Cấu trúc 136: I have butterflies in my stomach when I + verb (tôi rất hồi hộp, căng thẳng khi làm 1 điều gì đó)

English Dictation

Sentence 1/6

[Gợi ý] Các bạn ấn nút "CHECK" để xem số ký tự của từng từ phân bố trước. Sau đó, thì ấn nút PLAY để nghe. Khi điền được cơ số ký tự các bạn có thể ấn nút CHECK để kiểm tra đúng hay không? Làm đến khi hoàn thành cả câu và hiện được lời dịch bên dưới

I have butterflies in my stomach when I stand up in front of a group of people Tôi rất căng thẳng khi đứng trước đám đông nhiều người
I have butterflies in my stomach when I talk to women Tôi rất căng thẳng khi nói chuyện với phụ nữ
I have butterflies in my stomach when I have meetings in English Tôi rất căng thẳng khi có buổi họp bằng TA
I have butterflies in my stomach when I work with her Tôi rất căng thẳng khi khi làm việc với cô ấy
I have butterflies in my stomach when I sing a song Tôi rất căng thẳng khi hát
I have butterflies in my stomach when I drive in VietNam Tôi rất căng thẳng khi lái xe ở Việt Nam
Hotline: 039.2266.928
Khóa học Toefl
Phone now