| – In terrestrial affairs we think of “big” as being complicated; a city is more intricate than a village, an ocean more complicated than a puddle () |
| – terrestrial /tə’restriəl/ (adj) (thuộc) đất; ở trên mặt đất, sống trên mặt đất |
| – affair /ə’feə/ (n) ( số nhiều) công việc, việc làm, sự vụ |
| – think /θiŋk/ (v) Nghĩ, suy nghĩ, ngẫm nghĩ |
| – big /big/ (adj) To, lớn |
| – complicate /’komplikeit/ (v) Làm phức tạp, làm rắc rối |
| – city /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị |
| – intricate /ˈɪntrɪkɪt/ (adj) Rắc rối, phức tạp, khó hiểu |
| – village /ˈvɪlɪdʒ/ (n) Làng, xã (ở nông thôn) |
| – ocean /’əuʃ(ə)n/ (n) Đại dương, biển |
| – complicate /’komplikeit/ (v) Làm phức tạp, làm rắc rối |
| – puddle /’pʌdl/ (n) Vũng nước nhỏ (mưa…) |
| – For the universe, the reverse seems to be the case bigger is simpler Galaxies have some puzzling features, but on the whole, they are scarcely more complicated than the stars that compose them Beyond the galaxies, in the hierarchy of the cosmos, there are clusters of galaxies; these clusters are loosely bound by the gravity of their largest members and tend to look very much the same in all directions () |
| – universe /’ju:nivə:s/ (n) Vũ trụ, vạn vật (tất cả những gì tồn tại trong không gian) |
| – reverse /ri’və:s/ (adj) Đảo, nghịch, ngược lại, trái lại |
| – seem /si:m/ (v) Có vẻ như, dường như, coi bộ |
| – case /keis/ (n) Trường hợp, cảnh ngộ, hoàn cảnh, tình thế |
| – bigger /big/ (adj) To, lớn |
| – simpler /’simpl/ (adj) Đơn giản hơn |
| – Galaxies /’gæləksi/ (n) The Galaxy ngân hà, thiên hà ( (cũng) The Milky Way) |
| – puzzling /ˈpʌz.əl.ɪŋ/ (adj) Làm bối rối, làm khó xử, gây hoang mang |
| – feature /’fi:tʃə/ (n) Nét đặc biệt, điểm đặc trưng |
| – whole /həʊl/ (adj) Đầy đủ, nguyên vẹn, nguyên chất, trọn vẹn, toàn bộ |
| – scarcely /ˈskɛərsli/ (adv) Chắc chắn là không; hầu như không |
| – complicate /’komplikeit/ (v) Làm phức tạp, làm rắc rối |
| – star /stɑ:/ (n) Ngôi sao, tinh tú |
| – compose /kəm’pouz/ (v) Soạn, sáng tác, làm |
| – Beyond /bi’jɔnd/ (adv) Ở xa, ở phía bên kia |
| – galaxies /’gæləksi/ (n) The Galaxy ngân hà, thiên hà ( (cũng) The Milky Way) |
| – hierarchy /’haiərα:ki/ (n) Hệ thống cấp bậc; thứ bậc, tôn ti (trong giới tu hành công giáo, trong chính quyền, trong các tổ chức…) |
| – cosmos /´kɔzmɔs/ (n) Vũ trụ |
| – cluster /’klʌstə/ (n) Đám, bó, cụm; đàn, bầy |
| – galaxies /’gæləksi/ (n) The Galaxy ngân hà, thiên hà ( (cũng) The Milky Way) |
| – cluster /’klʌstə/ (n) Đám, bó, cụm; đàn, bầy |
| – loosely /´lu:sli/ (adv) Lỏng lẻo, lòng thòng |
| – bound /’baund/ (n) Biên giới |
| – gravity /ˈɡræv.ə.t̬i/ (n) (vật lý) sự hút, sự hấp dẫn, trọng lực |
| – largest /lɑːdʒ/ (adj) lớn nhất |
| – member /’membə/ (n) Thành viên, hội viên |
| – tend /tend/ (v) Trông nom, săn sóc, chăm sóc; giữ gìn |
| – look /luk/ (v) Cái nhìn, cái dòm |
| – same /seim/ (adj) ( (thường) có ‘the’) cùng một; cũng vậy; không khác; giống hệt; như nhau; giống như |
| – direction /di’rek∫n/ (n) Sự điều khiển, sự chỉ huy, sự cai quản |
| – Simplest of all is the universe at large, it is far less complicated than the Earth, one of its most trivial members () |
| – Simplest (adj) đơn giản nhất |
| – universe /’ju:nivə:s/ (n) Vũ trụ, vạn vật (tất cả những gì tồn tại trong không gian) |
| – large /la:dʒ/ (adj) Rộng, lớn, to |
| – far /fɑ:/ (adj) Xa, xa xôi, xa xăm |
| – less /les/ (adj) Nhỏ hơn, bé hơn, ít hơn, kém |
| – complicate /’komplikeit/ (v) Làm phức tạp, làm rắc rối |
| – Earth /ə:θ/ (n) Đất, mặt đất, quả đất |
| – trivial /’triviəl/ (adj) Tầm thường, không đáng kể, ít quan trọng |
| – member /’membə/ (n) Thành viên, hội viên |
| – The universe consists of billions of galaxies flying apart as if from an explosion that set it in motion, it is not lopsided, nor does it rotate () |
| – universe /’ju:nivə:s/ (n) Vũ trụ, vạn vật (tất cả những gì tồn tại trong không gian) |
| – consist /kən’sist/ (v) ( + of) gồm có |
| – billion /´biljən/ (n) tỷ |
| – galaxies /’gæləksi/ (n) The Galaxy ngân hà, thiên hà ( (cũng) The Milky Way) |
| – flying /´flaiiη/ (adj) Bay, biết bay |
| – apart /ə’pɑ:t/ (adv) Về một bên, qua một bên; riêng ra, xa ra |
| – explosion /iks’plouʤn/ (n) Sự nổ; sự nổ bùng (cơn giận) |
| – set /set/ (v) để, đặt |
| – motion /´mouʃən/ (n) Sự vận động, sự chuyển đông, sự di động |
| – lopside /´lɔp¸saidid/ (adj) cong lệch |
| – rotate /rou´teit/ (v) Làm quay, làm xoay quanh |
| – The more thoroughly scientists investigate the universe, the more clearly its simplicity shines through () |
| – thoroughly /’θʌrəli/ (adv) Hoàn toàn; kỹ lưỡng; thấu đáo; triệt để; không hời hợt |
| – scientist /’saiəntist/ (n) Nhà khoa học; người nghiên cứu khoa học |
| – investigate /in’vestigeit/ (v) Điều tra nghiên cứu |
| – universe /’ju:nivə:s/ (n) Vũ trụ, vạn vật (tất cả những gì tồn tại trong không gian) |
| – clearly /´kliəli/ (adv) Rõ ràng, sáng sủa, sáng tỏ |
| – simplicity /sɪmˈplɪs.ə.t̬i/ (n) Sự dễ dàng; sự giản dị; sự thẳng thắn |
| – shine /ʃain/ (n) Ánh sáng; ánh nắng; sự chói sáng, độ sáng |
| – through /θru:/ (prep) qua, xuyên qua, suốt |
