| HƯỚNG DẪN ĐỌC DỊCH PHẦN ĐỌC TOEFL ITP TEST 05-40-50 | HƯỚNG DẪN ĐỌC DỊCH PHẦN ĐỌC TOEFL ITP TEST 05-40-50 |
| Pheromones are substances that serve as chemical signals between members of the same species. | Pheromones là các chất hoá học chuyên dùng làm dấu hiệu giao tiếp giữa các thành viên cùng loài. |
| They are secreted to the outside of the body and cause other individuals of the species to have specific reactions. | Chúng được tiết ra ra bên ngoài cơ thể và gây ra phản ứng cụ thể ở các cá thể khác cùng loài. |
| Pheromones, which are sometimes called “social hormones,” affect a group of individuals somewhat like hormones do an individual animal. | Pheromones, thường được gọi là “hormon xã hội”, tác động lên một nhóm cá thể một cách tương tự như cách mà hormone ảnh hưởng đến từng loài động vật. |
| Pheromones are the predominant medium of communication among insects (but rarely the sole method). | Pheromones là phương tiện giao tiếp chính giữa các loại côn trùng (nhưng hiếm khi là phương tiện duy nhất). |
| Some species have simple pheromone systems and produce only a few pheromones, but others produce many with various functions. | Một số loài có hệ thống pheromone đơn giản và chỉ sản xuất vài pheromone, nhưng một số khác lại sản xuất nhiều loại pheromone với các chức năng khác nhau. |
| Pheromone systems are the most complex in some of the so-called social insects, insects that live in organized groups. | Hệ thống pheromone phức tạp nhất xuất hiện ở một số loài côn trùng sống bầy đàn, côn trùng sống theo nhóm có tổ chức. |
| Chemical communication differs from that by sight or sound in several ways. | Giao tiếp hóa học khác biệt với giao tiếp bằng thị giác hoặc âm thanh theo một số cách. |
| Transmission is relatively slow (the chemical signals are usually airborne), but the signal can be persistent, depending upon the volatility of the chemical, and is sometimes effective over a very long range. | Tín hiệu truyền tải tương đối chậm (tín hiệu hóa học thường trong không khí), nhưng tín hiệu có thể tồn tại lâu dựa vào độ bay hơi của chất hóa học và đôi khi có hiệu quả trên một phạm vi rất xa. |
| Localization of the signal is generally poorer than localization of a sound or visual stimulus and is usually effected by the animal’s moving upwind in response to the stimulus. | Khả năng xác định vị trí của tín hiệu thường kém hơn so với việc xác định vị trí một tín hiệu âm thanh hoặc tín hiệu thị giác và thường được thực hiện thông qua việc động vật di chuyển ngược chiều gió để đáp ứng với tín hiệu. |
| The ability to modulate a chemical signal is limited, compared with communication by visual or acoustic means, but some pheromones may convey different meanings and consequently result in different behavioral or physiological responses, depending on their concentration or when presented in combination. | Khả năng biến đổi tín hiệu hóa học giới hạn hơn so với giao tiếp bằng thị giác hoặc âm thanh, nhưng một số pheromone có thể truyền đạt ý nghĩa khác nhau và do đó dẫn đến các phản ứng hành vi hoặc sinh lý khác nhau, tùy thuộc vào nồng độ của chúng hoặc khi được kết hợp với nhau. |
| The modulation of chemical signals occurs via the elaboration of the number of exocrine glands that produce pheromones. | Việc điều chế các tín hiệu hóa học xảy ra thông qua việc xây dựng số lượng tuyến ngoại tiết sản xuất pheromone. |
| Some species, such as ants, seem to be very articulate creatures, but their medium of communication is difficult for humans to study and appreciate because of our own olfactory, insensitivity and the technological difficulties in detecting and analyzing these pheromones. | Một số loài, chẳng hạn như kiến, dường như là những sinh vật rất khéo léo, nhưng con người khó nghiên cứu và đánh giá cao phương tiện giao tiếp của chúng vì khứu giác của chúng ta, sự vô cảm và những khó khăn về công nghệ trong việc phát hiện và phân tích các pheromone này. |
| Pheromones play numerous roles in the activities of insects. | Pheromones g nhiều vai trò trong hoạt động của côn trùng. |
| They may act as alarm substances, play a role in individual and group recognition, serve as attractants between sexes, mediate the formation of aggregations, identify foraging trails, and be involved in caste determination. | Chúng có thể hoạt động như các chất cảnh báo, đóng vai trò trong việc nhận biết từng cá thể và nhóm, làm chất thu hút giữa các giới, làm trung gian cho việc hình thành các tập hợp, xác định con đường tìm kiếm thức ăn và tham gia vào việc xác định giai cấp. |
| For example, pheromones involved in caste determination include the “queen substance” produced by queen honey bees. | Ví dụ, pheromone tham gia vào việc xác định giai cấp bao gồm “chất của nữ hoàng” do ong mật tạo ra. |
| Aphids, which are particularly vulnerable to predators because of their gregarious habits and sedentary nature, secrete an alarm pheromone when attacked that causes nearby aphids to respond by moving away. | Rệp, loài đặc biệt dễ bị tổn thương trước những kẻ săn mồi vì thói quen thích bầy đàn và bản tính ít vận động, tiết ra một chất pheromone báo động khi bị tấn công khiến những con rệp gần đó phản ứng bằng cách di chuyển đi. |