New words for toefl itp reading: The written word

New words for toefl itp reading: Affection,Associate,Bond,Clique,Confide,Exclusive,Fluctuate,In common,Solidarity

New words

  1. Advent
  2. Ambiguous
  3. Connotation
  4. Decipher
  5. Denote
  6. Illiterate
  7. Ingenious
  8. Inscription
  9. Phonetic
  10. Symbolic

Definitions and examples

1. Advent

Advent /ˈædˌvɛnt/ refers to the arrival or coming of something significant, often used in the context of an event or a period leading up to an important occasion.

Examples:

  1. The advent of the internet revolutionized communication.
  2. The advent of spring brings warmer weather and blooming flowers.
  3. The advent of the Industrial Revolution transformed societies worldwide.
  4. The advent of the new year is often celebrated with fireworks and festivities.
  5. The advent of smartphones changed the way people interact and access information.

Dịch:

  1. Sự xuất hiện của internet đã cách mạng hóa giao tiếp.
  2. Sự xuất hiện của mùa xuân mang lại thời tiết ấm áp và hoa nở.
  3. Sự xuất hiện của Cách mạng Công nghiệp đã biến đổi xã hội trên toàn thế giới.
  4. Sự xuất hiện của năm mới thường được kỷ niệm bằng pháo hoa và lễ hội.
  5. Sự xuất hiện của điện thoại thông minh đã thay đổi cách mọi người tương tác và truy cập thông tin.

2. Ambiguous

Ambiguous /æmˈbɪɡjuəs/ describes something that is unclear or open to more than one interpretation.

Examples:

  1. His ambiguous response left us unsure of what he meant.
  2. The instructions were so ambiguous that we didn’t know what to do.
  3. The ending of the movie was intentionally ambiguous, leaving viewers to draw their own conclusions.
  4. Her ambiguous smile made it difficult to gauge her true feelings.
  5. The politician’s statement was deliberately ambiguous to avoid committing to a specific position.

Dịch:

  1. Câu trả lời mơ hồ của anh ấy làm cho chúng tôi không chắc chắn về ý anh ấy muốn nói gì.
  2. Hướng dẫn mơ hồ đến mức chúng tôi không biết phải làm gì.
  3. Kết thúc của bộ phim được làm mơ hồ cố ý, để lại cho người xem tự suy luận.
  4. Nụ cười mơ hồ của cô ấy làm cho việc đánh giá cảm xúc thật sự của cô ấy trở nên khó khăn.
  5. Tuyên bố của chính trị gia đã được làm mơ hồ cố ý để tránh cam kết với một vị trí cụ thể.

3. Connotation

Connotation /ˌkɑnəˈteɪʃən/ refers to the additional meaning or emotional association that a word carries beyond its literal definition.

Examples:

  1. The word home has connotations of warmth and security.
  2. Calling someone stubborn may have negative connotations.
  3. Vintage carries connotations of quality and nostalgia.
  4. Adventure has connotations of excitement and risk-taking.
  5. The color green often has connotations of nature and tranquility.

Dịch:

  1. Từ nhà mang theo ngụ ý về sự ấm áp và an toàn.
  2. Gọi ai đó là cứng đầu có thể mang theo ngụ ý tiêu cực.
  3. Cổ điển mang theo ngụ ý về chất lượng và nỗi nhớ nhà.
  4. Phiêu lưu có ngụ ý về sự hứng thú và mạo hiểm.
  5. Màu xanh thường có ngụ ý về thiên nhiên và sự yên bình.

4. Decipher

Decipher /dɪˈsaɪfər/ means to interpret or decode something that is difficult to understand or written in a code.

Examples:

  1. Archaeologists deciphered the ancient hieroglyphics on the tomb walls.
  2. The detective tried to decipher the cryptic message left at the crime scene.
  3. Linguists work to decipher ancient languages that have been lost for centuries.
  4. It took hours to decipher the complicated mathematical equation.
  5. With effort, he managed to decipher the handwriting in the old journal.

Dịch:

  1. Các nhà khảo cổ đã dịch mã các biểu tượng cổ xưa trên tường mộ.
  2. Thám tử cố gắng dịch mã thông điệp khó hiểu để lại tại hiện trường vụ án.
  3. Nhà ngôn ngữ học làm việc để dịch mã các ngôn ngữ cổ đại đã mất hàng thế kỷ.
  4. Đã mất vài giờ để dịch mã phương trình toán học phức tạp.
  5. Với sự nỗ lực, anh ấy đã thành công trong việc dịch mã chữ viết tay trong cuốn nhật ký cũ.

5. Denote

Denote /dɪˈnoʊt/ means to indicate, signify, or represent something.

Examples:

  1. The red traffic light denotes that vehicles must stop.
  2. In mathematics, x often denotes an unknown variable.
  3. The word rose denotes a type of flower.
  4. His frown denoted his disapproval of the situation.
  5. The symbol $ denotes currency in many countries.

Dịch:

  1. Đèn đỏ chỉ ra rằng các phương tiện phải dừng lại.
  2. Trong toán học, x thường chỉ ra một biến số không xác định.
  3. Từ hoa hồng chỉ ra một loại hoa.
  4. Sự cau mày của anh chỉ ra sự không hài lòng của anh với tình hình.
  5. Ký hiệu $ chỉ ra tiền tệ trong nhiều quốc gia.

Illiterate /ɪˈlɪtərət/ describes someone who is unable to read or write.

Examples:

  1. Many adults in the village are illiterate and struggle to fill out forms.
  2. The illiterate population faces challenges in accessing information.
  3. Without education, children may remain illiterate throughout their lives.
  4. The literacy rate in the country is low, with a significant portion of the population being illiterate.
  5. Illiteracy can be a barrier to employment and economic opportunities.

Dịch:

  1. Nhiều người lớn trong làng là người mù chữ và gặp khó khăn trong việc điền các biểu mẫu.
  2. Người dân mù chữ gặp khó khăn trong việc truy cập thông tin.
  3. Thiếu giáo dục, trẻ em có thể mắc kẹt mù chữ suốt đời.
  4. Tỉ lệ mù chữ trong nước thấp, với một phần đáng kể dân số là mù chữ.
  5. Mù chữ có thể là rào cản đối với cơ hội việc làm và kinh tế.

7. Ingenious

Ingenious /ɪnˈʤinjəs/ describes someone who is clever, inventive, and resourceful.

Examples:

  1. His ingenious solution to the problem saved us a lot of time.
  2. The engineer came up with an ingenious design for the new bridge.
  3. She showed an ingenious way to recycle old materials into new furniture.
  4. The magician amazed the audience with his ingenious tricks.
  5. The software developer devised an ingenious algorithm to improve efficiency.

Dịch:

  1. Giải pháp tài tình của anh ấy giúp tiết kiệm rất nhiều thời gian.
  2. Kỹ sư đã tạo ra một thiết kế tài tình cho cây cầu mới.
  3. Cô ấy đã thể hiện một cách tài tình để tái chế các vật liệu cũ thành đồ nội thất mới.
  4. Ảo thuật gia làm kinh ngạc khán giả bằng những màn ảo thuật tài tình.
  5. Nhà phát triển phần mềm đã tạo ra một thuật toán tài tình để cải thiện hiệu suất.

8. Inscription

Inscription /ɪnˈskrɪpʃən/ refers to words or symbols that are engraved, carved, or written on a surface.

Examples:

  1. The inscription on the monument commemorates the fallen soldiers.
  2. The ancient tomb had inscriptions in an unfamiliar language.
  3. The wedding ring had a romantic inscription inside.
  4. Visitors can read the inscriptions on the walls of the historic castle.
  5. The coin collector was excited to find an ancient coin with a rare inscription.

Dịch:

  1. Bảng chữ trên tượng đài tưởng nhớ những người lính đã hy sinh.
  2. Mộ cổ có các dòng chữ khắc trên bằng một ngôn ngữ xa lạ.
  3. Chiếc nhẫn cưới có một dòng chữ lãng mạn bên trong.
  4. Khách tham quan có thể đọc các dòng chữ trên tường của lâu đài lịch sử.
  5. Người sưu tập tiền đã hào hứng khi tìm thấy một đồng xu cổ có dòng chữ hiếm.

9. Phonetic

Phonetic /fəˈnɛtɪk/ refers to the sound of words, or relating to the sounds of speech.

Examples:

  1. Learning phonetic symbols helps with pronunciation.
  2. English spelling is not always phonetic, leading to confusion for learners.
  3. Phonetic transcription is used to represent spoken language.
  4. The International Phonetic Alphabet (IPA) is a system for representing sounds in speech.
  5. Some languages have very consistent phonetic spelling, making pronunciation easier for learners.

Dịch:

  1. Học các biểu tượng phát âm giúp cho việc phát âm.
  2. Chính tả tiếng Anh không luôn luôn là phát âm, dẫn đến sự nhầm lẫn cho người học.
  3. Phiên âm phát âm được sử dụng để đại diện cho ngôn ngữ nói.
  4. Bảng chữ cái Phát âm Quốc tế (IPA) là một hệ thống để đại diện cho các âm thanh trong nói.
  5. Một số ngôn ngữ có chính tả phát âm rất nhất quán, làm cho việc phát âm dễ dàng hơn cho người học.

10. Symbolic

Symbolic /sɪmˈbɑlɪk/ describes something that represents or stands for something else, often with deeper meaning.

Examples:

  1. The dove is a symbolic bird of peace.
  2. A wedding ring is symbolic of eternal love and commitment.
  3. The color red is symbolic of passion and energy.
  4. The handshake is symbolic of trust and agreement.
  5. The national flag is a symbolic representation of a country.

Dịch:

  1. Con chim bồ câu là biểu tượng của hòa bình.
  2. Chiếc nhẫn cưới là biểu tượng của tình yêu và cam kết vĩnh cửu.
  3. Màu đỏ là biểu tượng của sự say mê và năng lượng.
  4. Cái bắt tay là biểu tượng của sự tin tưởng và đồng ý.
  5. Quốc kỳ là biểu tượng đại diện cho một quốc gia.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

error: Content is protected !!
Hotline: 039.2266.928
Khóa học Toefl
Phone now