New words for toefl itp reading: History

New words

  1. Chronologically
  2. Coincide
  3. Consequence
  4. Core
  5. Deny
  6. Diminish
  7. Longitude
  8. Milieu
  9. Orwellian
  10. Reconciliation

Definitions and examples

1. Chronologically

Chronologically /ˌkrɑnəˈlɑʤɪkli/ – Adverb: Chronologically means arranged or happening in the order in which events occurred in time.

Examples:

  1. The history textbook presents events chronologically, from ancient civilizations to modern times.
  2. Please list the dates of your previous jobs chronologically on your resume.
  3. The photos in the album are arranged chronologically, starting from childhood and progressing to adulthood.
  4. The chapters in the novel unfold chronologically, following the protagonist’s journey from start to finish.
  5. The teacher asked the students to organize their research papers chronologically according to historical timelines.

Dịch:

  1. Sách giáo khoa lịch sử trình bày các sự kiện theo thứ tự chronologically, từ các nền văn minh cổ đại đến thời hiện đại.
  2. Vui lòng liệt kê các ngày của công việc trước đó của bạn theo thứ tự chronologically trên sơ yếu lý lịch của bạn.
  3. Các bức ảnh trong album được sắp xếp theo thứ tự chronologically, bắt đầu từ thời thơ ấu và tiến triển đến người trưởng thành.
  4. Các chương trong tiểu thuyết diễn ra theo thứ tự chronologically, theo hành trình của nhân vật chính từ đầu đến cuối.
  5. Giáo viên yêu cầu học sinh tổ chức các bài nghiên cứu của họ theo thứ tự chronologically theo dòng thời gian lịch sử.

2. Coincide

Coincide /ˌkoʊɪnˈsaɪd/ – Verb: Coincide means to occur at the same time or to occupy the same position or area in space.

Examples:

  1. Our birthdays coincide; we were both born on the same day.
  2. The meeting coincides with my doctor’s appointment, so I’ll have to reschedule.
  3. The two events coincided perfectly, creating a memorable experience.
  4. The lunar eclipse coincided with the full moon, creating a stunning celestial display.
  5. Her vacation coincided with the peak tourist season, resulting in higher prices for accommodations.

Dịch:

  1. Sinh nhật của chúng tôi trùng khớp; chúng tôi đều sinh vào cùng một ngày.
  2. Cuộc họp trùng khớp với cuộc hẹn với bác sĩ của tôi, vì vậy tôi sẽ phải đổi lịch.
  3. Hai sự kiện trùng khớp hoàn hảo, tạo ra một trải nghiệm đáng nhớ.
  4. Sự nhật thực trùng khớp với mặt trăng tròn, tạo ra một hiện tượng thiên văn đẹp mắt.
  5. Kỳ nghỉ của cô ấy trùng khớp với mùa du lịch cao điểm, dẫn đến giá cao hơn cho chỗ ở.

3. Consequence

Consequence /ˈkɑnsəkwəns/ – Noun: A consequence is the result or outcome of an action or situation, often with implications or significance.

Examples:

  1. The consequence of skipping class was detention.
  2. Drinking too much alcohol can have serious health consequences.
  3. The consequence of not studying for the exam was failing it.
  4. The company faced financial consequences due to poor management.
  5. Ignoring climate change could have catastrophic consequences for the planet.

Dịch:

  1. Hậu quả của việc bỏ lớp là bị phạt.
  2. Uống quá nhiều rượu có thể gây ra các hậu quả nghiêm trọng cho sức khỏe.
  3. Hậu quả của việc không ôn tập cho kỳ thi là thi trượt.
  4. Công ty đối mặt với các hậu quả tài chính do quản lý kém.
  5. Bỏ qua biến đổi khí hậu có thể có hậu quả thảm khốc đối với hành tinh.

4. Core

Core /kɔr/ – Noun: The core refers to the central or most essential part of something.

Examples:

  1. The core of the earth is composed of molten iron and nickel.
  2. Exercise strengthens the core muscles, including the abdomen and lower back.
  3. The core values of the company include integrity and innovation.
  4. The core concept of the theory is difficult to understand.
  5. At the core of the issue is a lack of communication.

Dịch:

  1. Lõi của trái đất được tạo thành từ sắt nóng chảy và niken.
  2. Tập thể dục làm mạnh cơ bụng, bao gồm bụng và lưng dưới.
  3. Những giá trị cốt lõi của công ty bao gồm chính trực và sáng tạo.
  4. Khái niệm cốt lõi của lý thuyết là khó hiểu.
  5. Ở trung tâm của vấn đề là sự thiếu giao tiếp.

5. Deny

Deny /dɪˈnaɪ/ – Verb: To deny means to refuse to admit the truth of a statement, request, or accusation.

Examples:

  1. She denied stealing the money from the cash register.
  2. The suspect denied any involvement in the crime.
  3. He denied the allegations of cheating on the exam.
  4. The restaurant denied entry to customers without reservations.
  5. The company denied the request for a refund.

Dịch:

  1. Cô ấy từ chối việc đánh cắp tiền từ quầy thu ngân.
  2. Kẻ tình nghi phủ nhận mọi liên quan đến tội ác.
  3. Anh ta phủ nhận cáo buộc gian lận trong kỳ thi.
  4. Nhà hàng từ chối cho phép khách hàng không đặt bàn vào trong.
  5. Công ty từ chối yêu cầu hoàn tiền.

6. Diminish

Diminish /dɪˈmɪnɪʃ/ – Verb: To diminish means to make or become less or smaller in size, intensity, or importance.

Examples:

  1. The storm caused the river’s water levels to diminish.
  2. Lack of exercise can diminish muscle strength.
  3. His interest in the project began to diminish over time.
  4. The company’s profits diminished after the economic downturn.
  5. Adding too much salt can diminish the flavor of the dish.
Đọc thêm  Nghe chép chính tả TOEIC: Conversation 10

Dịch:

  1. Cơn bão làm giảm mức độ nước của con sông.
  2. Thiếu tập thể dục có thể làm giảm sức mạnh cơ bắp.
  3. Sự quan tâm của anh ta đối với dự án bắt đầu giảm dần theo thời gian.
  4. Lợi nhuận của công ty giảm sau suy thoái kinh tế.
  5. Thêm quá nhiều muối có thể làm giảm hương vị của món ăn.

7. Longitude

Longitude /ˈlɑnʤəˌtud/ – Noun: Longitude is the angular distance east or west of the prime meridian, usually expressed in degrees.

Examples:

  1. New York City is located at a longitude of approximately 74 degrees west.
  2. The ship’s navigator used the stars to determine its longitude at sea.
  3. Longitude lines converge at the poles.
  4. The longitude of Tokyo, Japan, is around 139 degrees east.
  5. GPS devices use satellites to calculate longitude and latitude coordinates.

Dịch:

  1. Thành phố New York nằm ở kinh độ khoảng 74 độ phía tây.
  2. Thủy thủ trên tàu sử dụng các ngôi sao để xác định vị trí kinh độ ở biển.
  3. Các đường kinh độ hội tụ ở cực.
  4. Kinh độ của Tokyo, Nhật Bản, khoảng 139 độ phía đông.
  5. Thiết bị GPS sử dụng vệ tinh để tính toán các tọa độ kinh độ và vĩ độ.

8. Milieu

Milieu /mɪlˈjʊ/ – Noun: Milieu refers to the environment or setting in which something occurs or develops.

Examples:

  1. He grew up in a rural milieu, surrounded by fields and forests.
  2. The bustling city streets were the milieu in which the story unfolded.
  3. The academic milieu of the university provided a stimulating intellectual environment.
  4. The cultural milieu of the neighborhood influenced her artistic expression.
  5. The corporate milieu of the office was characterized by high pressure and competition.

Dịch:

  1. Anh ta lớn lên trong một môi trường nông thôn, được bao quanh bởi cánh đồng và rừng.
  2. Các con phố nhộn nhịp của thành phố là nơi mà câu chuyện diễn ra.
  3. Môi trường học thuật của trường đại học tạo ra một môi trường trí tuệ kích thích.
  4. Môi trường văn hóa của khu phố đã ảnh hưởng đến biểu đạt nghệ thuật của cô ấy.
  5. Môi trường doanh nghiệp của văn phòng được đặc trưng bởi áp lực cao và cạnh tranh.

9. Orwellian

Orwellian /ˌɔrˈwɛliən/ – Adjective: Orwellian describes a situation, idea, or society that resembles the dystopian world depicted in George Orwell’s novel “1984,” typically characterized by oppressive surveillance, propaganda, and manipulation of information.

Examples:

  1. The government’s use of mass surveillance has led to concerns about Orwellian control.
  2. The company’s strict monitoring of employees’ activities felt Orwellian to many workers.
  3. The school’s dress code enforcement bordered on Orwellian, with strict rules and punishments.
  4. The politician’s speech was filled with Orwellian doublespeak, manipulating the truth to serve their agenda.
  5. The rise of social media algorithms that control what information users see has been likened to Orwellian thought control.

Dịch:

  1. Việc sử dụng giám sát hàng loạt của chính phủ đã gây ra lo ngại về sự kiểm soát kiểu Orwell.
  2. Việc giám sát nghiêm ngặt các hoạt động của nhân viên của công ty đã khiến nhiều công nhân cảm thấy như trong một xã hội kiểu Orwell.
  3. Việc thực thi quy định về trang phục của trường biên giới với kiểu Orwell, với các quy tắc và hình phạt nghiêm ngặt.
  4. Bài phát biểu của chính trị gia đầy với lời nói hai chiều kiểu Orwell, biến đổi sự thật để phục vụ nền tảng của họ.
  5. Sự gia tăng của các thuật toán truyền thông xã hội kiểm soát những thông tin người dùng nhìn thấy đã được so sánh với kiểm soát tư tưởng kiểu Orwell.

10. Reconciliation

Reconciliation /ˌrɛkənˌsɪliˈeɪʃən/ – Noun: Reconciliation refers to the act of restoring friendly relations or bringing harmony between conflicting parties.

Examples:

  1. The couple attended counseling sessions in hopes of achieving reconciliation in their marriage.
  2. The government initiated a process of reconciliation between the warring factions.
  3. Reconciliation between the two countries seemed unlikely after years of conflict.
  4. Family members gathered for a holiday dinner as a gesture of reconciliation.
  5. The truth and reconciliation commission aimed to promote healing and forgiveness after a period of division and violence.

Dịch:

  1. Cặp đôi tham dự các buổi tư vấn hy vọng đạt được sự hòa giải trong hôn nhân của họ.
  2. Chính phủ khởi xướng một quy trình hòa giải giữa các phe đối đầu.
  3. Sự hòa giải giữa hai quốc gia dường như không có khả năng sau nhiều năm xung đột.
  4. Các thành viên trong gia đình tụ họp để ăn tối nhân dịp lời đề nghị hòa giải.
  5. Ủy ban hòa giải và thừa nhận sự thật nhằm thúc đẩy quá trình lành lặn và sự tha thứ sau một thời kỳ chia rẽ và bạo lực.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

error: Content is protected !!
Hotline: 039.2266.928
Khóa học Toefl
Phone now