English Dictation
Sentence 1/4
[Gợi ý] Các bạn ấn nút "CHECK" để xem số ký tự của từng từ phân bố trước. Sau đó, thì ấn nút PLAY để nghe. Khi điền được cơ số ký tự các bạn có thể ấn nút CHECK để kiểm tra đúng hay không? Làm đến khi hoàn thành cả câu và hiện được lời dịch bên dưới
| She wants to go shopping with me, but that’s not my cup of tea | Cô ấy muốn đi mua sắm với tôi, nhưng đó không phải sở thích của tôi |
| They want to study with me, but that’s not my cup of tea | Họ muốn học bài cùng với tôi, nhưng đó không phải sở thích của tôi |
| He wants to go see a movie, but that’s not my cup of tea | Anh ấy muốn đi xem phim, nhưng đó không phải sở thích của tôi |
| You want to play tennis with me, but that’s not my cup of tea | Bạn muốn chơi quần vợt với tôi, nhưng đó không phải sở thích của tôi |

