
– start /stɑ:t/ (v) Bắt đầu một chuyến đi; rời đi; khởi hành
– tear /tiə/ (n) Nước mắt, lệ
– apart /ə’pɑ:t/ (adv) Về một bên, qua một bên; riêng ra, xa ra
– because /bi’kɔz/ (Liên từ) Vì, bởi vì
– plate /pleit/ (n) Bản, tấm kim loại, kính bẹt, mỏng..; (sinh vật học) mảng sừng, xương.. mỏng, dẹt
– movement /’mu:vmənt/ (n) Sự chuyển động, sự vận động, sự cử động, sự hoạt động
– first /fə:st/ (adj) Thứ nhất
– broke /brouk/ (v) Đã phá vỡ
– large /la:dʒ/ (adj) Rộng, lớn, to
– continental /¸kɔnti´nentəl/ (adj) (thuộc) lục địa, (thuộc) đại lục
– mass /mæs/ (n) Khối, đống
– newly /´nju:li/ (adv) Mới
– form /fɔ:m/ (n) Hình, hình thể, hình dạng, hình dáng
– sea /si:/ (n) ( the sea, seas) ( số nhiều) biển
– grew /’gru:/ (n) Lớn, lớn lên (người)
– between /bi’twi:n/ (giới từ) Giữa, ở giữa
– land /lænd/ (n) Đất; đất liền
– area /’eəriə/ (n) Diện tích, bề mặt
– depression /dɪ’preʃn/ (n) Chỗ lõm, chỗ đất lún, chỗ sụt xuống
– fill /fil/ (n) Cái làm đầy; cái đủ để nhồi đầy
– water /’wɔ:tə/ (n) Nước lã (dùng để uống, giặt giũ..)
– The southern one-which included the modern continents of South America, Africa, Australia, and Antarctic- is called Gondwanaland ()
– southern /´sʌðən/ (adj) (thuộc) phương nam; ở phương nam, của phương nam
– include /in’klu:d/ (v) Bao gồm, gồm có
– modern /’mɔdən/ (adj) Hiện đại;tân tiến
– continent /’kɔntinənt/ (n) Lục địa, đại lục
– South /saʊθ/ (n) Hướng nam
– Africa /ˈæf.rɪ.kə/ (n) Châu phi
– Antarctic /ænˈtɑːrk.tɪk/ (adj) (thuộc) Nam cực; (thuộc) phương nam; ở về phía Nam cực
– call /kɔ:l/ (v) gọi, kêu to, la to, gọi to
– The northern one-with North America, Europe, and Asia-is called Laurasia ()
– northern /’nɔ:ðən/ (adj) Bắc
– North /nɔ:θ/ (n) Hướng bắc, phương bắc, phía bắc
– Europe /´juərəp/ (n) (địa lý) châu Âu
– Asia /’eiʒə; ‘ei∫ə/ (n) châu á
– call /kɔ:l/ (v) gọi, kêu to, la to, gọi to
– North America tore away from Europe about 180 million years ago, forming the northern Atlantic Ocean ()
– North /nɔ:θ/ (n) Hướng bắc, phương bắc, phía bắc
– tore /tɔ:/ (n) (kiến trúc) đường gờ tròn quanh chân cột (như) torus
– away /ə’wei/ (adv) Xa, xa cách, rời xa, xa ra, đi (xa)
– Europe /´juərəp/ (n) (địa lý) châu Âu
– million /´miljən/ (n) Một triệu
– year /jə:/ (n) Năm
– forming /´fɔ:miη/ (n) Sự tạo hình; sự định hình
– northern /’nɔ:ðən/ (adj) Bắc
– Atlantic /ət’læntik/ (adj) (thuộc) Đại Tây Dương
– Ocean /’əuʃ(ə)n/ (n) Đại dương, biển
– Some of the lithospheric plates carry ocean floor and others carry land masses or a combination of the two types ()
– lithospheric /ˌlɪθ.əˈsfer.ɪk/ (adj) thạch quyển
– plate /pleit/ (n) Bản, tấm kim loại, kính bẹt, mỏng..; (sinh vật học) mảng sừng, xương.. mỏng, dẹt
– carry /ˈkæri/ (v) Mang, vác, khuân, chở; ẵm
– ocean /’əuʃ(ə)n/ (n) Đại dương, biển
– floor /flɔ:/ (n) Sàn (nhà, cầu…)
– carry /ˈkæri/ (v) Mang, vác, khuân, chở; ẵm
– land /lænd/ (n) Đất; đất liền
– mass /mæs/ (n) Khối, đống
– combination /,kɔmbi’neiʃn/ (n) Sự kết hợp, sự phối hợp
– type /taip/ (n) Loại (người, vật
– The movement of the lithospheric plates is responsible for earthquakes, volcanoes, and the Earth’s largest mountain ranges ()
– movement /’mu:vmənt/ (n) Sự chuyển động, sự vận động, sự cử động, sự hoạt động
– lithospheric /ˌlɪθ.əˈsfer.ɪk/ (adj) thạch quyển
– plate /pleit/ (n) Bản, tấm kim loại, kính bẹt, mỏng..; (sinh vật học) mảng sừng, xương.. mỏng, dẹt
– responsible /ri’spɔnsəbl/ (adj) Chịu trách nhiệm (về mặt (pháp lý)..)
– earthquake /’ə:θkweik/ (n) Sự động đất, sự địa chấn
– volcano /vɔl’keinou/ (n) Núi lửa
– Earth /ə:θ/ (n) Đất, mặt đất, quả đất
– largest /lɑːdʒ/ (adj) lớn nhất
– mountain /ˈmaʊntən/ (n) Núi
– range /reɪndʒ/ (n) Phạm vi, lĩnh vực; trình độ
– Current understating of the interaction between different plates explains why these occur where they do ()
– Current /’kʌrənt/ (n) Dòng (nước); luồng (gió, không khí); (điện học) dòng điện
– understating /¸ʌndə´steit/ (v) Tự chủ; tuyên bố; trình bày một cách dè dặt; không nói hết
– interaction /¸intər´ækʃ(ə)n/ (n) Sự ảnh hưởng lẫn nhau, sự tác động với nhau, sự tương tác
– between /bi’twi:n/ (giới từ) Giữa, ở giữa
– different /’difrәnt/ (adj) Khác, khác biệt, khác nhau
– plate /pleit/ (n) Bản, tấm kim loại, kính bẹt, mỏng..; (sinh vật học) mảng sừng, xương.. mỏng, dẹt
– explain /iks’plein/ (v) Giải thích, thanh minh
– occur /ə’kə:/ (v) Xảy ra, xảy đến, xuất hiện, tìm thấy
– For example, the edge of the Pacific Ocean has been called the “Ring 25 of Fire” because so many volcanic eruptions and earthquakes happen there ()
– example /ig´za:mp(ə)l/ (n) Thí dụ, ví dụ
– edge /edӡ/ (n) Lưỡi, cạnh sắc (dao…); tính sắc
– Pacific /pə’sifik/ (adj) Đem lại thái bình, hoà bình
– Ocean /’əuʃ(ə)n/ (n) Đại dương, biển
– call /kɔ:l/ (v) gọi, kêu to, la to, gọi to
– Ring /riɳ/ (n) Cái vòng; vòng tròn
– Fire /’faiə/ (n) Lửa, ánh lửa
– because /bi’kɔz/ (Liên từ) Vì, bởi vì
– volcanic /vɒlˈkæn.ɪk/ (adj) (thuộc) núi lửa; như núi lửa, từ núi lửa, giống một núi lửa
– eruption /i´rʌpʃən/ (n) Sự phun (núi lửa)
– earthquake /’ə:θkweik/ (n) Sự động đất, sự địa chấn
– happen /’hæpən/ (v) Xảy đến, xảy ra; ngẫu nhiên xảy ra, tình cờ xảy ra
– Before the 1960’s, geologist could not explain why active volcanoes and strong earthquakes were concentrated in that region ()
– Before /bi´fɔ:/ (prep) Trước, đằng trước
– geologist /dʒi´ɔlədʒist/ (n) Nhà địa chất
– explain /iks’plein/ (v) Giải thích, thanh minh
– active /’æktiv/ (adj) Tích cực, hoạt động; nhanh nhẹn, linh lợi
– volcano /vɔl’keinou/ (n) Núi lửa
– strong /strɔŋ , strɒŋ/ (adj) Bền, vững, chắc chắn, kiên cố
– earthquake /’ə:θkweik/ (n) Sự động đất, sự địa chấn
– concentrate /’kɔnsentreit/ (n) Tập trung
– region /’ri:dʒən/ (n) Vùng, miền
– The theory of plate tectonics gave them an answer ()
– theory /ˈθɪr.i/ (n) Học thuyết, lý thuyết (nhằm giải thích sự việc hoặc sự kiện)
– plate /pleit/ (n) Bản, tấm kim loại, kính bẹt, mỏng..; (sinh vật học) mảng sừng, xương.. mỏng, dẹt
– tectonic /tekˈtɑː.nɪk/ (adj) Xây dựng, kiến tạo
– gave /geiv/ (n) Cho, biếu, tặng, ban
– answer /’ɑ:nsə/ (n) Sự trả lời; câu trả lời; thư trả lời; lời đối đáp