English Dictation
Sentence 1/5
[Gợi ý] Các bạn ấn nút "CHECK" để xem số ký tự của từng từ phân bố trước. Sau đó, thì ấn nút PLAY để nghe. Khi điền được cơ số ký tự các bạn có thể ấn nút CHECK để kiểm tra đúng hay không? Làm đến khi hoàn thành cả câu và hiện được lời dịch bên dưới
| Don’t press me to act like that | Đừng ép tôi hành động như vậy |
| I will not press you to stop doing it | Tôi sẽ không ngăn bạn dừng làm việc đó lại |
| The manager pressed us to make a quick decision | Quản lí đã ép chúng tôi phải đưa ra quyết định nhanh |
| My boss always presses me to overcome my difficulties | Sếp tôi luôn ép tôi phải vượt qua khó khăn của bản thân |
| I press myself to overcome pressure | Tôi ép bản thân phải vượt qua áp lực |

