Food-daily english conversation topics

Do you like to cook?
/du/ /ju/ /laɪk/ /tu/ /kʊk/?
Bạn có thích nấu ăn không?
Yes, I do. Cooking helps me feel relaxed after long hours working.
/jɛs/, /aɪ/ /du/. /ˈkʊkɪŋ/ /hɛlps/ /mi/ /fil/ /rɪˈlækst/ /ˈæftər/ /lɔŋ/ /ˈaʊərz/ /ˈwɜrkɪŋ/.
Tôi có. Nấu ăn giúp tôi cảm thấy thư thái sau nhiều giờ làm việc.
Is there any kind of food you don’t like?
/ɪz/ /ðɛr/ /ˈɛni/ /kaɪnd/ /ʌv/ /fud/ /ju/ /doʊnt/ /laɪk/?
Có loại thức ăn nào bạn không thích không?
I don’t really like fried chicken, which is very high in fat.
/aɪ/ /doʊnt/ /ˈrɪli/ /laɪk/ /fraɪd/ /ˈʧɪkən/, /wɪʧ/ /ɪz/ /ˈvɛri/ /haɪ/ /ɪn/ /fæt/.
Tôi thực sự không thích gà rán, món có nhiều chất béo.
Do you eat out or cook at home?
/du/ /ju/ /it/ /aʊt/ /ɔr/ /kʊk/ /æt/ /hoʊm/?
Bạn ăn ở ngoài hay nấu ở nhà?
I usually cook at home, sometimes when I’m busy, I go out to eat.
/aɪ/ /ˈjuʒəwəli/ /kʊk/ /æt/ /hoʊm/, /səmˈtaɪmz/ /wɛn/ /aɪm/ /ˈbɪzi/, /aɪ/ /goʊ/ /aʊt/ /tu/ /it/.
Tôi thường nấu ăn ở nhà, đôi khi bận rộn, tôi đi ăn.
How often do you cook?
/haʊ/ /ˈɔfən/ /du/ /ju/ /kʊk/?
Bao lâu bạn nấu ăn một lần?
Just when I have free time. My mom is often responsible for preparing meals. She’s the best cook ever.
/ʤʌst/ /wɛn/ /aɪ/ /hæv/ /fri/ /taɪm/. /maɪ/ /mɑm/ /ɪz/ /ˈɔfən/ /riˈspɑnsəbəl/ /fɔr/ /priˈpɛrɪŋ/ /milz/. /ʃiz/ /ðə/ /bɛst/ /kʊk/ /ˈɛvər/.
Chỉ khi tôi có thời gian rảnh. Mẹ tôi thường chịu trách nhiệm chuẩn bị bữa ăn. Cô ấy là đầu bếp giỏi nhất từ ​​trước đến nay.
What’s your favorite food?
/wʌts/ /jʊər/ /ˈfeɪvərɪt/ /fud/?
Món ăn yêu thích của bạn là gì?
I’m addicted to sushi. I can eat sushi every 
/aɪm/ /əˈdɪktəd/ /tu/ /ˈsuʃi/. /aɪ/ /kæn/ /it/ /ˈsuʃi/ /ˈɛvəri/ /deɪ/.
Tôi nghiện sushi. Tôi có thể ăn sushi mỗi ngày.
Is it Western or Asian cuisine?
/ɪz/ /ɪt/ /ˈwɛstərn/ /ɔr/ /ˈeɪʒən/ /kwɪˈzin/?
Đó là ẩm thực phương Tây hay châu Á?
It’s Asian cuisine. Sushi is derived from Japan.
/ɪts/ /ˈeɪʒən/ /kwɪˈzin/. /ˈsuʃi/ /ɪz/ /dəˈraɪvd/ /frʌm/ /ʤəˈpæn/.
Đó là món ăn Châu Á. Sushi có nguồn gốc từ Nhật Bản.
Is it easy to make your favorite food?
/ɪz/ /ɪt/ /ˈizi/ /tu/ /meɪk/ /jʊər/ /ˈfeɪvərɪt/ /fud/?
Nó có dễ dàng để làm món ăn yêu thích của bạn?
Yes, I guess. The recipe is quite simple.
/jɛs/, /aɪ/ /gɛs/. /ðə/ /ˈrɛsəpi/ /ɪz/ /kwaɪt/ /ˈsɪmpəl/.
Vâng, tôi đoán vậy. Công thức khá đơn giản.
What ingredients do you need to make that food?
/wʌt/ /ɪnˈgridiənts/ /du/ /ju/ /nid/ /tu/ /meɪk/ /ðæt/ /fud/?
Bạn cần những nguyên liệu gì để làm món ăn đó?
I would need rice, eggs, meat, seafood, and vegetables.
/aɪ/ /wʊd/ /nid/ /raɪs/, /ɛgz/, /mit/, /ˈsiˌfud/, /ænd/ /ˈvɛʤtəbəlz/.
Tôi cần gạo, trứng, thịt, hải sản và rau.
What do you think about fast food?
/wʌt/ /du/ /ju/ /θɪŋk/ /əˈbaʊt/ /fæst/ /fud/?
Bạn nghĩ gì về thức ăn nhanh?
I don’t really like fast food. It’s not healthy at all.
/aɪ/ /doʊnt/ /ˈrɪli/ /laɪk/ /fæst/ /fud/. /ɪts/ /nɑt/ /ˈhɛlθi/ /æt/ /ɔl/.
Tôi không thực sự thích đồ ăn nhanh. Nó không lành mạnh chút nào.
Would you say that you have a healthy diet?
/wʊd/ /ju/ /seɪ/ /ðæt/ /ju/ /hæv/ /ə/ /ˈhɛlθi/ /ˈdaɪət/?
Bạn có nói rằng bạn có một chế độ ăn uống lành mạnh không?
Yes, I would. I prefer eating vitamins, protein and less fat.
/jɛs/, /aɪ/ /wʊd/. /aɪ/ /prəˈfɜr/ /ˈitɪŋ/ /ˈvaɪtəmənz/, /ˈproʊˌtin/ /ænd/ /lɛs/ /fæt/.
Vâng, tôi sẽ. Tôi thích ăn sinh tố, protein và ít chất béo hơn.
Đọc thêm  Trắc nghiệm phần đọc đề động vật, vi khuẩn [237_TEST 47_Passage 1]

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

error: Content is protected !!
Hotline: 039.2266.928
Khóa học Toefl
Phone now