English Dictation
Sentence 1/5
[Gợi ý] Các bạn ấn nút "CHECK" để xem số ký tự của từng từ phân bố trước. Sau đó, thì ấn nút PLAY để nghe. Khi điền được cơ số ký tự các bạn có thể ấn nút CHECK để kiểm tra đúng hay không? Làm đến khi hoàn thành cả câu và hiện được lời dịch bên dưới
| Are you still up for our lunch date? | Em vẫn còn nhớ cái hẹn ăn trưa của chúng ta phải không? |
| Are you still up for that meeting? | Cậu vẫn còn nhớ sẽ có cuộc họp phải không? |
| Are you still up for contract? | Em vẫn còn nhớ hợp đồng đó chứ? |
| Are you still up for that party | Em vẫn còn nhớ buổi tiệc đó chứ? |
| Are you still up for going/hanging out with me | Em vẫn còn muốn hẹn hò với anh chứ? |

