English Dictation
Sentence 1/8
[Gợi ý] Các bạn ấn nút "CHECK" để xem số ký tự của từng từ phân bố trước. Sau đó, thì ấn nút PLAY để nghe. Khi điền được cơ số ký tự các bạn có thể ấn nút CHECK để kiểm tra đúng hay không? Làm đến khi hoàn thành cả câu và hiện được lời dịch bên dưới
| I’m an office worker | Tôi là nhân viên văn phòng |
| I’m a student | Tôi là sinh viên |
| I’m a housewife | Tôi làm nội trợ |
| I’m jobless | Tôi đang thất nghiệp |
| I’m between jobs | Tôi đang tìm việc |
| I’m stay-at-home mom | Tôi ở nhà chăm con |
| I’m self-employed | Tôi tự làm chủ |
| I’m trainee/an intern | Tôi là thực tập sinh |

