Cấu trúc 275: Something is scheduled for + time việc j đó được sắp xếp vào thời gian nào đó

English Dictation

Sentence 1/5

[Gợi ý] Các bạn ấn nút "CHECK" để xem số ký tự của từng từ phân bố trước. Sau đó, thì ấn nút PLAY để nghe. Khi điền được cơ số ký tự các bạn có thể ấn nút CHECK để kiểm tra đúng hay không? Làm đến khi hoàn thành cả câu và hiện được lời dịch bên dưới

The meeting is scheduled for tomorrow Cuộc họp được sắp xếp vào ngày mai
The party is scheduled for tomorrow Bữa tiệc được sắp xếp vào ngày mai
The english class is scheduled for this sunday Lớp tiếng anh được lên lịch vào chủ nhật này
The concert is scheduled for monday Buổi hòa nhạc được lên lịch vào thứ 2
The picnic is scheduled for tomorrow Buổi dã ngoại được sắp xếp vào ngày mai
Hotline: 039.2266.928
Khóa học Toefl
Phone now