English Dictation
Sentence 1/11
[Gợi ý] Các bạn ấn nút "CHECK" để xem số ký tự của từng từ phân bố trước. Sau đó, thì ấn nút PLAY để nghe. Khi điền được cơ số ký tự các bạn có thể ấn nút CHECK để kiểm tra đúng hay không? Làm đến khi hoàn thành cả câu và hiện được lời dịch bên dưới
| Most of my friends would say I’m an active person | Hầu hết bạn bè của Tôi nói Tôi là người người năng động |
| Most of my friends would say I’m a shy person | Hầu hết bạn bè của Tôi nói Tôi là người người ngại ngùng |
| Most of my friends would say I’m a friendly person | Hầu hết bạn bè của Tôi nói Tôi là người người thân thiện |
| Most of my friends would say I’m an emotive person | Hầu hết bạn bè của Tôi nói Tôi là người người xúc động |
| Most of my friends would say I’m a mild person | Hầu hết bạn bè của Tôi nói Tôi là người người ôn hòa |
| Most of my friends would say I’m an optimstic person | Hầu hết bạn bè của Tôi nói Tôi là người người lạc quan |
| Most of my friends would say I’m a down-to-earth person | Hầu hết bạn bè của Tôi nói Tôi là người người thực tế |
| Most of my friends would say I’m a extroverted person | Hầu hết bạn bè của Tôi nói Tôi là người người Hướng ngoại |
| Most of my friends would say I’m a introverted person | Hầu hết bạn bè của Tôi nói Tôi là người người hướng nội |
| Most of my friends would say I’m a cautious person | Hầu hết bạn bè của Tôi nói Tôi là người người thận trọng |
| Most of my friends would say I’m a quiet person | Hầu hết bạn bè của Tôi nói Tôi là người người người ít nói |

