Cấu trúc 173: I don’t have time to so st (tôi không có thời gian làm gì đó)

English Dictation

Sentence 1/7

[Gợi ý] Các bạn ấn nút "CHECK" để xem số ký tự của từng từ phân bố trước. Sau đó, thì ấn nút PLAY để nghe. Khi điền được cơ số ký tự các bạn có thể ấn nút CHECK để kiểm tra đúng hay không? Làm đến khi hoàn thành cả câu và hiện được lời dịch bên dưới

I don’t have time to explain why I’m late Tôi không có thời gian để giải thích vì sao tôi đến muộn
I don’t have time to eat breakfast Tôi không có thời gian để ăn sáng
I don’t have time to relax after work Tôi không có thời gian để thư giãn sau giờ làm việc
I don’t even have time to rest Tôi thậm chí không có thời gian để nghỉ ngơi
I don’t have time to exercise every morning Tôi không có thời gian để tập thể dục mỗi buổi sáng
I don’t have time to argue with you Tôi không có thời gian để tranh luận với bạn
I don’t have time to work out at the gym Tôi không có thời gian để tập luyện ở phòng tập
Hotline: 039.2266.928
Khóa học Toefl
Phone now