Cấu trúc 233: It’s not one’s place to + v đây không phải chỗ để làm gì đó/ ai đó không có quyền/nghĩa vụ

English Dictation

Sentence 1/5

[Gợi ý] Các bạn ấn nút "CHECK" để xem số ký tự của từng từ phân bố trước. Sau đó, thì ấn nút PLAY để nghe. Khi điền được cơ số ký tự các bạn có thể ấn nút CHECK để kiểm tra đúng hay không? Làm đến khi hoàn thành cả câu và hiện được lời dịch bên dưới

It’s not my place to butt in Đây không phải chỗ để tôi can thiệp
It’s not my place to say that Đây không phải là chỗ để tôi nói điều đó
It’s not your place to criticize me Bạn không có quyền chỉ trích tôi
It’s not your place to butt in my work Bạn không có quyền can thiệp vào công việc của tôi
It’s not your place to judge my work performance Bạn không có quyền đánh giá hiệu suất công việc của tôi

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Hotline: 039.2266.928
Khóa học Toefl
Phone now