English Dictation
Sentence 1/6
[Gợi ý] Các bạn ấn nút "CHECK" để xem số ký tự của từng từ phân bố trước. Sau đó, thì ấn nút PLAY để nghe. Khi điền được cơ số ký tự các bạn có thể ấn nút CHECK để kiểm tra đúng hay không? Làm đến khi hoàn thành cả câu và hiện được lời dịch bên dưới
| I have nothing to do with them | Tôi không liên quan gì đến họ cả |
| I have nothing to do with it | Tôi không liên quan gì đến nó |
| This argument has nothing to do with me | Cuộc tranh luận này không liên quan gì đến tôi cả |
| My faminly has nothing to do with this decision | Gia đình chúng tôi không liên quan đến quyết định này |
| She has nothing to do with him | Cô ấy không liên quan gì đến hắn ta cả |
| I have nothing to do with that matter | Tôi không có liên quan gì đến vấn đề đó cả |

