English Dictation
Sentence 1/5
[Gợi ý] Các bạn ấn nút "CHECK" để xem số ký tự của từng từ phân bố trước. Sau đó, thì ấn nút PLAY để nghe. Khi điền được cơ số ký tự các bạn có thể ấn nút CHECK để kiểm tra đúng hay không? Làm đến khi hoàn thành cả câu và hiện được lời dịch bên dưới
| It’s not my place to butt in | Đây không phải chỗ để tôi can thiệp |
| It’s not my place to say that | Đây không phải là chỗ để tôi nói điều đó |
| It’s not your place to criticize me | Bạn không có quyền chỉ trích tôi |
| It’s not your place to butt in my work | Bạn không có quyền can thiệp vào công việc của tôi |
| It’s not your place to judge my work performance | Bạn không có quyền đánh giá hiệu suất công việc của tôi |

