English Dictation
Sentence 1/7
[Gợi ý] Các bạn ấn nút "CHECK" để xem số ký tự của từng từ phân bố trước. Sau đó, thì ấn nút PLAY để nghe. Khi điền được cơ số ký tự các bạn có thể ấn nút CHECK để kiểm tra đúng hay không? Làm đến khi hoàn thành cả câu và hiện được lời dịch bên dưới
| I have something to check | Tôi có vài thứ cần kiểm tra |
| I have something to tell you | Tôi có vài thứ cần nói với bạn |
| I have lesson to study | Con có bài tập cần học |
| She has one thing to talk to you | Cô ấy cần nói với cậu về điều này |
| My mother has thing to watch | Mẹ tôi có thứ cần phải xem |
| He has thing to read at the bank | Anh ấy có thứ cần đọc ở ngân hàng |
| We have something to ask you about her | Bọn anh có điều cần hỏi về cô ấy |

