English Dictation
Sentence 1/6
[Gợi ý] Các bạn ấn nút "CHECK" để xem số ký tự của từng từ phân bố trước. Sau đó, thì ấn nút PLAY để nghe. Khi điền được cơ số ký tự các bạn có thể ấn nút CHECK để kiểm tra đúng hay không? Làm đến khi hoàn thành cả câu và hiện được lời dịch bên dưới
| Thank you for being kind to me | Cảm ơn bạn vì đã tốt với tôi |
| Thank you for listening to me | Cảm ơn bạn vì đã lắng nghe tôi |
| Thank you for inviting me to your wedding | Cảm ơn bạn vì đã mời tôi đến dự đám cưới của bạn |
| Thank you for answering my questions | Cảm ơn bạn vì đã trả lời các câu hỏi của tôi |
| Thank you for replying my email | Cảm ơn bạn vì đã trả lời thư của tôi |
| Thank you for coming to my party | Cảm ơn bạn vì đã đến dự bữa tiệc của tôi |

