| HƯỚNG DẪN ĐỌC DỊCH PHẦN ĐỌC TOEFL ITP TEST 05-20-29 | HƯỚNG DẪN ĐỌC DỊCH PHẦN ĐỌC TOEFL ITP TEST 05-20-29 |
| Many prehistoric people subsisted as hunters and gatherers. | Nhiều người thời tiền sử đã sống dựa vào việc săn bắt và hái lượm. |
| Undoubtedly, game animals, including some very large species, provided major components of human diets. | Không nghi ngờ rằng động vật hoang dã, bao gồm một số loài rất lớn, là nguồn cung cấp chính trong chế độ ăn của con người. |
| An important controversy centering on the question of human effects on prehistoric wildlife concerns the sudden disappearance of so many species of large animals at or near the end of the Pleistocene epoch. | Một cuộc tranh luận quan trọng xoay quanh vấn đề tác động của con người lên thế giới động vật thời tiền sử, liên quan đến sự biến mất đột ngột của nhiều loài động vật lớn vào cuối hoặc gần cuối kỷ Pleistocene. |
| Most paleontologists suspect that abrupt changes in climate led to the mass extinctions. | Hầu hết các nhà cổ sinh học nghi ngờ rằng sự thay đổi đột ngột về khí hậu đã dẫn đến các sự tuyệt chủng hàng loạt. |
| Others, however, have concluded that prehistoric people drove many of those species to extinction through overhunting. | Tuy nhiên, một số người khác đã kết luận rằng người tiền sử đã đẩy nhiều loài đó tới sự tuyệt chủng, thông qua việc săn bắt quá mức. |
| In their “Pleistocene overkill hypothesis,” they cite what seems to be a remarkable coincidence between the arrival of prehistoric peoples in North and South America and the time during which mammoths, giant ground sloths, the giant bison, and numerous other large mammals became extinct. | Trong “giả thuyết quá mức Pleistocene” của họ, họ chỉ ra sự trùng hợp có vẻ đáng ngạc nhiên giữa sự xuất hiện của người tiền sử ở Bắc và Nam Mỹ và thời gian mà voi ma mút, lười đất khổng lồ, bò bison khổng lồ và nhiều loài động vật lớn khác tuyệt chủng. |
| Perhaps the human species was driving others to extinction long before the dawn of history. | Có lẽ loài người đã đẩy những loài khác đến chỗ tuyệt chủng từ rất lâu trước trước khi lịch sử bắt đầu. |
| Hunter-gatherers may have contributed to Pleistocene extinctions in more indirect ways. | Những người săn bắt và hái lượm có thể đã góp phần vào sự tuyệt chủng Pleistocene một cách gián tiếp. |
| Besides overhunting, at least three other kinds of effects have been suggested: direct competition, imbalances between competing species of game animals, and early agricultural practices. | Bên cạnh việc săn bắt quá mức, đã có ít nhất ba loại tác động khác được đề xuất: cạnh tranh trực tiếp, sự mất cân đối giữa các loài động vật săn bắt cạnh tranh và các hoạt động nông nghiệp sớm. |
| Direct competition may have brought about the demise of large carnivores such as the saber-toothed cats. | Cạnh tranh trực tiếp có thể đã đưa đến sự tiêu diệt của loài ăn thịt lớn như mèo răng nanh. |
| These animals simply may have been unable to compete with the increasingly sophisticated hunting skills of Pleistocene people. | Động vật này có thể đơn giản là không thể cạnh tranh với kỹ năng săn bắt ngày càng tinh vi của con người trong thời kỳ Pleistocene. |
| Human hunters could have caused imbalances among game animals, leading to the extinctions of species less able to compete. | Những người săn bắt có thể đã gây ra sự mất cân đối giữa các loài động vật săn mồi, dẫn đến sự tuyệt chủng của những loài ít cạnh tranh hơn. |
| When other predators such as the gray wolf prey upon large mammals, they generally take high proportions of each year s crop of young. | Khi các loài ăn thịt khác như sói xám săn mồi trên động vật lớn, chúng thường chiếm tỷ lệ cao số lượng con non mỗi năm. |
| Some human hunters, in contrast, tend to take the various age-groups of large animals in proportion to their actual occurrence. | Một số người đi săn, ngược lại, thường săn bắt các động vật lớn ở các nhóm tuổi khác nhau tương ứng với sự xuất hiện trong thực tế của chúng. |
| If such hunters first competed with the larger predators and then replaced them. | Nếu những thợ săn như vậy trước tiên cạnh tranh với những kẻ săn mồi lớn hơn và sau đó thay thế chúng. |
| they may have allowed more young to survive each year, gradually increasing the populations of favored species As these populations expanded, they in turn may have competed with other game species for the same environmental niche, forcing the less hunted species into extinction. | chúng có thể đã cho phép nhiều con non sống sót hơn mỗi năm, tăng dần quần thể của các loài được ưa thích. Khi các quần thể này mở rộng, đến lượt chúng có thể cạnh tranh với các loài thú săn khác trong cùng một môi trường sống, buộc các loài ít bị săn bắt hơn phải tuyệt chủng. |
| This theory, suggests that human hunters played an indirect role in Pleistocene extinctions by hunting one species more than another. | Các học thuyết này cho rằng người săn bắt đóng vai trò gián tiếp trong việc tuyệt chủng Pleistocene thông qua việc săn bắt một loài nhiều hơn loài khác. |