New words for toefl itp reading: Entertainment

New words for toefl itp reading: Affection,Associate,Bond,Clique,Confide,Exclusive,Fluctuate,In common,Solidarity

New words

  1. Amateurish
  2. Cast
  3. Charismatic
  4. Gala
  5. Hilarious
  6. Improvisation
  7. Incompetent
  8. Medium
  9. Skit
  10. Zeal

Definitions and examples

1. Amateurish

Amateurish /ˈæməʧərɪʃ/ describes something that is unprofessional or lacking in skill and expertise.

Examples:

  1. His amateurish attempt at painting left much to be desired.
  2. The website’s amateurish design made it difficult to navigate.
  3. The amateurish performance of the actors disappointed the audience.
  4. Her amateurish cooking skills resulted in a burnt dinner.
  5. The amateurish handling of the project led to delays and errors.

Dịch:

  1. Sự cố gắng vẽ tranh của anh ta làm người ta cảm thấy không hài lòng.
  2. Thiết kế của trang web thiếu chuyên nghiệp làm cho việc duyệt trang trở nên khó khăn.
  3. Sự biểu diễn không chuyên nghiệp của các diễn viên làm khán giả thất vọng.
  4. Kỹ năng nấu ăn không chuyên nghiệp của cô ấy dẫn đến việc bữa tối bị cháy.
  5. Cách xử lý không chuyên nghiệp của dự án dẫn đến sự trễ hẹn và lỗi lầm.

2. Cast

Cast /kæst/ refers to the group of actors chosen to perform roles in a play, film, or television show.

Examples:

  1. The cast of the movie includes several well-known actors.
  2. She auditioned for a role in the school play and was thrilled to be part of the cast.
  3. The director is currently casting for the lead role in the upcoming production.
  4. The cast members rehearsed their lines together to ensure they had good chemistry on stage.
  5. He joined the cast of the TV series in its second season.

Dịch:

  1. Dàn diễn viên của bộ phim bao gồm một số diễn viên nổi tiếng.
  2. Cô đã tham gia thử vai cho một vai diễn trong vở kịch của trường và rất vui mừng khi được tham gia vào dàn diễn viên.
  3. Đạo diễn hiện đang chọn diễn viên cho vai chính trong sản phẩm sắp tới.
  4. Các thành viên của dàn diễn viên đã tập luyện cùng nhau để đảm bảo họ có sự hòa hợp tốt trên sân khấu.
  5. Anh ta tham gia vào dàn diễn viên của series truyền hình trong mùa thứ hai của nó.

3. Charismatic

Charismatic /kɛrɪzˈmætɪk/ describes someone who has a compelling charm or appeal that attracts and inspires others.

Examples:

  1. The charismatic leader captivated the audience with his powerful speeches.
  2. She has a charismatic personality that draws people to her effortlessly.
  3. The politician’s charismatic presence helped him win over voters.
  4. The teacher’s charismatic teaching style made learning enjoyable for students.
  5. The actor’s charismatic performance stole the show.

Dịch:

  1. Nhà lãnh đạo lôi cuốn đã thu hút khán giả bằng các bài diễn thuyết mạnh mẽ của mình.
  2. Cô ấy có một cá tính lôi cuốn, thu hút mọi người đến với mình một cách dễ dàng.
  3. Sự hiện diện lôi cuốn của chính trị gia giúp ông chiến thắng cử tri.
  4. Phong cách giảng dạy lôi cuốn của giáo viên khiến việc học trở nên thú vị đối với học sinh.
  5. Diễn xuất lôi cuốn của diễn viên đã làm nên tất cả.

4. Gala

A gala /ˈɡælə/ is a formal event, typically characterized by entertainment, performances, and sometimes fundraising, often attended by prominent individuals.

Examples:

  1. The charity gala raised funds for cancer research.
  2. The annual school gala showcased student talents in music and dance.
  3. The company hosted a gala dinner to celebrate its anniversary.
  4. The fashion gala featured designs from renowned designers.
  5. The film premiere was followed by a gala reception attended by celebrities and industry insiders.

Dịch:

  1. Sự kiện gala từ thiện đã gây quỹ cho nghiên cứu ung thư.
  2. Sự kiện gala hàng năm của trường trưng bày tài năng của học sinh trong âm nhạc và vũ đạo.
  3. Công ty tổ chức một bữa tiệc gala để kỷ niệm sinh nhật của mình.
  4. Buổi trình diễn thời trang gala đặc trưng các thiết kế từ các nhà thiết kế nổi tiếng.
  5. Buổi ra mắt phim được tiếp theo bởi một buổi tiệc gala, có sự tham gia của các ngôi sao và người trong ngành công nghiệp.

5. Hilarious

Hilarious /hɪˈlɛriəs/ describes something extremely funny or amusing, often causing loud laughter or amusement.

Examples:

  1. The comedian’s jokes were so hilarious that the audience couldn’t stop laughing.
  2. The movie was absolutely hilarious; I was laughing from start to finish.
  3. Her witty remarks at the party had everyone in stitches; it was hilarious.
  4. The children found the clown’s antics hilarious and laughed uncontrollably.
  5. The viral video of the cat chasing its own tail was hilarious and went viral online.

Dịch:

  1. Những câu chuyện hài của danh hài làm cho khán giả không thể ngừng cười.
  2. Bộ phim thật sự là vô cùng hài hước; tôi đã cười từ đầu đến cuối.
  3. Những lời châm biếm của cô ấy tại buổi tiệc khiến mọi người cười nghiến răng; thật là hài hước.
  4. Trẻ em đã thấy những trò đùa của chú hề rất hài hước và cười không kiểm soát.
  5. Đoạn video viral về con mèo đuổi theo đuôi của nó thật là hài hước và trở thành hiện tượng trên mạng.

6. Improvisation

Improvisation /ˌɪmprɑvɪˈzeɪʃən/ is the act of creating or performing something spontaneously without preparation or rehearsal.

Examples:

  1. Jazz musicians often use improvisation to create unique solos during performances.
  2. In theater, actors sometimes use improvisation to respond to unexpected situations on stage.
  3. During the cooking competition, the chef’s improvisation led to a delicious new dish.
  4. The comedian’s improvisation with the audience’s suggestions was hilarious.
  5. In a business meeting, quick improvisation helped the team adapt to a sudden change in plans.
Đọc thêm  Tăng kỹ năng nghe Toefl itp bằng nghe chép chính tả: lis31_3

Dịch:

  1. Nhạc sĩ jazz thường sử dụng sự tự nhiên để tạo ra những solo độc đáo trong lúc biểu diễn.
  2. Trong kịch, các diễn viên đôi khi sử dụng sự tự nhiên để đáp ứng với các tình huống bất ngờ trên sân khấu.
  3. Trong cuộc thi nấu ăn, sự tự nhiên của đầu bếp dẫn đến một món ăn mới ngon.
  4. Sự tự nhiên của nhà hài với các đề xuất của khán giả đã làm cho mọi người cười thích thú.
  5. Trong một cuộc họp kinh doanh, sự tự nhiên nhanh chóng đã giúp đội làm việc thích ứng với một thay đổi đột ngột trong kế hoạch.

7. Incompetent

Incompetent /ɪnˈkɑmpətənt/ describes someone who lacks the necessary skills, abilities, or qualifications to perform a task or job effectively.

Examples:

  1. The company suffered losses due to incompetent management.
  2. The doctor was found to be incompetent after several medical errors.
  3. The teacher was dismissed for being incompetent in handling classroom discipline.
  4. The incompetent chef couldn’t even boil water without burning it.
  5. The project failed because of the incompetent leadership.

Dịch:

  1. Công ty gặp tổn thất do sự quản lý không đủ năng lực.
  2. Bác sĩ bị xem là không đủ năng lực sau khi gây ra một số lỗi y tế.
  3. Giáo viên đã bị sa thải vì không đủ năng lực trong việc xử lý kỷ luật lớp học.
  4. Đầu bếp không đủ năng lực thậm chí không thể đun sôi nước mà không bị cháy.
  5. Dự án thất bại do sự lãnh đạo không đủ năng lực.

8. Medium

Medium /ˈmidiəm/: The middle point or size between two extremes.

Examples:

  1. The temperature was neither hot nor cold; it was at a medium level.
  2. She ordered a medium-sized pizza for the family dinner.
  3. In painting, she preferred to work with watercolors as they offered a medium level of control.
  4. The medium of communication in the office shifted from emails to instant messaging.
  5. The author chose to publish his novel in both print and e-book mediums to reach a wider audience.

Dịch:

  1. Nhiệt độ không nóng cũng không lạnh; nó ở mức trung bình.
  2. Cô ấy đặt một chiếc pizza cỡ vừa cho bữa tối gia đình.
  3. Trong hội họa, cô ấy thích làm việc với màu nước vì chúng cung cấp mức độ kiểm soát trung bình.
  4. Phương tiện truyền thông trong văn phòng chuyển từ email sang tin nhắn tức thì.
  5. Tác giả chọn xuất bản tiểu thuyết của mình trên cả nền tảng in và sách điện tử để tiếp cận một độc giả rộng lớn hơn.

9. Skit

A skit /skɪt/ is a short, humorous performance or sketch, often performed by actors or comedians.

Examples:

  1. The comedy show included several skits that had the audience laughing.
  2. During the talent show, the students performed a hilarious skit about school life.
  3. The TV show featured a recurring skit poking fun at current events.
  4. The group of friends enjoyed writing and performing skits together for fun.
  5. At the campfire, the counselors entertained the children with silly skits and songs.

Dịch:

  1. Buổi biểu diễn hài kịch bao gồm một số tiết mục khiến khán giả cười nghiêng ngả.
  2. Trong buổi biểu diễn tài năng, các học sinh đã biểu diễn một tiết mục hài hước về cuộc sống học đường.
  3. Chương trình truyền hình có một tiết mục lặp lại chế nhạo các sự kiện hiện tại.
  4. Nhóm bạn thích viết và biểu diễn các tiết mục hài kịch cùng nhau vui vẻ.
  5. Tại lửa trại, các huấn luyện viên đã giải trí cho trẻ em bằng các tiết mục hài hước và bài hát ngốc nghếch.

10. Zeal

Zeal /zil/ : Passionate enthusiasm or fervor towards a goal or cause.

Examples:

  1. She tackled her new project with zeal, working late into the night to ensure its success.
  2. His zeal for environmental conservation led him to organize beach clean-up events every weekend.
  3. The student demonstrated great zeal in her studies, always eager to learn and excel in her classes.
  4. His zeal for social justice prompted him to volunteer at a local soup kitchen every Saturday.
  5. The team’s zeal for victory was evident in their intense training sessions and unwavering determination on the field.

Dịch:

  1. Cô ấy đã tiếp cận dự án mới của mình với lòng chăm chỉ, làm việc đến khuya để đảm bảo sự thành công của nó.
  2. Niềm đam mê của anh ta với bảo tồn môi trường dẫn anh ta tổ chức các sự kiện làm sạch bãi biển mỗi cuối tuần.
  3. Học sinh đã thể hiện lòng chăm chỉ lớn lao trong việc học của mình, luôn sẵn lòng học hỏi và xuất sắc trong các lớp học của mình.
  4. Niềm đam mê của anh ta với công bằng xã hội đã thúc đẩy anh ta tình nguyện tại một nhà hàng ăn mỗi thứ bảy.
  5. Niềm đam mê của đội bóng cho chiến thắng rõ ràng qua các buổi tập luyện cường độ và sự quyết tâm không lay chuyển trên sân.
error: Content is protected !!
Hotline: 039.2266.928
Khóa học Toefl
Phone now