Cấu trúc 146: It’s not good as I expected/thought (nó không tốt đẹp như tôi mong đợi/nghĩ)

English Dictation

Sentence 1/8

[Gợi ý] Các bạn ấn nút "CHECK" để xem số ký tự của từng từ phân bố trước. Sau đó, thì ấn nút PLAY để nghe. Khi điền được cơ số ký tự các bạn có thể ấn nút CHECK để kiểm tra đúng hay không? Làm đến khi hoàn thành cả câu và hiện được lời dịch bên dưới

This book is not good as I expected/thought Cuốn sách này không hay như tôi mong đợi/nghĩ
This is not good as I expected/thought Điều này không tốt đẹp như tôi mong đợi/nghĩ
This computer is not good as I expected/thought Máy tính này không tốt đẹp như tôi mong đợi/nghĩ
This car is not good as I expected/thought Chiếc xe này không tốt đẹp như tôi mong đợi/nghĩ
This design is not good as I expected/thought Thiết kế này không tốt đẹp như tôi mong đợi/nghĩ
This model not good as I expected/thought Kiểu dáng này không tốt đẹp như tôi mong đợi/nghĩ
This sample is not good as I expected/thought Hàng mẫu này không tốt đẹp như tôi mong đợi/nghĩ
It is not good as I expected/thought Nó không tốt đẹp như tôi mong đợi/nghĩ

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Hotline: 039.2266.928
Khóa học Toefl
Phone now