English Dictation
Sentence 1/9
[Gợi ý] Các bạn ấn nút "CHECK" để xem số ký tự của từng từ phân bố trước. Sau đó, thì ấn nút PLAY để nghe. Khi điền được cơ số ký tự các bạn có thể ấn nút CHECK để kiểm tra đúng hay không? Làm đến khi hoàn thành cả câu và hiện được lời dịch bên dưới
| Tet holiday is just around the corner | Tết đã đến gần rồi |
| My payday is just around the corner | Ngày phát lương của tôi đã đến gần rồi |
| Deadline is just around the corner | Hạn cuối đã đến gần rồi |
| The due day is just around the corner | Kỳ hạn đã đến gần rồi |
| Spring is just around the corner | Mùa xuân đã đến gần rồi |
| Summer is just around the corner | Mùa hè đã đến gần rồi |
| Fall s just around the corner | Thu thu đã đến gần rồi |
| Winter is just around the corner | Mùa đông đã đến gần rồi |
| My birthday is just around the corner | Ngày sinh nhật của tôi đã đến gần rồi |

