English Dictation
Sentence 1/8
[Gợi ý] Các bạn ấn nút "CHECK" để xem số ký tự của từng từ phân bố trước. Sau đó, thì ấn nút PLAY để nghe. Khi điền được cơ số ký tự các bạn có thể ấn nút CHECK để kiểm tra đúng hay không? Làm đến khi hoàn thành cả câu và hiện được lời dịch bên dưới
| This book is not good as I expected/thought | Cuốn sách này không hay như tôi mong đợi/nghĩ |
| This is not good as I expected/thought | Điều này không tốt đẹp như tôi mong đợi/nghĩ |
| This computer is not good as I expected/thought | Máy tính này không tốt đẹp như tôi mong đợi/nghĩ |
| This car is not good as I expected/thought | Chiếc xe này không tốt đẹp như tôi mong đợi/nghĩ |
| This design is not good as I expected/thought | Thiết kế này không tốt đẹp như tôi mong đợi/nghĩ |
| This model not good as I expected/thought | Kiểu dáng này không tốt đẹp như tôi mong đợi/nghĩ |
| This sample is not good as I expected/thought | Hàng mẫu này không tốt đẹp như tôi mong đợi/nghĩ |
| It is not good as I expected/thought | Nó không tốt đẹp như tôi mong đợi/nghĩ |

