| – Biological diversity has become widely recognized as a critical conservation issue only in the past two decades |
| – Biological /baiə’lɔdʤikəl/ (adj) sinh học |
| – diversity /dɪˈvɜrsɪti , daɪˈvɜrsɪti/ (n) Tính đa dạng |
| – become /bi´kʌm/ (v) Trở nên, trở thành |
| – widely /´waidli/ (adv) Nhiều, xa |
| – recognize /’rekəgnaiz/ (v) Công nhận, thừa nhận, chấp nhận |
| – critical /ˈkrɪtɪkəl/ (adj) Phê bình, phê phán, trí mạng |
| – conservation /,kɔnsə:’veiʃn/ (n) Sự giữ gìn, sự bảo tồn, sự duy trì, sự bảo toàn |
| – issue /ɪʃuː; BrE also ɪsjuː/ (n) Sự phát ra; sự phát hành; sự đưa ra; sự phát sinh |
| – past /pɑ:st/ (adj) Quá khứ, dĩ vãng; đã đi qua trong thời gian |
| – decade /’dekeɪd hoặc dɪ’keɪd/ (n) Thời kỳ mười năm, thập kỷ |
| – The rapid destruction of the tropical rain forests, which are the ecosystems with the highest known species diversity on Earth, has awakened people to the Line importance and fragility of biological diversity |
| – rapid /’ræpid/ (adj) Nhanh, nhanh chóng, mau lẹ |
| – destruction /dis’trʌk∫n/ (n) Sự phá hoại, sự phá huỷ, sự tiêu diệt; tình trạng bị tàn phá, tình trạng bị tiêu diệt |
| – tropical /´trɔpikəl/ (adj) (thuộc) nhiệt đới; có tính chất nhiệt đới, giống như vùng nhiệt đới, tìm thấy ở vùng nhiệt đới |
| – rain /rein/ (n) Mưa; cơn mưa |
| – forest /’forist/ (n) Rừng |
| – ecosystem /´ekou´sistəm/ (n) hệ sinh thái |
| – highest /haɪ/ (adj) cao nhất; lớn nhất |
| – known /nəυn/ (v) Biết; hiểu biết |
| – species /’spi:ʃi:z/ (n) (sinh vật học) loài |
| – diversity /dɪˈvɜrsɪti , daɪˈvɜrsɪti/ (n) Tính đa dạng |
| – Earth /ə:θ/ (n) Đất, mặt đất, quả đất |
| – awaken /ə’weikən/ (v) Đánh thức, làm cho hoạt động |
| – people /ˈpipəl/ (n) Dân tộc, dòng giống |
| – Line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ |
| – importance /im’pɔ:təns/ (n) Sự quan trọng, tầm quan trọng |
| – fragility /frə´dʒiliti/ (n) Tính dễ vỡ, tính dễ gãy, tính dễ hỏng; tính mỏng mảnh, tính mỏng manh |
| – biological /baiə’lɔdʤikəl/ (adj) sinh học |
| – diversity /dɪˈvɜrsɪti , daɪˈvɜrsɪti/ (n) Tính đa dạng |
| – The high rate of species extinctions in 5 these environments is jolting, but it is important to recognize the significance of biological diversity in all ecosystems |
| – high /hai/ (adj) Cao |
| – rate /reit/ (n) Tỷ lệ |
| – species /’spi:ʃi:z/ (n) (sinh vật học) loài |
| – extinction /iks´tiηkʃən/ (n) Sự dập tắt; sự làm tan vỡ; sự làm mất đi |
| – environment /in’vaiərənmənt/ (n) Môi trường, hoàn cảnh, những vật xung quanh |
| – jolting /´dʒoultiη/ (n) sự lắc |
| – important /im’pɔ:tənt/ (adj) Quan trọng, trọng đại, trọng yếu, hệ trọng |
| – recognize /’rekəgnaiz/ (v) Công nhận, thừa nhận, chấp nhận |
| – significance /sig´nifikəns/ (n) Ý nghĩa |
| – biological /baiə’lɔdʤikəl/ (adj) sinh học |
| – diversity /dɪˈvɜrsɪti , daɪˈvɜrsɪti/ (n) Tính đa dạng |
| – ecosystem /´ekou´sistəm/ (n) hệ sinh thái |
| – As the human population continues to expand, it will negatively affect one after another of Earth’s ecosystems |
| – human /’hju:mən/ (adj) (thuộc) con người, (thuộc) loài người |
| – population /,pɔpju’leiʃn/ (n) Dân cư (một thành phố..) |
| – continue /kən´tinju:/ (v) Tiếp tục, làm tiếp |
| – expand /ik ‘spænd/ (v) Mở rộng, trải ra |
| – negatively /ˈneɡ.ə.t̬ɪv.li/ (adv) Không; phủ định, phủ nhận, cự tuyệt, phản đối, từ chối; cấm đoán |
| – affect /ə’fekt/ (v) Làm ảnh hưởng đến, làm tác động đến; chạm đến |
| – after /’ɑ:ftə/ (prep) Sau, sau khi |
| – another /əˈnʌðər/ (adj) Khác |
| – Earth /ə:θ/ (n) Đất, mặt đất, quả đất |
| – ecosystem /´ekou´sistəm/ (n) hệ sinh thái |
| – In terrestrial ecosystems and in fringe marine ecosystems such as wetlands, the most common problem is habitat destruction |
| – terrestrial /tə’restriəl/ (adj) (thuộc) đất; ở trên mặt đất, sống trên mặt đất |
| – ecosystem /´ekou´sistəm/ (n) hệ sinh thái |
| – fringe /frindʒ/ (n) Tua (khăn quàng cổ, thảm) |
| – marine /mə´ri:n/ (adj) (thuộc) biển |
| – ecosystem /´ekou´sistəm/ (n) hệ sinh thái |
| – common /’kɒmən/ (adj) Chung, công, công cộng |
| – problem /’prɔbləm/ (n) Vấn đề, luận đề |
| – habitat /’hæbitæt/ (n) Môi trường sống, nơi sống (của cây cối động vật) |
| – destruction /dis’trʌk∫n/ (n) Sự phá hoại, sự phá huỷ, sự tiêu diệt; tình trạng bị tàn phá, tình trạng bị tiêu diệt |
| – In most situations, the result is irreversible |
| – situation /,sit∫u’ei∫n/ (n) Vị trí, địa thế |
| – result /ri’zʌlt/ (n) Kết quả (của cái gì) |
| – irreversible /¸iri´və:səbl/ (adj) Không thể đảo ngược lại; không thể thay đổi được |
| – Now humans are beginning to 10 destroy marine ecosystems through other types of activities, such as disposal and runoff of poisonous waste; in less than two centuries, by significantly reducing the variety of species on Earth, they have unraveled cons of evolution and irrevocably redirected its course |
| – Now /naʊ/ (adv) hiện nay |
| – human /’hju:mən/ (adj) (thuộc) con người, (thuộc) loài người |
| – beginning /bi´giniη/ (n) Phần đầu; lúc bắt đầu, lúc khởi đầu |
| – destroy /dis’trɔi/ (v) Phá, phá hoại, phá huỷ, tàn phá, tiêu diệt |
| – marine /mə´ri:n/ (adj) (thuộc) biển |
| – ecosystem /´ekou´sistəm/ (n) hệ sinh thái |
| – through /θru:/ (prep) qua, xuyên qua, suốt |
| – type /taip/ (n) Loại (người, vật |
| – activities /ækˈtɪvɪti/ (n) Sự tích cực, sự hoạt động, sự nhanh nhẹn, sự linh lợi |
| – disposal /dɪˈspoʊzəl/ (n) Sự sắp đặt, sự sắp xếp, sự bố trí, cách sắp xếp, cách bố trí |
| – runoff /ˈrʌnˌɔf/ (n) sự chảy ròng |
| – poisonous /’pɔɪzənəs/ (adj) Độc, có chất độc, có nọc độc; gây chết, gây bệnh (do chất độc) |
| – waste /weɪst/ (adj) Bỏ hoang, không có người ở, không canh tác, không sử dụng, không thích hợp để sử dụng (đất) |
| – less /les/ (adj) Nhỏ hơn, bé hơn, ít hơn, kém |
| – centuries /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ |
| – significantly /sig’nifikəntli/ (adv) Theo một cách truyền đạt có ý nghĩa đặc biệt |
| – reducing /rɪˈdʒuːs/ (n) sự giảm |
| – variety /və’raiəti/ (n) Sự đa dạng, tính chất không như nhau; trạng thái khác nhau, trạng thái muôn màu muôn vẻ; tính chất bất đồng |
| – species /’spi:ʃi:z/ (n) (sinh vật học) loài |
| – Earth /ə:θ/ (n) Đất, mặt đất, quả đất |
| – unravel /ʌn´rævl/ (v) Tháo ra, gỡ ra, tách ra thành từng tao, từng phần (chỉ) |
| – con /kɔn/ (v) Học thuộc lòng, nghiên cứu, nghiền ngẫm |
| – evolution /,i:və’lu:ʃn/ (n) Sự tiến triển (tình hình…) |
| – irrevocably /ɪˈrev.ə.kə.bli/ (adv) Không thể hủy bỏ, không thể thay đổi |
| – redirect /’ri:di’rekt/ (v) Gửi một lần nữa |
| – course /kɔ:s/ (n) Tiến trình, dòng; quá trình diễn biến |
| – Certainly, there have been periods in Earth’s history when mass extinctions have 15 occurred |
| – Certainly /´sə:tnli/ (adv) Chắc chắn, nhất định |
| – period /’piəriəd/ (n) Kỳ, thời kỳ, thời gian |
| – Earth /ə:θ/ (n) Đất, mặt đất, quả đất |
| – history /´histri/ (n) Sử, sử học, lịch sử |
| – mass /mæs/ (n) Khối, đống |
| – extinction /iks´tiηkʃən/ (n) Sự dập tắt; sự làm tan vỡ; sự làm mất đi |
| – occur /ə’kə:/ (v) Xảy ra, xảy đến, xuất hiện, tìm thấy |
| – The extinction of the dinosaurs was caused by some physical event, either climatic or cosmic |
| – extinction /iks´tiηkʃən/ (n) Sự dập tắt; sự làm tan vỡ; sự làm mất đi |
| – dinosaur /’dainəsɔ:/ (n) khủng long |
| – cause /kɔ:z/ (n) Nguyên nhân, nguyên do, căn nguyên |
| – physical /´fizikl/ (adj) (thuộc) vật chất |
| – event /i’vent/ (n) Sự việc, sự kiện |
| – either /´aiðə/ (adj) Mỗi (trong hai), một (trong hai) |
| – climatic /klai´mætik/ (adj) (thuộc) khí hậu, (thuộc) thời tiết |
| – cosmic /´kɔzmik/ (adj) (thuộc) vũ trụ |
| – There have also been less dramatic extinctions, as when natural competition between species reached an extreme conclusion |
| – less /les/ (adj) Nhỏ hơn, bé hơn, ít hơn, kém |
| – dramatic /drə’mætik/ (adj) Kịch, như kịch, như đóng kịch, thích hợp với sân khấu |
| – extinction /iks´tiηkʃən/ (n) Sự dập tắt; sự làm tan vỡ; sự làm mất đi |
| – natural /’nætʃrəl/ (adj) (thuộc) tự nhiên, (thuộc) thiên nhiên |
| – competition /,kɔmpi’tiʃn/ (n) Sự cạnh tranh |
| – between /bi’twi:n/ (giới từ) Giữa, ở giữa |
| – species /’spi:ʃi:z/ (n) (sinh vật học) loài |
| – reach /ri:tʃ/ (v) ( + out) chìa ra, đưa (tay) ra |
| – extreme /iks’tri:m/ (adj) Ở tít đằng đầu, ở đằng cùng, xa nhất, ở tột cùng |
| – conclusion /kənˈkluʒən/ (n) Sự kết thúc, sự chấm dứt; phần cuối |
| – Only 0.01 percent of the species that have lived on Earth have survived to the present, and it was largely chance that determined which species survived and which died out |
| – percent /pəˈsent/ (n) Một phần trăm; phần trăm |
| – species /’spi:ʃi:z/ (n) (sinh vật học) loài |
| – live /liv/ (v) Sống |
| – Earth /ə:θ/ (n) Đất, mặt đất, quả đất |
| – survive /sə’vaiv/ (v) Tiếp tục sống, tiếp tục tồn tại; sống sót; còn lại |
| – present /(v)pri’zent/ và /(n)’prezәnt/ (adj) Có mặt, hiện diện; có (có mặt tại một nơi, trong một chất..) |
| – largely /´la:dʒli/ (adv) Trên quy mô lớn; rộng rãi |
| – chance /tʃæns , tʃɑ:ns/ (n) Sự may rủi, sự tình cờ |
| – determine /di’tз:min/ (v) Định, xác định, định rõ |
| – species /’spi:ʃi:z/ (n) (sinh vật học) loài |
| – survive /sə’vaiv/ (v) Tiếp tục sống, tiếp tục tồn tại; sống sót; còn lại |
| – die /daɪ/ (v) Chết, mất, từ trần; băng hà (vua); hy sinh |
| – However, nothing has ever equaled the magnitude and speed with which the human species is altering the physical and chemical world and demolishing the environment |
| – However /hau´evə/ (adv) Tuy nhiên, tuy thế, tuy vậy |
| – nothing /ˈnʌθɪŋ/ (n) Người vô dụng, người bất tài, người tầm thường; chuyện lặt vặt, chuyện tầm thường; vật rất tồi, vật tầm thường |
| – ever /’evә(r)/ (adv) Bao giờ; từ trước đến giờ; hàng, từng |
| – equal /´i:kwəl/ (adj) Ngang, bằng |
| – magnitude /’mægnitju:d/ (n) Tầm lớn, độ lớn, lượng |
| – speed /spi:d/ (n) Sự nhanh chóng, sự mau lẹ; tính nhanh chóng, tính mau lẹ (của các cử động..) |
| – human /’hju:mən/ (adj) (thuộc) con người, (thuộc) loài người |
| – species /’spi:ʃi:z/ (n) (sinh vật học) loài |
| – altering /´ɔ:ltə/ (v) Thay đổi, biến đổi, đổi |
| – physical /´fizikl/ (adj) (thuộc) vật chất |
| – chemical /ˈkɛmɪkəl/ (adj) (thuộc) hoá học |
| – world /wɜ:ld/ (n) thế giới, hoàn cầu, địa cầu |
| – demolish /di’mɔliʃ/ (v) Phá huỷ; đánh đổ |
| – environment /in’vaiərənmənt/ (n) Môi trường, hoàn cảnh, những vật xung quanh |
| – In fact, there is wide agreement that it is the rate of change humans are inflicting, even more than the changes themselves, that will lead to biological devastation |
| – fact /fækt/ (n) Việc, sự việc |
| – wide /waid/ (adj) Rộng, rộng lớn |
| – agreement /ə’gri:mənt/ (n) Hiệp định, hiệp nghị |
| – rate /reit/ (n) Tỷ lệ |
| – change /tʃeɪndʒ/ (n) Sự đổi, sự thay đổi, sự biến đổi |
| – human /’hju:mən/ (adj) (thuộc) con người, (thuộc) loài người |
| – inflict /in´flikt/ (v) Nện, giáng (một đòn); gây ra (vết thương) |
| – even /’i:vn/ (adj) Chẵn, Ngay cả, ngay |
| – change /tʃeɪndʒ/ (n) Sự đổi, sự thay đổi, sự biến đổi |
| – themselves /ðəm’selvz/ (n) Tự chúng, tự họ, tự |
| – lead /lid/ (v) lãnh đạo, lãnh đạo bằng thuyết phục; dẫn đường, hướng dẫn, dẫn dắt |
| – biological /baiə’lɔdʤikəl/ (adj) sinh học |
| – devastation /,devəs’teiʃn/ (n) Sự tàn phá, sự phá huỷ, sự phá phách |
| – Life on Earth has continually been in flux as slow physical and chemical changes have occurred on 25 Earth, but life needs time to adapt-time for migration and genetic adaptation within existing species and time for the proliferation of new genetic material and new species that may be able to survive in new environments |
| – Life /laif/ (n) Đời sống,sự sống, sinh mệnh, tính mệnh |
| – Earth /ə:θ/ (n) Đất, mặt đất, quả đất |
| – continually /kənˈtɪn.ju.ə.li/ (adv) Liên tục, không ngớt |
| – flux /flʌks/ (n) Sự chảy mạnh, sự tuôn ra |
| – slow /slou/ (adj) Chậm, chậm chạp |
| – physical /´fizikl/ (adj) (thuộc) vật chất |
| – chemical /ˈkɛmɪkəl/ (adj) (thuộc) hoá học |
| – change /tʃeɪndʒ/ (n) Sự đổi, sự thay đổi, sự biến đổi |
| – occur /ə’kə:/ (v) Xảy ra, xảy đến, xuất hiện, tìm thấy |
| – Earth /ə:θ/ (n) Đất, mặt đất, quả đất |
| – life /laif/ (n) Đời sống,sự sống, sinh mệnh, tính mệnh |
| – need /ni:d/ (n) Sự cần |
| – time /taim/ (n) thời gian, thì giờ |
| – adapt /ə´dæpt/ (v) Tra vào, lắp vào |
| – time /taim/ (n) thời gian, thì giờ |
| – migration /maɪˈgreɪʃən/ (n) Sự di trú |
| – genetic /dʒi´netik/ (adj) (thuộc) căn nguyên, (thuộc) nguồn gốc |
| – adaptation /¸ædæp´teiʃən/ (n) Sự tra vào, sự lắp vào |
| – within /wið´in/ (prep) Trong vòng thời gian, trong khoảng thời gian |
| – existing /ig´zistiη/ (adj) Hiện tại; hiện tồn; hiện hành; hiện nay |
| – species /’spi:ʃi:z/ (n) (sinh vật học) loài |
| – time /taim/ (n) thời gian, thì giờ |
| – proliferation /prə,lifə’rei∫n/ (n) (sinh vật) sự sinh sôi nảy nở, sự tăng nhanh |
| – new /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ |
| – genetic /dʒi´netik/ (adj) (thuộc) căn nguyên, (thuộc) nguồn gốc |
| – material /mə´tiəriəl/ (n) Nguyên liệu, vật liệu |
| – new /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ |
| – species /’spi:ʃi:z/ (n) (sinh vật học) loài |
| – able /’eib(ә)l/ (adj) Có năng lực, có tài |
| – survive /sə’vaiv/ (v) Tiếp tục sống, tiếp tục tồn tại; sống sót; còn lại |
| – new /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ |
| – environment /in’vaiərənmənt/ (n) Môi trường, hoàn cảnh, những vật xung quanh |
