English Dictation
Sentence 1/4
[Gợi ý] Các bạn ấn nút "CHECK" để xem số ký tự của từng từ phân bố trước. Sau đó, thì ấn nút PLAY để nghe. Khi điền được cơ số ký tự các bạn có thể ấn nút CHECK để kiểm tra đúng hay không? Làm đến khi hoàn thành cả câu và hiện được lời dịch bên dưới
| Don’t mess the files around, I’ve just put them in order | Đừng làm lộn xộn các hồ sơ, tôi vừa sắp xếp lại đó |
| Don’t tell anyone else, I’ve just solved the trouble | Đừng nói với ai khác, tôi vừa mới giải quyết được vấn đề rồi |
| Don’t forget to schedule the meeting with him, I’ve just written for you a memo | Đừng quên sắp xếp lịch họp với anh ấy, tôi mới viết cho bạn một cái ghi chú rồi |
| Don’t forget to call the customers, I’ve just made a list for you | Đừng quên gọi điện cho khách hàng, tôi mới liệt kê danh sách cho bạn rồi |

