English Dictation
Sentence 1/6
[Gợi ý] Các bạn ấn nút "CHECK" để xem số ký tự của từng từ phân bố trước. Sau đó, thì ấn nút PLAY để nghe. Khi điền được cơ số ký tự các bạn có thể ấn nút CHECK để kiểm tra đúng hay không? Làm đến khi hoàn thành cả câu và hiện được lời dịch bên dưới
| I have my bike prepared | Tôi đem xe đi sửa |
| I have my hair cut | Tôi đi cắt tóc |
| I have my watch fixed | Tôi đi sửa đồng hồ |
| I have my motorbike washed | Tôi mang xe đi rửa |
| I have my pizza delivered | Piza của tôi được người khác giao tới rồi |
| I have my house decorated | Tôi nhờ/thuê người trang trí nhà mình |

