English Dictation
Sentence 1/4
[Gợi ý] Các bạn ấn nút "CHECK" để xem số ký tự của từng từ phân bố trước. Sau đó, thì ấn nút PLAY để nghe. Khi điền được cơ số ký tự các bạn có thể ấn nút CHECK để kiểm tra đúng hay không? Làm đến khi hoàn thành cả câu và hiện được lời dịch bên dưới
| Excuse me, there is something wrong with my room The sink in the bathroom is clogged | Xin lỗi phòng tôi có chút trục trặc, cái bồn rửa trong phòng tắm bị ngẽn |
| Excuse me, there is something wrong with my room The air conditioner keeps making funny noise | Xin lỗi phòng tôi có chút trục trặc Máy điều hòa cứ phát ra tiếng kì lạ |
| Excuse me, there is something wrong with my room The TV is broken, it just won’t turn on | Xin lỗi phòng tôi có chút trục trặc Cái TV bị hỏng rồi, nó không bật lên được |
| Excuse me, there is something wrong with my room I can not connect to wifi | Xin lỗi phòng tôi có chút trục trặc Tôi không thể kết nối wifi |

