New words for toefl itp reading: Time efficiency

New words

  1. Adjust
  2. Arbitrary
  3. Denominator
  4. Exponentially
  5. Infinitesimal
  6. Maximize
  7. Parallel
  8. Proportion
  9. Rate
  10. Sequence

Definitions and examples

1. Adjust

Adjust /əˈʤʌst/: to change or alter something slightly to fit new circumstances or requirements.

Examples:

  1. She had to adjust the temperature on the thermostat to make the room warmer.
  2. He adjusted his schedule to accommodate the new meeting time.
  3. The mechanic adjusted the brakes on the bicycle to make them work more effectively.
  4. After moving to a new country, she had to adjust to the different culture and customs.
  5. The teacher adjusted the lesson plan based on the students’ understanding of the material.

Dịch:

  1. Cô ấy phải điều chỉnh nhiệt độ trên máy điều chỉnh để làm cho phòng ấm hơn.
  2. Anh ấy điều chỉnh lịch trình của mình để phù hợp với thời gian họp mới.
  3. Thợ cơ khí đã điều chỉnh hệ thống phanh trên xe đạp để làm cho chúng hoạt động hiệu quả hơn.
  4. Sau khi chuyển đến một quốc gia mới, cô ấy phải điều chỉnh với văn hóa và phong tục khác nhau.
  5. Giáo viên đã điều chỉnh kế hoạch bài học dựa trên sự hiểu biết của học sinh về nội dung.

2. Arbitrary

Arbitrary /ˈɑrbəˌtrɛri/: based on random choice or personal whim, rather than any reason or system.

Examples:

  1. The decision seemed arbitrary, as it was not based on any clear criteria.
  2. He made arbitrary changes to the project without consulting the team.
  3. The teacher’s grading system appeared arbitrary, leading to confusion among students.
  4. The dictator ruled with arbitrary power, ignoring the rule of law.
  5. She chose her outfit in an arbitrary manner, picking clothes without much thought.

Dịch:

  1. Quyết định dường như là độc đoán, vì nó không dựa trên bất kỳ tiêu chí rõ ràng nào.
  2. Anh ta thay đổi dự án một cách độc đoán mà không tham khảo ý kiến của đội.
  3. Hệ thống chấm điểm của giáo viên dường như là độc đoán, dẫn đến sự rối loạn giữa các học sinh.
  4. Kẻ độc tài cai trị bằng quyền lực độc đoán, bỏ qua luật pháp.
  5. Cô ấy chọn trang phục một cách độc đoán, chọn quần áo mà không suy nghĩ nhiều.

3. Denominator

Denominator /dɪˈnɑməˌneɪtər/: the number below the line in a fraction that represents the total number of equal parts into which the whole is divided.

Examples:

  1. In the fraction 3/4, “4” is the denominator.
  2. The denominator of 2/5 is “5”.
  3. In the fraction 7/10, the denominator is “10”.
  4. The denominator of 1/3 is “3”.
  5. In the fraction 5/8, “8” is the denominator.

Dịch:

  1. Trong phân số 3/4, “4” là mẫu số.
  2. Mẫu số của 2/5 là “5”.
  3. Trong phân số 7/10, mẫu số là “10”.
  4. Mẫu số của 1/3 là “3”.
  5. Trong phân số 5/8, “8” là mẫu số.

4. Exponentially

Exponentially /ˌɛkspoʊˈnɛnʃəli/: refers to a rate of growth that increases rapidly over time.

Examples:

  1. The population of the city has been growing exponentially.
  2. With technological advancements, computer processing power has been increasing exponentially.
  3. The company’s profits have been growing exponentially since they introduced their new product.
  4. The spread of the virus has been increasing exponentially in recent weeks.
  5. Online shopping has grown exponentially in popularity over the past decade.

Dịch:

  1. Dân số của thành phố đang tăng theo cấp số nhân.
  2. Với sự tiến bộ công nghệ, sức mạnh xử lý máy tính đã tăng theo cấp số nhân.
  3. Lợi nhuận của công ty đã tăng theo cấp số nhân kể từ khi họ giới thiệu sản phẩm mới của họ.
  4. Sự lan rộng của virus đã tăng theo cấp số nhân trong những tuần gần đây.
  5. Mua sắm trực tuyến đã tăng theo cấp số nhân về sự phổ biến trong thập kỷ qua.

5. Infinitesimal

Infinitesimal /ˌɪnfɪnɪˈtɛsɪməl/: extremely small, almost negligible.

Examples:

  1. The chance of winning the lottery is infinitesimal.
  2. He made an infinitesimal error in his calculations.
  3. The mosquito’s bite caused only an infinitesimal amount of discomfort.
  4. Despite their efforts, they made only infinitesimal progress.
  5. The price difference between the two options was infinitesimal.

Dịch:

  1. Cơ hội chiến thắng xổ số là vô cùng nhỏ.
  2. Anh ấy đã mắc phải một sai lầm vô cùng nhỏ trong phép tính của mình.
  3. Vết cắn của muỗi chỉ gây ra một lượng đau vô cùng nhỏ.
  4. Mặc dù họ đã cố gắng, họ chỉ đạt được tiến triển vô cùng nhỏ.
  5. Sự khác biệt giá giữa hai lựa chọn là vô cùng nhỏ.

Maximize /ˈmæksəˌmaɪz/: to make something as large or great as possible.

Examples:

  1. She wanted to maximize her chances of success by studying hard.
  2. The company aimed to maximize its profits by implementing cost-saving measures.
  3. Exercise and a healthy diet can help maximize your physical fitness.
  4. The coach’s goal was to maximize the team’s performance through strategic planning.
  5. We need to maximize the efficiency of our production process to meet demand.

Dịch:

  1. Cô ấy muốn tối đa hóa cơ hội thành công bằng cách học hành chăm chỉ.
  2. Công ty nhằm mục tiêu tối đa hóa lợi nhuận bằng cách triển khai các biện pháp tiết kiệm chi phí.
  3. Tập thể dục và chế độ ăn lành mạnh có thể giúp tối đa hóa sức khỏe cơ thể của bạn.
  4. Mục tiêu của huấn luyện viên là tối đa hóa hiệu suất của đội qua việc lập kế hoạch chiến lược.
  5. Chúng ta cần tối đa hóa hiệu suất của quy trình sản xuất để đáp ứng nhu cầu.

7. Parallel

Parallel /ˈpɛrəˌlɛl/: lines or paths that are equidistant from each other and do not intersect.

Examples:

The train tracks run parallel to each other for miles.

She parked her car parallel to the curb.

The two rivers flow parallel to each other before merging.

The teacher drew two parallel lines on the chalkboard to demonstrate the concept.

In mathematics, parallel lines have the same slope and never intersect.

Dịch:

  1. Các đường ray tàu chạy song song với nhau hàng dặm.
  2. Cô ấy đậu xe của mình song song với lề đường.
  3. Hai dòng sông chảy song song với nhau trước khi hợp lại.
  4. Giáo viên vẽ hai đường thẳng song song trên bảng để minh họa khái niệm.
  5. Trong toán học, các đường song song có cùng độ dốc và không bao giờ giao nhau.

8. Proportion

Proportion /prəˈpɔrʃən/: the relationship of one thing to another in terms of size, quantity, or degree.

Examples:

  1. The proportion of men to women in the class is roughly equal.
  2. A balanced diet includes the right proportion of carbohydrates, proteins, and fats.
  3. The size of the cake slices should be in proportion to the number of guests.
  4. The proportion of students who passed the exam increased this year.
  5. It’s important to mix the ingredients in the right proportion to get the desired flavor.

Dịch:

  1. Tỷ lệ nam nữ trong lớp học là khoảng bằng nhau.
  2. Một chế độ dinh dưỡng cân đối bao gồm tỷ lệ đúng của tinh bột, protein và chất béo.
  3. Kích thước của các lát bánh nên tỷ lệ với số lượng khách mời.
  4. Tỷ lệ học sinh vượt qua kỳ thi tăng lên trong năm nay.
  5. Quan trọng là phải pha chế các nguyên liệu với tỷ lệ đúng để có được hương vị mong muốn.

9. Rate

Rate /reɪt/: a measure, quantity, or frequency considered in relation to another quantity or measure.

Examples:

  1. The interest rate on the loan is 5%.
  2. The heart rate measures how fast the heart beats per minute.
  3. The unemployment rate is currently at 4%.
  4. The exchange rate between the two currencies fluctuates daily.
  5. The growth rate of the economy is 2% per year.

Dịch:

  1. Tỷ lệ lãi suất trên khoản vay là 5%.
  2. Tỷ lệ nhịp tim đo tốc độ tim đập mỗi phút.
  3. Tỷ lệ thất nghiệp hiện đang ở mức 4%.
  4. Tỷ lệ hối đoái giữa hai loại tiền tệ biến động hàng ngày.
  5. Tỷ lệ tăng trưởng của nền kinh tế là 2% mỗi năm.

10. Sequence

Sequence /ˈsikwəns/: a particular order in which related things follow each other.

Examples:

  1. The alphabet follows a sequence from a to z.
  2. The fibonacci sequence starts with 0 and 1, with each subsequent number being the sum of the two preceding ones.
  3. In a dance routine, each move is performed in a specific sequence.
  4. The sequence of events in the story is crucial to understanding the plot.
  5. Dna consists of a sequence of nucleotides that encode genetic information.

Dịch:

  1. Bảng chữ cái theo một chuỗi từ a đến z.
  2. Chuỗi fibonacci bắt đầu từ 0 và 1, với mỗi số tiếp theo là tổng của hai số trước đó.
  3. Trong một bước nhảy múa, mỗi động tác được thực hiện theo một chuỗi cụ thể.
  4. Chuỗi sự kiện trong câu chuyện rất quan trọng để hiểu cốt truyện.
  5. Adn bao gồm một chuỗi các nucleotides mã hóa thông tin di truyền.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

error: Content is protected !!
Hotline: 039.2266.928
Khóa học Toefl
Phone now