English Dictation
Sentence 1/5
[Gợi ý] Các bạn ấn nút "CHECK" để xem số ký tự của từng từ phân bố trước. Sau đó, thì ấn nút PLAY để nghe. Khi điền được cơ số ký tự các bạn có thể ấn nút CHECK để kiểm tra đúng hay không? Làm đến khi hoàn thành cả câu và hiện được lời dịch bên dưới
| I have nothing but health | Tôi chẳng có gì ngoài sức khỏe |
| She has nothing but beauty | Cô ấy chẳng có gì ngoài sắc đẹp |
| I have nothing but friendship | Tôi chẳng có gì ngoài tình bạn |
| He has nothing but relationships | Anh ta không có gì ngoài mối quan hệ |
| I have nothing but free time | Tôi không có gì ngoài thời gian rảnh |

