English Dictation
Sentence 1/5
[Gợi ý] Các bạn ấn nút "CHECK" để xem số ký tự của từng từ phân bố trước. Sau đó, thì ấn nút PLAY để nghe. Khi điền được cơ số ký tự các bạn có thể ấn nút CHECK để kiểm tra đúng hay không? Làm đến khi hoàn thành cả câu và hiện được lời dịch bên dưới
| Please don’t worry about it it don’t hold any grudges | Đừng lo về chuyện đó, tôi không để bụng đâu |
| Please don’t care about it it don’t hold any grudges | Đừng quan tâm đến việc đó, tôi không để bụng đâu |
| Whatever you say it don’t hold any grudges | Dù a có nói gì e cũng không giận đâu |
| Whatever you do it don’t hold any grudges | Em có làm gì đi nữa, anh cũng không giận đâu |
| No matter what happened it don’t hold any grudges | Dù xảy ra chuyện gì đi chăng nữa tôi cũng không để bụng đâu |

