| – The Earth comprises three principal layers: the dense, iron-rich core, the mantle made of silicate rocks that are semimolten at depth, and the thin,, solid-surface crust () |
| – Earth /ə:θ/ (n) Đất, mặt đất, quả đất |
| – comprise /kәm’praiz/ (v) Gồm có, bao gồm |
| – principal /ˈprɪntsɪpəl/ (adj) Chính, chủ yếu, có ý nghĩa quan trọng |
| – layer /’leiə/ (n) Lớp |
| – dense /dens/ (adj) Dày đặc, chặt |
| – iron /aɪən / (n) Sắt |
| – rich /ritʃ/ (adj) Giàu, giàu có, có nhiều tiền, có của cải |
| – core /kɔ:/ (n) Lõi, hạch (quả táo, quả lê…) |
| – mantle /’mæntl/ (n) Áo khoác, áo choàng không tay |
| – made /meid/ (v) Làm, chế tạo |
| – silicate /´silikit/ (v) Silicat (hợp chất không tan của silic đioxyt) |
| – rock /rɔk/ (n) Đá; khối đá nhô lên khỏi mặt đất, mặt biển |
| – semimolten (adj) bán nóng chảy |
| – depth /depθ/ (adj) Chiều sâu, bề sâu, độ sâu; độ dày |
| – thin /θin/ (adj) Mỏng, mảnh; có đường kính nhỏ |
| – solid /’sɔlid/ (adj) Rắn; giữ hình dạng của mình (không ở thể khí, thể lỏng) |
| – surface /ˈsɜrfɪs/ (n) Bề mặt |
| – crust /krʌst/ (n) Vỏ cứng, vỏ (trái đất, cây…); mai (rùa…); lớp (băng tuyết); vảy cứng |
| – There are two kinds of crust, a lower and denser oceanic crust and an upper, lighter Line continental crust found over only about 40 percent of the Earth’s surface () |
| – kind /kaind/ (n) Loài, giống |
| – crust /krʌst/ (n) Vỏ cứng, vỏ (trái đất, cây…); mai (rùa…); lớp (băng tuyết); vảy cứng |
| – lower /’louə/ (adj) Thấp hơn, ở dưới, bậc thấp |
| – denser /dens/ (adj) dày đặc hơn |
| – oceanic /¸ouʃi´ænik/ (adj) (thuộc) đại dương, (thuộc) biển; như đại dương; như biển |
| – crust /krʌst/ (n) Vỏ cứng, vỏ (trái đất, cây…); mai (rùa…); lớp (băng tuyết); vảy cứng |
| – upper /´ʌpə/ (adj) Cao hơn (về vị trí, địa vị); trên cao, ở trên một cái gì khác (nhất là cái gì tương tự) |
| – lighter /´laitə/ (n) Người thắp đèn |
| – Line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ |
| – continental /¸kɔnti´nentəl/ (adj) (thuộc) lục địa, (thuộc) đại lục |
| – crust /krʌst/ (n) Vỏ cứng, vỏ (trái đất, cây…); mai (rùa…); lớp (băng tuyết); vảy cứng |
| – found /faund/ (v) Nấu chảy (kim loại, vật liệu làm thuỷ tinh…) |
| – over /’ouvə/ (prep) Lên; lên trên |
| – percent /pəˈsent/ (n) Một phần trăm; phần trăm |
| – Earth /ə:θ/ (n) Đất, mặt đất, quả đất |
| – surface /ˈsɜrfɪs/ (n) Bề mặt |
| – The rocks 5 of the crust are of very different ages () |
| – rock /rɔk/ (n) Đá; khối đá nhô lên khỏi mặt đất, mặt biển |
| – crust /krʌst/ (n) Vỏ cứng, vỏ (trái đất, cây…); mai (rùa…); lớp (băng tuyết); vảy cứng |
| – different /’difrәnt/ (adj) Khác, khác biệt, khác nhau |
| – age /eɪʤ/ (n) Tuổi |
| – Some continental rocks are over 3,000 million years old, while those of the ocean flow are less than 200 million years old () |
| – continental /¸kɔnti´nentəl/ (adj) (thuộc) lục địa, (thuộc) đại lục |
| – rock /rɔk/ (n) Đá; khối đá nhô lên khỏi mặt đất, mặt biển |
| – over /’ouvə/ (prep) Lên; lên trên |
| – million /´miljən/ (n) Một triệu |
| – year /jə:/ (n) Năm |
| – old /ould/ (adj) Già |
| – ocean /’əuʃ(ə)n/ (n) Đại dương, biển |
| – flow /flouw/ (v) Chảy |
| – less /les/ (adj) Nhỏ hơn, bé hơn, ít hơn, kém |
| – million /´miljən/ (n) Một triệu |
| – year /jə:/ (n) Năm |
| – old /ould/ (adj) Già |
| – The crusts and the top, solid part of the mantle, totaling about 70 to 100 kilometers in thickness, at present appear to consist of about 15 rigid plates, 7 of which are very large () |
| – crust /krʌst/ (n) Vỏ cứng, vỏ (trái đất, cây…); mai (rùa…); lớp (băng tuyết); vảy cứng |
| – top /tɒp/ (n) Chóp, đỉnh, ngọn, đầu; phần cao nhất, điểm cao nhất |
| – solid /’sɔlid/ (adj) Rắn; giữ hình dạng của mình (không ở thể khí, thể lỏng) |
| – part /pa:t/ (n) Phần, bộ phận, tập (sách) |
| – mantle /’mæntl/ (n) Áo khoác, áo choàng không tay |
| – total /’təʊtl/ (adj) Tổng cộng, toàn bộ |
| – kilometer /ki´lɔmitə/ (n) kilômet |
| – thickness /´θiknis/ (n) Tính chất dày, tính chất dày đặc, tính chất rậm rạp; mức độ dày đặc, mức độ rậm rạp |
| – present /(v)pri’zent/ và /(n)’prezәnt/ (adj) Có mặt, hiện diện; có (có mặt tại một nơi, trong một chất..) |
| – appear /ə’piə/ (v) Xuất hiện, hiện ra, ló ra |
| – consist /kən’sist/ (v) ( + of) gồm có |
| – rigid /’ridʤid/ (adj) Cứng; cứng nhắc, không linh động, không mềm dẻo |
| – plate /pleit/ (n) Bản, tấm kim loại, kính bẹt, mỏng..; (sinh vật học) mảng sừng, xương.. mỏng, dẹt |
| – large /la:dʒ/ (adj) Rộng, lớn, to |
| – These plates move over the semimolten lower mantle to produce all of the major topographical 10 features of the Earth () |
| – plate /pleit/ (n) Bản, tấm kim loại, kính bẹt, mỏng..; (sinh vật học) mảng sừng, xương.. mỏng, dẹt |
| – move /mu:v/ (n) Sự chuyển động, sự di chuyển, sự xê dịch |
| – over /’ouvə/ (prep) Lên; lên trên |
| – semimolten (adj) bán nóng chảy |
| – lower /’louə/ (adj) Thấp hơn, ở dưới, bậc thấp |
| – mantle /’mæntl/ (n) Áo khoác, áo choàng không tay |
| – produce /prɔ’dju:s/ (n) Sản lượng,Sản vật, sản phẩm |
| – major /ˈmeɪdʒər/ (n) Chuyên ngành |
| – topographical /¸tɔpə´græfikəl/ (adj) (thuộc) phép đo vẽ địa hình |
| – feature /’fi:tʃə/ (n) Nét đặc biệt, điểm đặc trưng |
| – Earth /ə:θ/ (n) Đất, mặt đất, quả đất |
| – Active zones where intense deformation occurs are confined to the narrow, interconnecting boundaries of contact of the plates () |
| – Active /’æktiv/ (adj) Tích cực, hoạt động; nhanh nhẹn, linh lợi |
| – zone /zoun/ (n) (địa lý,địa chất) đới |
| – intense /in´tens/ (adj) Mạnh, có cường độ lớn |
| – deformation /¸di:fɔ:´meiʃən/ (n) Sự làm cho méo mó, sự làm biến dạng, sự làm xấu đi; sự méo mó, sự biến dạng |
| – occur /ə’kə:/ (v) Xảy ra, xảy đến, xuất hiện, tìm thấy |
| – confine /kən’fain/ (v) Giam giữ, giam hãm, giam cầm, nhốt giữ lại |
| – narrow /’nærou/ (adj) Hẹp, chật hẹp, eo hẹp |
| – interconnect /¸intəkə´nekt/ (v) Nối liền với nhau |
| – boundaries /’baundəri/ (n) Đường biên giới, ranh giới |
| – contact /ˈkɑːn.tækt/ (n) Tiếp xúc, cho tiếp xúc |
| – plate /pleit/ (n) Bản, tấm kim loại, kính bẹt, mỏng..; (sinh vật học) mảng sừng, xương.. mỏng, dẹt |
| – There are three main types of zones of contact: spreading contacts where plates move apart, converging contacts where plates move towards each other, and transform contacts where plates slide past each other () |
| – main /mein/ (adj) Chính, chủ yếu, quan trọng nhất, trọng yếu nhất |
| – type /taip/ (n) Loại (người, vật |
| – zone /zoun/ (n) (địa lý,địa chất) đới |
| – contact /ˈkɑːn.tækt/ (n) Tiếp xúc, cho tiếp xúc |
| – spreading /´sprediη/ (n) Sự lan rộng; dàn trải; phân bố |
| – contact /ˈkɑːn.tækt/ (n) Tiếp xúc, cho tiếp xúc |
| – plate /pleit/ (n) Bản, tấm kim loại, kính bẹt, mỏng..; (sinh vật học) mảng sừng, xương.. mỏng, dẹt |
| – move /mu:v/ (n) Sự chuyển động, sự di chuyển, sự xê dịch |
| – apart /ə’pɑ:t/ (adv) Về một bên, qua một bên; riêng ra, xa ra |
| – converging /kən’və:dʒiη/ (adj) (vật lý); (toán học) hội tụ |
| – contact /ˈkɑːn.tækt/ (n) Tiếp xúc, cho tiếp xúc |
| – plate /pleit/ (n) Bản, tấm kim loại, kính bẹt, mỏng..; (sinh vật học) mảng sừng, xương.. mỏng, dẹt |
| – move /mu:v/ (n) Sự chuyển động, sự di chuyển, sự xê dịch |
| – toward /´touəd/ (prep) về phía |
| – transform /træns’fɔ:m/ (v) Thay đổi, biến đổi (hình dáng, trạng thái, chức năng) |
| – contact /ˈkɑːn.tækt/ (n) Tiếp xúc, cho tiếp xúc |
| – plate /pleit/ (n) Bản, tấm kim loại, kính bẹt, mỏng..; (sinh vật học) mảng sừng, xương.. mỏng, dẹt |
| – slide /slaid/ (n) Sự trượt |
| – past /pɑ:st/ (adj) Quá khứ, dĩ vãng; đã đi qua trong thời gian |
| – New oceanic crust is formed along one or 15 more margins of each plate by material issuing from deeper layers of the Earth’s crust, for example, by volcanic eruptions of lava at midocean ridges () |
| – New /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ |
| – oceanic /¸ouʃi´ænik/ (adj) (thuộc) đại dương, (thuộc) biển; như đại dương; như biển |
| – crust /krʌst/ (n) Vỏ cứng, vỏ (trái đất, cây…); mai (rùa…); lớp (băng tuyết); vảy cứng |
| – form /fɔ:m/ (n) Hình, hình thể, hình dạng, hình dáng |
| – along /ə’lɔɳ/ (adv) Theo chiều dài, suốt theo |
| – margin /ˈmɑrdʒɪn/ (n) Mép, bờ, lề, rìa |
| – plate /pleit/ (n) Bản, tấm kim loại, kính bẹt, mỏng..; (sinh vật học) mảng sừng, xương.. mỏng, dẹt |
| – material /mə´tiəriəl/ (n) Nguyên liệu, vật liệu |
| – issue /ɪʃuː; BrE also ɪsjuː/ (n) Sự phát ra; sự phát hành; sự đưa ra; sự phát sinh |
| – deeper /di:p/ (adj) sâu hơn |
| – layer /’leiə/ (n) Lớp |
| – Earth /ə:θ/ (n) Đất, mặt đất, quả đất |
| – crust /krʌst/ (n) Vỏ cứng, vỏ (trái đất, cây…); mai (rùa…); lớp (băng tuyết); vảy cứng |
| – example /ig´za:mp(ə)l/ (n) Thí dụ, ví dụ |
| – volcanic /vɒlˈkæn.ɪk/ (adj) (thuộc) núi lửa; như núi lửa, từ núi lửa, giống một núi lửa |
| – eruption /i´rʌpʃən/ (n) Sự phun (núi lửa) |
| – lava /´la:və/ (n) (địa lý,địa chất) Lava, dung nham |
| – midocean (n) trung du |
| – ridge /ridʒ/ (n) Chóp, chỏm, ngọn, đỉnh (núi); nóc (nhà); sống (mũi) |
| – If at such a spreading contact the two plates support continents, a rift is formed that will gradually widen and become flooded by the sea () |
| – spreading /´sprediη/ (n) Sự lan rộng; dàn trải; phân bố |
| – contact /ˈkɑːn.tækt/ (n) Tiếp xúc, cho tiếp xúc |
| – plate /pleit/ (n) Bản, tấm kim loại, kính bẹt, mỏng..; (sinh vật học) mảng sừng, xương.. mỏng, dẹt |
| – support /sə´pɔ:t/ (n) Sự chống đỡ; sự được chống đỡ |
| – continent /’kɔntinənt/ (n) Lục địa, đại lục |
| – rift /rift/ (n) Đường nứt, đường rạn, kẽ hở, kẽ nứt, vết nứt.. (ở đất, đá, đồ vật) |
| – form /fɔ:m/ (n) Hình, hình thể, hình dạng, hình dáng |
| – gradually /’grædʒuәli/ (adv) Dần dần, từ từ |
| – widen /’waidn/ (v) Làm cho rộng ra, nới rộng ra, mở rộng |
| – become /bi´kʌm/ (v) Trở nên, trở thành |
| – flood /flʌd/ (n) Lũ lụt, nạn lụt |
| – sea /si:/ (n) ( the sea, seas) ( số nhiều) biển |
| – The Atlantic Ocean formed like this as the American and Afro-European plates move in opposite directions () |
| – Atlantic /ət’læntik/ (adj) (thuộc) Đại Tây Dương |
| – Ocean /’əuʃ(ə)n/ (n) Đại dương, biển |
| – form /fɔ:m/ (n) Hình, hình thể, hình dạng, hình dáng |
| – like /laik/ (adj) Giống nhau, như nhau |
| – American /əˈmer.ɪ.kən/ (adj) (thuộc) Châu Mỹ |
| – European /¸juərə´pi:ən/ (adj) Châu âu |
| – plate /pleit/ (n) Bản, tấm kim loại, kính bẹt, mỏng..; (sinh vật học) mảng sừng, xương.. mỏng, dẹt |
| – move /mu:v/ (n) Sự chuyển động, sự di chuyển, sự xê dịch |
| – opposite /’ɔpəzit/ (adj) Đối nhau, ngược nhau |
| – direction /di’rek∫n/ (n) Sự điều khiển, sự chỉ huy, sự cai quản |
| – At the same time at margins of 20 converging plates, the oceanic crust is being reabsorbed by being subducted into the mantle and remelted beneath the ocean trenches () |
| – same /seim/ (adj) ( (thường) có ‘the’) cùng một; cũng vậy; không khác; giống hệt; như nhau; giống như |
| – time /taim/ (n) thời gian, thì giờ |
| – margin /ˈmɑrdʒɪn/ (n) Mép, bờ, lề, rìa |
| – converging /kən’və:dʒiη/ (adj) (vật lý); (toán học) hội tụ |
| – plate /pleit/ (n) Bản, tấm kim loại, kính bẹt, mỏng..; (sinh vật học) mảng sừng, xương.. mỏng, dẹt |
| – oceanic /¸ouʃi´ænik/ (adj) (thuộc) đại dương, (thuộc) biển; như đại dương; như biển |
| – crust /krʌst/ (n) Vỏ cứng, vỏ (trái đất, cây…); mai (rùa…); lớp (băng tuyết); vảy cứng |
| – reabsorb /¸riəb´sɔ:b/ (v) Hút lại |
| – subduct /səb´dʌkt/ (v) (từ hiếm,nghĩa hiếm) giảm, rút, trừ |
| – mantle /’mæntl/ (n) Áo khoác, áo choàng không tay |
| – remelt /ri´melt/ (v) nóng chảy lại |
| – beneath /bi’ni:θ/ (prep) Ở dưới, thấp kém |
| – ocean /’əuʃ(ə)n/ (n) Đại dương, biển |
| – trench /trent∫/ (n) (nông nghiệp) rãnh, mương |
| – When two plates carrying continents collide, the continental blocks, too light to be drawn down, continue to float and therefore buckle to form a mountain chain along the length of the margin of the plates () |
| – plate /pleit/ (n) Bản, tấm kim loại, kính bẹt, mỏng..; (sinh vật học) mảng sừng, xương.. mỏng, dẹt |
| – carry /ˈkæri/ (v) Mang, vác, khuân, chở; ẵm |
| – continent /’kɔntinənt/ (n) Lục địa, đại lục |
| – collide /kə’laid/ (v) Va nhau, đụng nhau |
| – continental /¸kɔnti´nentəl/ (adj) (thuộc) lục địa, (thuộc) đại lục |
| – block /blɔk/ (n) Khối, tảng, súc (đá, gỗ…) |
| – light /lait/ (n) ánh sáng, ánh sáng mặt trời, ánh sáng ban ngày |
| – drawn /[drɔ:n]/ (adj) Buồn rầu, u sầu |
| – down /daun/ (prep) Xuống |
| – continue /kən´tinju:/ (v) Tiếp tục, làm tiếp |
| – float /floʊt/ (n) Cái phao; phao cứu đắm |
| – therefore /’ðeəfɔ:(r)/ (adv) Bởi vậy, cho nên, vì thế, vậy thì |
| – buckle /´bʌkl/ (n) Cái khoá (thắt lưng…) |
| – form /fɔ:m/ (n) Hình, hình thể, hình dạng, hình dáng |
| – mountain /ˈmaʊntən/ (n) Núi |
| – chain /tʃeɪn/ (n) Dây, xích |
| – along /ə’lɔɳ/ (adv) Theo chiều dài, suốt theo |
| – length /leɳθ/ (n) Bề dài, chiều dài, độ dài |
| – margin /ˈmɑrdʒɪn/ (n) Mép, bờ, lề, rìa |
| – plate /pleit/ (n) Bản, tấm kim loại, kính bẹt, mỏng..; (sinh vật học) mảng sừng, xương.. mỏng, dẹt |
