| – Another early Native American tribe in what is now the southwestern part of the United States was the Anasazi () |
| – Another /əˈnʌðər/ (adj) Khác |
| – early /´ə:li/ (adj) Sớm, ban đầu, đầu mùa |
| – Native /’neitiv/ (adj) Tự nhiên, bẩm sinh |
| – American /əˈmer.ɪ.kən/ (adj) (thuộc) Châu Mỹ |
| – tribe /traɪb/ (n) Bộ tộc, bộ lạc (nhất là trong văn hoá nguyên thủy hoặc du mục) |
| – now /naʊ/ (adv) hiện nay |
| – southwestern /ˌsaʊθˈwes.tɚn/ (n) tây nam |
| – part /pa:t/ (n) Phần, bộ phận, tập (sách) |
| – Unit /’ju:nit/ (n) Khối thống nhất |
| – state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng |
| – By A. D. 800 the Anasazi Indians were constructing multistory pueblos-massive, stone apartment compounds () |
| – Indian /´indiən/ (adj) (thuộc) ấn Độ |
| – construct /kən´strʌkt/ (v) Làm xây dựng (nhà cửa…) |
| – multistory (adj) tầng [nhiều tầng] |
| – pueblo /´pweblou/ (n) Làng (người da đỏ); người da đỏ |
| – massive /ˈmæs.ɪv/ (adj) To lớn, đồ sộ; chắc nặng |
| – stone /stoun/ (n) Đá; loại đá |
| – apartment /ə´pa:tmənt/ (n) Buồng, căn phòng, căn hộ |
| – compound /’kɔmpaund/ (n) (hoá học) hợp chất |
| – Each one was virtually a Line stone town, which is why the Spanish would later call them pueblos, the Spanish word 5 for towns () |
| – virtually /’və:tjuəli/ (adv) Thực sự, một cách chính thức |
| – Line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ |
| – stone /stoun/ (n) Đá; loại đá |
| – town /taun/ (n) Thị trấn, thị xã, thành phố (nhỏ) |
| – Spanish /´spæniʃ/ (adj) (thuộc) Tây ban nha |
| – later /leɪtə(r)/ (adj) chậm hơn |
| – call /kɔ:l/ (v) gọi, kêu to, la to, gọi to |
| – pueblo /´pweblou/ (n) Làng (người da đỏ); người da đỏ |
| – Spanish /´spæniʃ/ (adj) (thuộc) Tây ban nha |
| – word /wɜ:d/ (n) Từ |
| – town /taun/ (n) Thị trấn, thị xã, thành phố (nhỏ) |
| – These pueblos represent one of the Anasazis’ supreme achievements () |
| – pueblo /´pweblou/ (n) Làng (người da đỏ); người da đỏ |
| – represent /,reprɪ’zent/ (v) Miêu tả, hình dung |
| – supreme /səˈprim , sʊˈprim/ (adj) Tối cao; cao nhất (quyền lực, cấp bậc, mức độ) |
| – achievement /əˈtʃivmənt/ (n) Thành tích, thành tựu |
| – At least a dozen large stone houses took shape below the bluffs of Chiaco Canyon in northwest New Mexico () |
| – least /li:st/ (adj) Tối thiểu, nhỏ nhất, ít nhất, kém nhất |
| – dozen /dʌzn/ (n) Tá (mười hai) |
| – large /la:dʒ/ (adj) Rộng, lớn, to |
| – stone /stoun/ (n) Đá; loại đá |
| – house /haus/ (n) Nhà ở, căn nhà, toà nhà |
| – took /tuk/ (n) Sự cầm, sự nắm, sự lấy |
| – shape /ʃeip/ (n) Hình, hình dạng, hình thù |
| – below /bi’lou/ (adv) Ở dưới, ở bên dưới, ở dưới thấp, ở phía dưới |
| – bluff /blʌf/ (adj) Có dốc đứng (bờ biển…) |
| – northwest /¸nɔ:θ´west/ (n) Miền tây bắc |
| – New /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ |
| – They were built with masonry walls more than a meter thick and adjoining apartments to accommodate dozens, even hundreds, of families () |
| – built /bilt/ (v) được đắp lên |
| – masonry /ˈmeɪ.sən.ri/ (n) Nghề thợ nề |
| – wall /wɔ:l/ (n) Tường, vách |
| – meter /ˈmitər/ (n) Dụng cụ đo; đồng hồ |
| – thick /θik/ (adj) Dày; đậm |
| – adjoining /əˈdʒɔɪ.nɪŋ/ (adj) Gần kề, kế bên, tiếp giáp, bên cạnh, sát nách |
| – apartment /ə´pa:tmənt/ (n) Buồng, căn phòng, căn hộ |
| – accommodate /ə’kɔmədeit/ (v) Điều tiết, làm cho thích nghi, làm cho phù hợp |
| – dozen /dʌzn/ (n) Tá (mười hai) |
| – even /’i:vn/ (adj) Chẵn, Ngay cả, ngay |
| – hundred /’hʌndred/ (n) một trăm (100) |
| – families /ˈfæməl:z/ (n) gia đình |
| – The largest, later named Pueblo Bonito Pretty Town by the Spanish, rose in five terraced 10 stories, contained more than 800 rooms, and could have housed a population of 1,000 or more () |
| – largest /lɑːdʒ/ (adj) lớn nhất |
| – later /leɪtə(r)/ (adj) chậm hơn |
| – name /neim/ (n) Tên, danh tánh |
| – Pueblo /´pweblou/ (n) Làng (người da đỏ); người da đỏ |
| – Pretty /’priti/ (adj) Xinh, xinh xắn, xinh đẹp |
| – Town /taun/ (n) Thị trấn, thị xã, thành phố (nhỏ) |
| – Spanish /´spæniʃ/ (adj) (thuộc) Tây ban nha |
| – rose /roʊz/ (n) Hoa hồng; cây hoa hồng |
| – terrace /’terəs/ (n) Nền đất cao, chỗ đất đắp cao; bậc thang |
| – stories /’stɔ:ri/ (n) Chuyện, câu chuyện; sự tường thuật (những sự kiện, việc.. đã qua) |
| – contain /kәn’tein/ (v) Chứa đựng, bao hàm, gồm có, bao gồm |
| – room /rum/ (n) Buồng, phòng |
| – house /haus/ (n) Nhà ở, căn nhà, toà nhà |
| – population /,pɔpju’leiʃn/ (n) Dân cư (một thành phố..) |
| – Besides living quarters, each pueblo included one or more kivas-circular underground chambers faced with stone () |
| – Beside /bi´said/ (giới từ) Bên, bên cạnh |
| – living /’liviŋ/ (n) Cuộc sống; sinh hoạt |
| – quarter /’kwɔ:tə/ (n) Một phần tư |
| – pueblo /´pweblou/ (n) Làng (người da đỏ); người da đỏ |
| – include /in’klu:d/ (v) Bao gồm, gồm có |
| – kiva /ˈkiːvə/ (n) Căn phòng một phần ở dưới đất dùng trong những buổi tế lễ (của người da đỏ ở Tây Nam nước Mỹ) |
| – circular /sɜː.kjʊ.lər/ (n) hình vòng tròn |
| – underground /’ʌndəgraund/ (adv) Dưới mặt đất, ngầm dưới đất |
| – chamber /ˈtʃeɪmbər/ (n) Buồng, phòng; buồng ngủ |
| – face /feis/ (n) Mặt |
| – stone /stoun/ (n) Đá; loại đá |
| – They functioned as sanctuaries where the elders met to plan festivals, perform ritual dances, settle pueblo affairs, and impart 15 tribal lore to the younger generation () |
| – function /ˈfʌŋkʃən/ (n) Chức năng |
| – sanctuaries /´sæηktjuəri/ (n) Nơi tôn nghiêm, nơi thiêng liêng; điện thờ (nhà thờ, chùa chiền) |
| – elder /´eldə/ (adj) Nhiều tuổi hơn |
| – met /met/ (v) Gặp, gặp gỡ |
| – plan /plæn/ (n) Kế hoạch; dự kiến, dự định |
| – festival /’festivəl/ (n) Ngày hội; đại hội liên hoan; hội diễn |
| – perform /pə´fɔ:m/ (v) Làm (công việc…); thực hiện (lời hứa…); thi hành (lệnh); cử hành (lễ); |
| – ritual /ˈrɪtʃuəl/ (adj) (thuộc) lễ nghi; có vẻ lễ nghi; theo lễ nghi |
| – dance /dɑ:ns/ (n) Sự nhảy múa; sự khiêu vũ |
| – settle /ˈsɛtl/ (n) Ghế tủ (ghế dài bằng gỗ cho hai người hoặc nhiều hơn, có lưng dựa cao và tay tựa, chỗ ngồi (thường) là mặt trên của cái tủ) |
| – pueblo /´pweblou/ (n) Làng (người da đỏ); người da đỏ |
| – affair /ə’feə/ (n) ( số nhiều) công việc, việc làm, sự vụ |
| – impart /im´pa:t/ (v) Truyền đạt, kể cho hay, phổ biến |
| – tribal /ˈtraɪ.bəl/ (adj) (thuộc) bộ lạc |
| – lore /lɔ:/ (n) Toàn bộ sự hiểu biết và truyền thuyết (về một vấn đề gì) |
| – younger /’jʌηgə/ (n) Út |
| – generation /ˌdʒɛnəˈreɪʃən/ (n) Sự sinh ra, sự phát sinh ra |
| – Some kivas were enormous () |
| – kiva /ˈkiːvə/ (n) Căn phòng một phần ở dưới đất dùng trong những buổi tế lễ (của người da đỏ ở Tây Nam nước Mỹ) |
| – enormous /i’nɔ:məs/ (adj) To lớn, khổng lồ |
| – Of the 30 or so at pueblo Bonito, two measured 20 meters across () |
| – pueblo /´pweblou/ (n) Làng (người da đỏ); người da đỏ |
| – measure /’meʤə/ (v) Đo, đo lường |
| – meter /ˈmitər/ (n) Dụng cụ đo; đồng hồ |
| – across /ə’krɔs/ (adv) Qua, ngang, ngang qua |
| – They contained niches for ceremonial objects, a central fire pit, and holes in the floor for communicating with the spirits of tribal ancestors () |
| – contain /kәn’tein/ (v) Chứa đựng, bao hàm, gồm có, bao gồm |
| – niche /nitʃ/ (n) (nghĩa bóng) chỗ thích hợp |
| – ceremonial /,seri’mounjəl/ (n) Nghi lễ, nghi thức |
| – object /əbˈdʒɛkt/ (n) Đồ vật, vật thể, mục tiêu |
| – central /´sentrəl (n) Ở giữa, ở trung tâm; trung ương |
| – fire /’faiə/ (n) Lửa, ánh lửa |
| – pit /pit/ (n) Hầm mỏ, hố (nhất là khoáng sản); lỗ đào để khai thác (trong (công nghiệp)) |
| – hole /’houl/ (n) Lỗ, lỗ thủng; lỗ trống; lỗ khoan |
| – floor /flɔ:/ (n) Sàn (nhà, cầu…) |
| – communicating /kə´mju:ni¸keitiη/ (n) Giao tiếp |
| – spirit /ˈspɪrɪt/ (n) Tinh thần, tâm hồn; linh hồn (khác biệt với cơ thể) |
| – tribal /ˈtraɪ.bəl/ (adj) (thuộc) bộ lạc |
| – ancestor /ˈænsɛstər , ˈænsəstər/ (n) Ông bà, tổ tiên |
| – Each pueblo represented an astonishing amount of well-organized labor () |
| – pueblo /´pweblou/ (n) Làng (người da đỏ); người da đỏ |
| – represent /,reprɪ’zent/ (v) Miêu tả, hình dung |
| – astonishing /əs´tɔniʃiη/ (adj) Làm ngạc nhiên, lạ lùng, kinh dị |
| – amount /əˈmaʊnt/ (n) Lượng, số lượng |
| – well /wel/ (v) (+ up, out, forth) phun ra, vọt ra, tuôn ra (nước, nước mắt, máu) |
| – organize /´ɔ:gə¸naiz (v) Tổ chức, cấu tạo, thiết lập |
| – labor /’leibə/ (n) nhân công |
| – Using only 20 stone and wood tools, and without benefit of wheels or draft animals, the builders quarried ton upon ton of sandstone from the canyon walls, cut it into small blocks, hauled the blocks to the construction site, and fitted them together with mud mortar () |
| – Using /ju:z/ (n) ( + of something) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng |
| – stone /stoun/ (n) Đá; loại đá |
| – wood /wud/ (n) Gỗ (chất có xơ cứng trong thân và cành cây, ngoài có lớp vỏ bọc) |
| – tool /tu:l/ (n) Dụng cụ, đồ dùng (cầm tay dùng làm vườn..) |
| – without /wɪ’ðaʊt/ (prep) Không, không có |
| – benefit /’benɪfɪt/ (n) Lợi, lợi ích |
| – wheel /wil/ (n) bánh xe (ở xe bò. xe ô tô…) |
| – draft /dra:ft/ (n) Nháp |
| – animal /’æniməl/ (n) Động vật, thú vật |
| – builder /´bildə/ (n) Người xây dựng |
| – quarried /´kwɔri/ (n) Con mồi (con vật đang bị săn đuổi) |
| – ton ton (n) (viết tắt) tn tấn ( Anh, Mỹ) |
| – upon /ə´pɔn/ (n) Trên, ở trên |
| – ton ton (n) (viết tắt) tn tấn ( Anh, Mỹ) |
| – sandstone /´sænd¸stoun/ (n) Sa thạch (đá do cát kết lại mà thành) |
| – wall /wɔ:l/ (n) Tường, vách |
| – cut /kʌt/ (n) sự cắt, sự đốn, sự chặt, sự thái; nhát chém, nhát thái, vết đứt, vết xẻ, vết mổ |
| – small /smɔ:l/ (adj) Nhỏ, bé, chật |
| – block /blɔk/ (n) Khối, tảng, súc (đá, gỗ…) |
| – haul /hɔ:l/ (v) Kéo mạnh, lôi mạnh |
| – block /blɔk/ (n) Khối, tảng, súc (đá, gỗ…) |
| – construction /kən’strʌkʃn/ (n) Sự xây dựng |
| – site /sait/ (n) Nơi, chỗ, vị trí |
| – fitted /ˈfɪt̬.ɪd/ (v) Hợp, vừa |
| – together /tə’geðə/ (adv) Cùng với, cùng nhau, lại với nhau, có nhau, hướng tới nhau |
| – mud /mʌd/ (n) Bùn ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) |
| – mortar /ˈmɔːr.tɚ/ (n) Vữa, hồ |
| – Roof beams of pine or fir had to be carried from logging areas in the mountain forests many kilometers away () |
| – Roof /ru:f/ (n) Mái nhà, nóc |
| – beam /bi:m/ (n) Đòn, cán (cân); bắp (cây); trục cuốn chỉ (máy dệt); gạc chính (sừng hươu) |
| – pine /paɪn/ (n) (thực vật học) cây thông (như) pine-tree; gỗ thông |
| – fir /fə:r/ (n) (thực vật học) cây linh sam, cây thông ( (cũng) fir tree) |
| – carried /ˈkæri/ (v) Mang, vác, khuân, chở; ẵm |
| – log /lɔg/ (n) Khúc gỗ mới đốn hạ |
| – area /’eəriə/ (n) Diện tích, bề mặt |
| – mountain /ˈmaʊntən/ (n) Núi |
| – forest /’forist/ (n) Rừng |
| – kilometer /ki´lɔmitə/ (n) kilômet |
| – away /ə’wei/ (adv) Xa, xa cách, rời xa, xa ra, đi (xa) |
| – Then, to connect the pueblos and to give access to the 25 surrounding tableland, the architects laid out a system of public roads with stone staircases for ascending cliff faces () |
| – connect /kə’nekt/ (v) Nối, nối lại, chấp nối |
| – pueblo /´pweblou/ (n) Làng (người da đỏ); người da đỏ |
| – give /giv/ (v) cho |
| – access /’ækses/ (n) Lối vào, cửa vào, đường vào |
| – surrounding /sə.ˈrɑʊn.diɳ/ (n,adj) Sự bao quanh, sự bao vây |
| – tableland /’teibllænd/ (n) Bình nguyên; vùng cao nguyên (khu vực đất rộng ở bình độ cao) (như) table |
| – architect /´a:kitekt/ (n) Kiến trúc sư |
| – laid /leid/ (n) bài thơ ngắn, bài vè ngắn |
| – system /’sistəm/ (n) hệ thống; chế độ |
| – public /’pʌblik/ (adj) Chung, công, công cộng |
| – road /roʊd/ (n) Con đường; những cái có liên quan đến đường |
| – stone /stoun/ (n) Đá; loại đá |
| – staircase /’steəkeis/ (n) Cầu thang gác |
| – ascending /ə´sendiη/ (n) tăng |
| – cliff /klif/ (n) Vách đá (nhô ra biển) |
| – face /feis/ (n) Mặt |
| – In time, the roads reached out to more than 80 satellite villages within a 60-kilometer radius () |
| – time /taim/ (n) thời gian, thì giờ |
| – road /roʊd/ (n) Con đường; những cái có liên quan đến đường |
| – reach /ri:tʃ/ (v) ( + out) chìa ra, đưa (tay) ra |
| – satellite /’sætəlait/ (n) Vệ tinh; vệ tinh nhân tạo |
| – village /ˈvɪlɪdʒ/ (n) Làng, xã (ở nông thôn) |
| – within /wið´in/ (prep) Trong vòng thời gian, trong khoảng thời gian |
| – kilometer /ki´lɔmitə/ (n) kilômet |
| – radius /´reidiəs/ (n) Bán kính (đường tròn, hình cầu) |
