English Dictation
Sentence 1/5
[Gợi ý] Các bạn ấn nút "CHECK" để xem số ký tự của từng từ phân bố trước. Sau đó, thì ấn nút PLAY để nghe. Khi điền được cơ số ký tự các bạn có thể ấn nút CHECK để kiểm tra đúng hay không? Làm đến khi hoàn thành cả câu và hiện được lời dịch bên dưới
| This phone is out of date | Cái điện thoại này đã bị hỏng rồi |
| This television is out of date | Cái tivi này đã bị hỏng rồi |
| This vending machine is out of date | Cái máy bán hàng tự động này đã bị hỏng rồi |
| My car is out of date | Xe hơi của tôi đã bị hỏng rồi |
| This remote-control is out of date | Thiết bị điều khiển từ xa này đã bị hỏng rồi |

