| – Native Americans from the southeastern part of what is now the United States believed that the universe in which they lived was made up of three separate, but related, worlds, the Upper World, the Lower World, and This World () |
| – Native /’neitiv/ (adj) Tự nhiên, bẩm sinh |
| – American /əˈmer.ɪ.kən/ (adj) (thuộc) Châu Mỹ |
| – southeastern /ˌsaʊθˈiː.stɚn (n) đông nam |
| – part /pa:t/ (n) Phần, bộ phận, tập (sách) |
| – now /naʊ/ (adv) hiện nay |
| – Unit /’ju:nit/ (n) Khối thống nhất |
| – state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng |
| – believe /bi’li:v/ (n) Tin, tin tưởng |
| – universe /’ju:nivə:s/ (n) Vũ trụ, vạn vật (tất cả những gì tồn tại trong không gian) |
| – live /liv/ (v) Sống |
| – made /meid/ (v) Làm, chế tạo |
| – separate /’seprət/ (adj) Khác nhau, riêng biệt, độc lập, riêng lẻ, tồn tại riêng rẽ |
| – relate /rɪ’leɪt/ (n) Kể lại, thuật lại |
| – world /wɜ:ld/ (n) thế giới, hoàn cầu, địa cầu |
| – Upper /´ʌpə/ (adj) Cao hơn (về vị trí, địa vị); trên cao, ở trên một cái gì khác (nhất là cái gì tương tự) |
| – World /wɜ:ld/ (n) thế giới, hoàn cầu, địa cầu |
| – Lower /’louə/ (adj) Thấp hơn, ở dưới, bậc thấp |
| – World /wɜ:ld/ (n) thế giới, hoàn cầu, địa cầu |
| – World /wɜ:ld/ (n) thế giới, hoàn cầu, địa cầu |
| – In the last there lived humans, most animals, and all plants () |
| – last /lɑ:st/ (n) Người cuối cùng, người sau cùng |
| – live /liv/ (v) Sống |
| – human /’hju:mən/ (adj) (thuộc) con người, (thuộc) loài người |
| – animal /’æniməl/ (n) Động vật, thú vật |
| – plant /plænt , plɑnt/ (n) Thực vật |
| – This World, a round island resting on the surface of waters, was suspended from the sky by four cords attached to the island at the four cardinal ‘points of the compass () |
| – World /wɜ:ld/ (n) thế giới, hoàn cầu, địa cầu |
| – round /raund/ (adj) Tròn |
| – island /´ailənd/ (n) Hòn đảo |
| – resting /rest/ (adj) (thực vật học) nghỉ ngơi; có vẻ không sinh trưởng; (sinh vật học) không hoạt động tích cực |
| – surface /ˈsɜrfɪs/ (n) Bề mặt |
| – water /’wɔ:tə/ (n) Nước lã (dùng để uống, giặt giũ..) |
| – suspend /sə’spend/ (v) Treo, treo lên |
| – sky /skaɪ/ (n) Trời, bầu trời |
| – cord /kɔ:d/ (n) Dây thừng nhỏ |
| – attach /əˈtætʃ/ (v) Gắn, dán, trói buộc |
| – island /´ailənd/ (n) Hòn đảo |
| – cardinal /ˈkɑrdnl/ (adj) Chính, chủ yếu, cốt yếu |
| – point /pɔint/ (n) mũi nhọn (giùi…) mũi kim, đầu ngòi bút; nhánh gạc (hươu nai); cánh (sao) |
| – compass /´kʌmpəs/ (n) Com-pa ( (cũng) a pair of compasses) |
| – Lines drawn to connect the opposite points of the compass, from north to south and from east to west, intersected This World to divide it into four wedge – shaped segments () |
| – line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ |
| – drawn /[drɔ:n]/ (adj) Buồn rầu, u sầu |
| – connect /kə’nekt/ (v) Nối, nối lại, chấp nối |
| – opposite /’ɔpəzit/ (adj) Đối nhau, ngược nhau |
| – point /pɔint/ (n) mũi nhọn (giùi…) mũi kim, đầu ngòi bút; nhánh gạc (hươu nai); cánh (sao) |
| – compass /´kʌmpəs/ (n) Com-pa ( (cũng) a pair of compasses) |
| – north /nɔ:θ/ (n) Hướng bắc, phương bắc, phía bắc |
| – south /saʊθ/ (n) Hướng nam |
| – east /i:st/ (n) Hướng đông, phương đông, phía đông |
| – west /west/ (n) ( theỵwest) (viết tắt) W hướng tây, phương tây; một trong bốn hướng chính của la bàn |
| – intersect /ˌɪn.t̬ɚˈsekt/ (adj) Cắt nhau, giao nhau |
| – World /wɜ:ld/ (n) thế giới, hoàn cầu, địa cầu |
| – divide /di’vaid/ (v) Chia, chia ra, chia cắt, phân ra |
| – wedge /wedʒ/ (n) sự chèn nêm |
| – shape /ʃeip/ (n) Hình, hình dạng, hình thù |
| – segment /’segmənt/ (n) Đoạn, khúc, đốt, miếng |
| – Thus a’ symbolic representation of the human world was a cross within a circle, the cross representing the intersecting lines and the circle the shape of This World () |
| – symbolic /sim´bɔlik/ (adj) ( + of something) tượng trưng; (thuộc) biểu tượng, được dùng làm biểu tượng, sử dụng làm biểu tượng |
| – representation /,reprizen’tei∫n/ (n) Sự thay mặt, sự đại diện; sự làm phát ngôn viên cho; những người đại diện |
| – human /’hju:mən/ (adj) (thuộc) con người, (thuộc) loài người |
| – world /wɜ:ld/ (n) thế giới, hoàn cầu, địa cầu |
| – cross /krɔs/ (n) Cây thánh giá; dấu chữ thập (làm bằng tay phải để cầu khẩn hoặc tỏ vẻ thành kính đối với Chúa); đài thập ác (đài kỷ niệm trên có chữ thập) |
| – within /wið´in/ (prep) Trong vòng thời gian, trong khoảng thời gian |
| – circle /’sə:kl/ (n) đường tròn, hình tròn |
| – cross /krɔs/ (n) Cây thánh giá; dấu chữ thập (làm bằng tay phải để cầu khẩn hoặc tỏ vẻ thành kính đối với Chúa); đài thập ác (đài kỷ niệm trên có chữ thập) |
| – representing /,reprɪ’zent/ (n) đại diện |
| – intersecting /ˌɪn.t̬ɚˈsekt/ (adj) Cắt nhau, giao nhau |
| – line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ |
| – circle /’sə:kl/ (n) đường tròn, hình tròn |
| – shape /ʃeip/ (n) Hình, hình dạng, hình thù |
| – World /wɜ:ld/ (n) thế giới, hoàn cầu, địa cầu |
| – Each segment of This World was identified by its own color () |
| – segment /’segmənt/ (n) Đoạn, khúc, đốt, miếng |
| – World /wɜ:ld/ (n) thế giới, hoàn cầu, địa cầu |
| – identified /ai’dentifai/ (v) Nhận ra, nhận biết, nhận diện, nhận dạng |
| – own /əʊn/ (đại từ) Của chính mình, của riêng mình, tự mình |
| – color /´kʌlə/ (n) màu sắc |
| – According to Cherokee doctrine,’ east was associated with the color red because it was the direction of the Sun, the greatest deity of all () |
| – According /ə’kɔ:diɳ/ (adj) Phù hợp với điều đã được nhắc đến hoặc biết đến |
| – doctrine /’dɔktrin/ (n) Học thuyết, chủ nghĩa, giáo lý |
| – east /i:st/ (n) Hướng đông, phương đông, phía đông |
| – associate /əˈsoʊsieɪt/ (v) Kết giao, kết hợp liên hợp; liên đới |
| – color /´kʌlə/ (n) màu sắc |
| – red /red/ (n) Đỏ (đồ vật) |
| – because /bi’kɔz/ (Liên từ) Vì, bởi vì |
| – direction /di’rek∫n/ (n) Sự điều khiển, sự chỉ huy, sự cai quản |
| – Sun /sʌn/ (n) Mặt trời; vầng thái dương |
| – greatest /´greitist/ (adj) lớn nhất |
| – deity /´di:iti/ (n) Tính cách thần thánh |
| – Red was also the color of fire, believed to be directly connected with the Sun, with blood, and therefore’ with life () |
| – Red /red/ (n) Đỏ (đồ vật) |
| – color /´kʌlə/ (n) màu sắc |
| – fire /’faiə/ (n) Lửa, ánh lửa |
| – believe /bi’li:v/ (n) Tin, tin tưởng |
| – directly /dai´rektli/ (adv) Thẳng, ngay, lập tức |
| – connect /kə’nekt/ (v) Nối, nối lại, chấp nối |
| – Sun /sʌn/ (n) Mặt trời; vầng thái dương |
| – blood /blʌd/ (n) Máu, huyết |
| – therefore /’ðeəfɔ:(r)/ (adv) Bởi vậy, cho nên, vì thế, vậy thì |
| – life /laif/ (n) Đời sống,sự sống, sinh mệnh, tính mệnh |
| – Finally, red was the color of success () |
| – Finally /´fainəli/ (adv) Cuối cùng, sau cùng |
| – red /red/ (n) Đỏ (đồ vật) |
| – color /´kʌlə/ (n) màu sắc |
| – success /sәk’ses/ (n) Sự thành công, sự thắng lợi, sự thành đạt |
| – The west was the Moon segment; it provided no warmth and was not life – giving as the Sun was () |
| – west /west/ (n) ( theỵwest) (viết tắt) W hướng tây, phương tây; một trong bốn hướng chính của la bàn |
| – Moon /muːn/ (n) Mặt trăng |
| – segment /’segmənt/ (n) Đoạn, khúc, đốt, miếng |
| – provide /prə’vaid/ (v) ( + for) cung cấp, chu cấp, lo cho cái ăn cái mặc cho; lo liệu cho |
| – warmth /wɔ:mθ/ (n) Trạng thái ấm, sự ấm áp (như) warmness |
| – life /laif/ (n) Đời sống,sự sống, sinh mệnh, tính mệnh |
| – giving /´giviη/ (n) Sự cho; việc tặng |
| – Sun /sʌn/ (n) Mặt trời; vầng thái dương |
| – So its color was black. () |
| – color /´kʌlə/ (n) màu sắc |
| – black /blæk/ (adj) Đen |
| – North was the direction of cold, and so its color was blue sometimes purple, and it represented trouble and defeat () |
| – North /nɔ:θ/ (n) Hướng bắc, phương bắc, phía bắc |
| – direction /di’rek∫n/ (n) Sự điều khiển, sự chỉ huy, sự cai quản |
| – cold /kould/ (adj) Lạnh, lạnh lẽo, nguội |
| – color /´kʌlə/ (n) màu sắc |
| – blue /blu:/ (adj) Xanh |
| – sometime /´sʌm¸taim/ (adv) Một lúc nào đó (ở vào một thời điểm cụ thể nào đó (như) ng không nói rõ) |
| – purple /ˈpɜrpəl/ (n) Màu tía |
| – represent /,reprɪ’zent/ (v) Miêu tả, hình dung |
| – trouble /’trʌbl/ (n) Điều lo lắng, điều phiền muộn |
| – defeat /di’fi:t/ (n) Đánh thắng, đánh bại |
| – South was the direction of warmth, its color, white, was associated with peace and happiness () |
| – South /saʊθ/ (n) Hướng nam |
| – direction /di’rek∫n/ (n) Sự điều khiển, sự chỉ huy, sự cai quản |
| – warmth /wɔ:mθ/ (n) Trạng thái ấm, sự ấm áp (như) warmness |
| – color /´kʌlə/ (n) màu sắc |
| – white /wai:t/ (adj) Trắng, bạch, bạc |
| – associate /əˈsoʊsieɪt/ (v) Kết giao, kết hợp liên hợp; liên đới |
| – peace /pi:s/ (n) Hoà bình, thái bình, sự hoà thuận |
| – happiness /’hæpinis/ (n) Sự sung sướng, hạnh phúc |
| – The southeastern Native Americans’ universe was one in which opposites were constantly at war with each other, red against black, blue against white () |
| – southeastern /ˌsaʊθˈiː.stɚn (n) đông nam |
| – Native /’neitiv/ (adj) Tự nhiên, bẩm sinh |
| – American /əˈmer.ɪ.kən/ (adj) (thuộc) Châu Mỹ |
| – universe /’ju:nivə:s/ (n) Vũ trụ, vạn vật (tất cả những gì tồn tại trong không gian) |
| – opposite /’ɔpəzit/ (adj) Đối nhau, ngược nhau |
| – constantly /’kɔnstəntli/ (adv) Không ngớt, liên miên |
| – war /wɔ:/ (n) Chiến tranh; thời kỳ của chiến tranh |
| – red /red/ (n) Đỏ (đồ vật) |
| – against /ə’geinst/ (Giới từ) Chống lại, ngược lại, phản đối |
| – black /blæk/ (adj) Đen |
| – blue /blu:/ (adj) Xanh |
| – against /ə’geinst/ (Giới từ) Chống lại, ngược lại, phản đối |
| – white /wai:t/ (adj) Trắng, bạch, bạc |
| – This World hovered somewhere between the perfect order and predictability of the Upper World and the total disorder and instability of the Lower World () |
| – World /wɜ:ld/ (n) thế giới, hoàn cầu, địa cầu |
| – hover /´hɔvə/ (n) Sự bay lượn, sự bay liệng; sự trôi lơ lửng |
| – somewhere /’sʌmweə/ (phó từ bất định) Trong một nơi nào đó, ở một nơi nào đó, đến một nơi nào đó; đâu đó (như) someplace |
| – between /bi’twi:n/ (giới từ) Giữa, ở giữa |
| – perfect /’pə:fikt/ (n),or /pə’fekt/ (v) (adj) Hoàn toàn, đầy đủ |
| – order /’ɔ:də/ (n) Thứ, bậc, ngôi, hàng, cấp, loại, giai cấp |
| – predictability /pri¸diktə´biliti/ (n) Tính có thể đoán trước, tính có thể dự đoán |
| – Upper /´ʌpə/ (adj) Cao hơn (về vị trí, địa vị); trên cao, ở trên một cái gì khác (nhất là cái gì tương tự) |
| – World /wɜ:ld/ (n) thế giới, hoàn cầu, địa cầu |
| – total /’təʊtl/ (adj) Tổng cộng, toàn bộ |
| – disorder /dis’ɔ:də(r)/ (n) Sự mất trật tự, sự bừa bãi, sự lộn xộn |
| – instability /¸instə´biliti/ (n) Tính không ổn định, tính không kiên định, tính không vững |
| – Lower /’louə/ (adj) Thấp hơn, ở dưới, bậc thấp |
| – World /wɜ:ld/ (n) thế giới, hoàn cầu, địa cầu |
| – The goal was to find some kind of halfway path, or balance, between those other worlds () |
| – goal /goƱl/ (n) (thể dục,thể thao) khung thành, cầu môn |
| – find /faɪnd/ (v) Thấy, tìm thấy, tìm ra, bắt được |
| – kind /kaind/ (n) Loài, giống |
| – halfway /¸ha:f´wei/ (n) nửa chừng |
| – path /pɑ:θ/ (n) Đường mòn, đường nhỏ, lối đi (như) pathway, footpath |
| – balance /’bæləns/ (n) Sự thăng bằng, sự cân bằng; cán cân |
| – between /bi’twi:n/ (giới từ) Giữa, ở giữa |
| – world /wɜ:ld/ (n) thế giới, hoàn cầu, địa cầu |