New Words for Toefl Itp Reading: Food Crops

abandon, intensify, adversely,irrigation,aggregate, obtain,cultivation, photosynthesis,fertilize, precipitation

New Words

1. abandon 6. intensify
2. adversely 7. irrigation
3. aggregate 8. obtain
4. cultivation 9. photosynthesis
5. fertilize 10. precipitation

Definitions and Examples

1. Abandon

Abandon (verb)/əˈbændən/: To leave something or someone entirely, often without intention to return or without concern for consequences.

Examples:
1. The parents abandoned their newborn baby at the doorstep of an orphanage.
2. After the earthquake, people had to abandon their homes for safer ground.
3. The hiker had to abandon the trail due to worsening weather conditions.
4. The project was abandoned halfway through due to lack of funding.
5. Feeling overwhelmed, she abandoned the idea of starting her own business.

Dịch:
1. Cha mẹ bỏ rơi em bé sơ sinh của mình tại cửa trước của một cô nhi viện.
2. Sau động đất, mọi người phải bỏ nhà ra đi để tìm nơi an toàn hơn.
3. Người đi bộ phải bỏ bớt con đường do điều kiện thời tiết xấu đi.
4. Dự án đã bị bỏ dở ở giữa đường do thiếu vốn.
5. Cảm thấy áp đặt, cô ấy bỏ ý tưởng khởi nghiệp kinh doanh của riêng mình.

2. Adversely

Adversely (adverb) /ædˈvɜrsli/: In a way that has a negative or harmful effect.

Examples:
1. The medication may adversely affect your liver function.
2. Bad weather conditions can adversely impact crop yields.
3. Lack of sleep can adversely affect your concentration and productivity.
4. Economic sanctions can adversely affect a country’s economy.
5. Negative feedback from customers can adversely affect a company’s reputation.

Dịch:
1. Thuốc có thể ảnh hưởng tiêu cực đến chức năng gan của bạn.
2. Điều kiện thời tiết xấu có thể ảnh hưởng tiêu cực đến sản lượng mùa màng.
3. Thiếu ngủ có thể ảnh hưởng tiêu cực đến sự tập trung và năng suất của bạn.
4. Các biện pháp trừng phạt kinh tế có thể ảnh hưởng tiêu cực đến nền kinh tế của một quốc gia.
5. Phản hồi tiêu cực từ khách hàng có thể ảnh hưởng tiêu cực đến uy tín của một công ty.

3. Aggregate

Aggregate (noun/verb) /ˈæɡrɪɡɪt/ : A total formed by combining several separate elements or quantities. To collect or gather together.
Examples:
1. The aggregate income of the household includes salaries, bonuses, and investment returns.
2. We need to aggregate data from various sources to get a comprehensive view of the situation.
3. The company plans to aggregate feedback from customers to improve its products.
4. An aggregate of rocks and cement is used in construction for creating strong foundations.
5. The final score is an aggregate of individual performances throughout the season.
Dịch:
1. Tổng thu nhập của hộ gia đình bao gồm lương, thưởng và lợi nhuận từ đầu tư.
2. Chúng ta cần tổng hợp dữ liệu từ các nguồn khác nhau để có cái nhìn toàn diện về tình hình.
3. Công ty dự định tổng hợp phản hồi từ khách hàng để cải thiện sản phẩm của mình.
4. Một tổng hợp của đá và xi măng được sử dụng trong xây dựng để tạo ra nền móng vững chắc.
5. Điểm cuối cùng là tổng hợp của các thành tích cá nhân suốt mùa giải.

4. Cultivation

Cultivation (noun) /ˌkʌltɪˈveɪʃən/: The act of preparing and working on land to grow crops or plants.
Examples:
1. Farmers engage in cultivation to grow various crops such as wheat, corn, and rice.
2. The cultivation of flowers requires careful attention to soil quality and watering.
3. Indigenous tribes have practiced cultivation of crops like maize for centuries.
4. The art of bonsai cultivation involves careful pruning and shaping of miniature trees.
5. Urban gardening enthusiasts often focus on cultivation of vegetables and herbs in small spaces.
Dịch:
1. Những người nông dân tham gia vào việc canh tác để trồng các loại cây trồng như lúa, ngô và gạo.
2. Việc trồng hoa đòi hỏi sự chú ý kỹ lưỡng đến chất lượng đất và việc tưới nước.
3. Các bộ tộc bản địa đã thực hành canh tác các loại cây trồng như ngô trong nhiều thế kỷ.
4. Nghệ thuật canh tác cây bonsai bao gồm việc cẩn thận cắt tỉa và tạo hình cho cây nhỏ.
5. Những người đam mê làm vườn đô thị thường tập trung vào việc trồng rau và thảo mộc trong không gian nhỏ.

5. Fertilize

Fertilize (verb) /ˈfɜrtəˌlaɪz/ : To apply substances to soil or plants to enhance growth and productivity.
Examples:
1. Farmers fertilize their fields to ensure healthy crop growth.
2. Gardeners use fertilizers to enrich the soil for better flower and vegetable growth.
3. A lawn care company was hired to fertilize the grass in the park.
4. Fertilizing indoor plants regularly helps maintain their vitality.
5. Fishermen use fish emulsion to fertilize their crops in aquaponic systems.
Dịch:
1. Những người nông dân bón phân ruộng của họ để đảm bảo sự phát triển mạnh mẽ của cây trồng.
2. Người làm vườn sử dụng bón phân để làm giàu đất để cây hoa và rau trổ bông tốt hơn.
3. Một công ty chăm sóc cỏ được thuê để bón phân cỏ trong công viên.
4. Việc bón phân thường xuyên cho cây cảnh giúp duy trì sức sống của chúng.
5. Ngư dân sử dụng dung dịch cá để bón phân cho cây trồng trong hệ thống thủy canh.

6. Intensify

6. Intensify (verb) /ɪnˈtɛnsəˌfaɪ/: To increase in degree or strength; to make something more intense or severe.

Examples:
1. The storm began to intensify, with the wind picking up and the rain becoming heavier.
2. The company decided to intensify its marketing efforts to boost sales before the end of the quarter.
3. Adding more chili peppers to the dish will intensify the spiciness.
4. The conflict between the two countries continued to intensify, leading to heightened tensions.
5. Exercising regularly can help intensify your stamina and endurance.

Đọc thêm  Nghe chép chính tả Tiếng Anh: Going camping

Dịch:
1. Cơn bão bắt đầu gia tăng, với gió thổi mạnh và mưa trở nên dày đặc hơn.
2. Công ty quyết định tăng cường nỗ lực tiếp thị để tăng doanh số trước khi kết thúc quý.
3. Việc thêm nhiều ớt vào món ăn sẽ làm tăng độ cay.
4. Xung đột giữa hai quốc gia tiếp tục leo thang, dẫn đến căng thẳng gia tăng.
5. Tập thể dục đều đặn có thể giúp tăng cường sức mạnh và sức bền của bạn.

7. irrigation

Irrigation (noun) /ˌɪrəˈɡeɪʃən/: The artificial application of water to land to assist in the growth of crops or plants.

Examples:
1. Farmers use irrigation systems to water their fields during dry seasons.
2. Drip irrigation delivers water directly to the roots of plants, conserving water.
3. Ancient civilizations like the Egyptians developed sophisticated irrigation techniques to support agriculture.
4. Modern agricultural practices rely heavily on irrigation to ensure crop yields in arid regions.
5. Community gardens in urban areas often utilize irrigation methods to maintain plant health and growth.

Dịch:
1. Nông dân sử dụng hệ thống tưới tiêu để tưới nước cho ruộng của họ trong mùa khô.
2. Tưới nhỏ giọt cung cấp nước trực tiếp vào rễ cây, tiết kiệm nước.
3. Các nền văn minh cổ đại như Ai Cập đã phát triển các kỹ thuật tưới tiêu phức tạp để hỗ trợ nông nghiệp.
4. Các phương pháp nông nghiệp hiện đại phụ thuộc nặng vào tưới tiêu để đảm bảo mùa màng trong các vùng khô cằn.
5. Các khu vườn cộng đồng ở khu đô thị thường sử dụng các phương pháp tưới tiêu để duy trì sức khỏe và sự phát triển của cây trồng.

8. obtain

Obtain (verb) /əbˈteɪn/: To acquire or gain possession of something through effort or action.

Examples:
1. Students need to obtain permission from their parents to go on the field trip.
2. You can obtain a driver’s license by passing the required tests.
3. It’s important to obtain accurate information before making any decisions.
4. She worked hard to obtain a scholarship for her studies abroad.
5. The company aims to obtain a larger market share by launching new products.

Dịch:
1. Học sinh cần thu được sự cho phép từ phụ huynh để tham gia chuyến tham quan.
2. Bạn có thể thu được bằng lái xe bằng cách vượt qua các bài kiểm tra cần thiết.
3. Việc thu được thông tin chính xác trước khi ra quyết định là quan trọng.
4. Cô ấy đã làm việc chăm chỉ để thu được học bổng cho việc học tại nước ngoài.
5. Công ty đặt mục tiêu thu được thị phần lớn hơn bằng cách tung ra các sản phẩm mới.

9. Photosynthesis

Photosynthesis (noun) /ˌfoʊtoʊˈsɪnθəsɪs/: The process by which green plants, algae, and some bacteria convert light energy into chemical energy in the form of glucose, using carbon dioxide and water in the presence of chlorophyll.

Examples:
1. In photosynthesis, plants use sunlight to produce oxygen and glucose.
2. Photosynthesis is essential for the survival of most life forms on Earth.
3. Algae in oceans and lakes perform photosynthesis, contributing to the oxygen supply.
4. The leaves of plants contain chlorophyll, the pigment responsible for capturing light energy during photosynthesis.
5. During photosynthesis, carbon dioxide from the air is absorbed by plants and converted into carbohydrates.

Dịch:
1. Trong quá trình quang hợp, cây sử dụng ánh sáng mặt trời để sản xuất ôxy và glucose.
2. Quang hợp là điều cần thiết để sự sống của hầu hết các hình thức sống trên Trái Đất.
3. Tảo trong đại dương và hồ nước thực hiện quang hợp, đóng góp vào nguồn cung cấp ôxy.
4. Lá cây chứa chlorophyll, chất nhuộm có trách nhiệm thu thập năng lượng ánh sáng trong quá trình quang hợp.
5. Trong quá trình quang hợp, carbon dioxide từ không khí được cây hấp thụ và chuyển đổi thành các loại hydratcacbon.

10. precipitation

Precipitation (noun) /prɪˌsɪpɪˈteɪʃən/: Any form of water, such as rain, snow, sleet, or hail, that falls from the atmosphere to the Earth’s surface.

Examples:
1. Rain is a common type of precipitation during the spring season.
2. Snowfall is a form of precipitation often associated with cold winter weather.
3. Freezing rain, a hazardous type of precipitation, forms when raindrops freeze upon contact with surfaces.
4. Hail, which is precipitation in the form of balls or lumps of ice, can occur during severe thunderstorms.
5. Sleet, consisting of frozen raindrops, is another type of precipitation that can create slippery conditions on roads.

Dịch:
1. Mưa là một loại mưa phổ biến trong mùa xuân.
2. Tuyết rơi là một dạng của hiện tượng mưa thường liên quan với thời tiết lạnh trong mùa đông.
3. Mưa lạnh, một loại mưa nguy hiểm, hình thành khi những giọt mưa đóng băng khi tiếp xúc với bề mặt.
4. Mưa đá, là hiện tượng mưa dưới dạng viên hoặc bóng đáng của đá, có thể xảy ra trong các cơn bão lớn.
5. Mưa tuyết, bao gồm những giọt mưa đóng băng, là một loại mưa khác có thể gây ra điều kiện trơn trượt trên đường.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

error: Content is protected !!
Hotline: 039.2266.928
Khóa học Toefl
Phone now