English Dictation
Sentence 1/6
[Gợi ý] Các bạn ấn nút "CHECK" để xem số ký tự của từng từ phân bố trước. Sau đó, thì ấn nút PLAY để nghe. Khi điền được cơ số ký tự các bạn có thể ấn nút CHECK để kiểm tra đúng hay không? Làm đến khi hoàn thành cả câu và hiện được lời dịch bên dưới
| Do you mind if I open the door | Bạn có phiền nếu tôi mở cửa không? |
| Do you mind if I smoke here | Bạn có phiền nếu tôi hút thuốc ở đây không |
| Do you mind if I sit here | Bạn có phiền nếu tôi ngồi ở đây không |
| Do you mind if I meet her | Bạn có phiền nếu tôi gặp cô ấy không |
| Do you mind if I work here | Bạn có phiền nếu tôi làm việc ở đây |
| Do you mind if I use your computer | Bạn có phiền không nếu tôi sử dụng máy tính của bạn |

