| HƯỚNG DẪN ĐỌC DỊCH PHẦN ĐỌC TOEFL ITP TEST 03-30-40 | HƯỚNG DẪN ĐỌC DỊCH PHẦN ĐỌC TOEFL ITP TEST 03-30-40 |
| Most sources of illumination generate light over an appreciable period, and indeed if an object is lit for a very brief time(less that 1/25 second), the human eye will not react in time to see the object. | Hầu hết các nguồn chiếu sáng tạo ra ánh sáng trong một khoảng thời gian đáng kể, và thực tế nếu một đối tượng được chiếu sáng trong một khoảng thời gian rất ngắn (ít hơn 1/25 giây), mắt người sẽ không kịp phản ứng để nhìn thấy đối tượng đó. |
| A photographic emulsion—that is, a light-sensitive coating on photographic film, paper, or glass—will, however, record much shorter bursts of light. | Tuy nhiên, một lớp phôi ảnh – tức là một lớp nhạy sáng trên phim ảnh, giấy hoặc thủy tinh – sẽ ghi lại những tia sáng ngắn hơn nhiều. |
| A photographic flash can therefore be used to capture high-speed movement on film as well as to correct deficiencies of the normal surrounding lighting. | Do đó, đèn flash chụp ảnh có thể được sử dụng để ghi lại sự di chuyển nhanh chóng trên phim cũng như để khắc phục những thiếu sót của ánh sáng xung quanh thông thường. |
| Photoflash is now generated electronically, but the earliest form, first used in 1864, was a paper bag containing magnesium wire and some oxygen-rich substance, such as potassium chlorate. | Bóng flash ảnh hiện đại được tạo ra bằng cách điện tử, nhưng dạng đầu tiên, được sử dụng lần đầu vào năm 1864, là một túi giấy chứa dây magiê và một chất giàu oxi, chẳng hạn như kali clorat. |
| When the bag was ignited, the metal burned with an intense flash. | Khi túi bị kích hoạt, kim loại sẽ cháy với tia sáng mạnh. |
| A contemporary observer reported that “this quite unsafe device seems to have done nothing worse that engulf the room in dense smoke and lead to pictures of dubious quality and odd poses. | Một nhà quan sát đương thời đã báo cáo rằng “thiết bị không an toàn này dường như đã không gây ra điều gì tồi tệ hơn khi nhấn chìm căn phòng trong khói đen và dẫn đến các bức tranh có chất lượng lờ mờ và những tư thế kỳ quặc. |
| ” The evolution of the photoflash was slow, flashbulbs, containing fine wire made of a metal, such as magnesium or aluminum, capable of being ignited in an atmosphere of pure oxygen at low pressure, were introduced only in the 1920’s. | Quá trình cải tiến của đèn flash diễn ra chậm rãi, các bóng flash, chứa dây mảnh làm từ một kim loại, chẳng hạn như magiê hoặc nhôm, có khả năng bị kích hoạt cháy trong môi trường oxy tinh khiết ở áp suất thấp, được giới thiệu vào những năm 1920. |
| In the earliest type, the metal was separated from the oxygen by a thin glass bulb. | ở loại đầu tiên, kim loại được tách khỏi oxy bằng một bóng thủy tinh mỏng. |
| The flash was fired by piercing the bulb and allowing the oxygen to come into contact with the metal, which ignited spontaneously. | Ánh sáng flash được kích hoạt bằng cách xuyên qua bóng thủy tinh và để cho oxy tiếp xúc với kim loại, làm nó tự bốc cháy. |
| Later bulbs were fired by an electric battery, which heated the wire by passing a small current through it. | Sau này, các bóng đèn được đốt bằng pin điện, làm nóng dây điện bằng cách cho một dòng điện nhỏ chạy qua nó. |
| Other combinations, such as the pairing of oxygen difluoride with zirconium, have also been used. | Các kết hợp khác, chẳng hạn như sự kết hợp giữa oxy difluorua và zirconium, cũng đã được sử dụng. |
| In each case enough energy is given out to heat the oxidizable metal momentarily to a white-hot emission of visible light. | Trong mỗi trường hợp, năng lượng được cung cấp đủ để đốt nóng kim loại có thể bị oxy hóa trong giây lát đến mức phát ra ánh sáng trắng sáng. |
| The smoke particles are so small that they cool rapidly; but since they are white, they contribute to the brilliance by reflecting the light from their still-glowing neighbors. | các hạt khói rất nhỏ, nên nhiệt độ của chúng giảm nhanh chóng; nhưng vì chúng màu trắng, chúng góp phần tạo nên sự rạng rỡ bằng cách phản chiếu ánh sáng từ những hạt lửa vẫn đang phát sáng. |
| A slightly bigger form of the metal will burn for a longer time. | Kim loại lớn hơn một chút sẽ cháy lâu hơn. |