English Dictation
Sentence 1/5
[Gợi ý] Các bạn ấn nút "CHECK" để xem số ký tự của từng từ phân bố trước. Sau đó, thì ấn nút PLAY để nghe. Khi điền được cơ số ký tự các bạn có thể ấn nút CHECK để kiểm tra đúng hay không? Làm đến khi hoàn thành cả câu và hiện được lời dịch bên dưới
| Do you have anything more to say? | Bạn còn gì để nói nưa không |
| Do you have anything more to do? | Bạn còn gì để làm nữa không |
| Do you have anything more to work? | Bạn còn gì để làm việc nữa không |
| Do you have anything more to ask me? | Bạn còn gì để hỏi tôi nữa không |
| Do you have anything more to talk about her? | Bạn còn gì để nói về cô ấy nữa không |

