Trắc nghiệm phần đọc đề công nông nghiệp [104_TEST 19_34-44]

abandon, intensify, adversely,irrigation,aggregate, obtain,cultivation, photosynthesis,fertilize, precipitation

Chọn tab phù hợp

Matching the influx of foreign immigrants into the larger cities of the United States

during the late nineteenth century was a domestic migration, from town and farm to

city, within the United States. The country had been overwhelmingly rural at the

Line    beginning of the century, with less than 5 percent of Americans living in large towns

(5)      or cities. The proportion of urban population began to grow remarkably after 1840,

increasing from 11 percent that year to 28 percent by 1880 and to 46 percent by 1900.

A country with only 6 cities boasting a population of more than 8,000 in 1800 had

become one with 545 such cities in 1900. of these, 26 had a population of more than

100,000 including 3 that held more than a million people. Much of the migration

(10)    producing an urban society came from smaller towns within the United States, but the

combination of new immigrants and old American “settlers” on America’s “urban

frontier” in the late nineteenth century proved extraordinary.

 

The growth of cities and the process of industrialization fed on each other. The

agricultural revolution stimulated many in the countryside to seek a new life in the city

(15)    and made it possible for fewer farmers to feed the large concentrations of people

needed to provide a workforce for growing numbers of factories. Cities also provided

ready and convenient markets for the products of industry, and huge contracts in

transportation and construction-as well as the expanded market in consumer

goods-allowed continued growth of the urban sector of the overall economy of the

(20)    Untied States.

 

Technological developments further stimulated the process of urbanization. One

example is the Bessemer converter (an industrial process for manufacturing steel),

which provided steel girders for the construction of skyscrapers. The refining of crude

oil into kerosene, and later the development of electric lighting as well as of the

(25)    telephone, brought additional comforts to urban areas that were unavailable to rural

Americans and helped attract many of them from the farms into the cities. In every era

the lure of the city included a major psychological element for country people; the

bustle and social interaction of urban life seemed particularly intriguing to those raised

in rural isolation.

câu hỏi trắc nghiệm

Nếu từ vựng kém thì hãy chuyển sang tab TỪ VỰNG để học rồi quay trở lại làm

34. What aspects of the United States in the nineteenth century does the passage mainly discuss?

 
 
 
 

35. The word “influx” in line 1 is closest in meaning to

 
 
 
 

36. The paragraph preceding the passage most probably discuss

 
 
 
 

37. What proportion of population of the United States was urban in 1900?

 
 
 
 

38. The word “extraordinary” in line 12 is closet in meaning to

 
 
 
 

39. The phrase “each other” in line 13 refers to

 
 
 
 

40. The word “stimulated” in line 14 is closest in meaning to

 
 
 
 

41. Why does the author mention “electric lighting” and “the telephone” in lines 24-25?

 
 
 
 

42. The word “them” in line 26 refers to

 
 
 
 

43. The word “era” in line 26 is closest in meaning to

 
 
 
 

44. The word “intriguing” in line 28 is closest in meaning to

 
 
 
 

TỪ MỚI BÀI ĐỌC VÀ HỌC TỪ TRÊN MEMRISE

Dưới đây là tổng hợp từ mới của bài và được sắp xếp công phu theo tần suất xuất hiện từ trong bài từ cao đến thấp. Việc sắp xếp này giúp các bạn hình dung được nội dung chính nói về chủ đề gì thông qua các từ lặp lại đó.

Học trên memrise bài đọc này: Click here

DANH SÁCH TỪ VỰNG TRONG BÀI

(Xem trên điện thoại mà không hiển thị hết bảng, xin hãy chuyển chế độ từ xem dọc sang ngang màn hình)

Từ vựng Tần suất Phiên âm Từ loại Nghĩa
city 11 /’si:ti/ n thành phố, thành thị, đô thị
percent 8 /pəˈsent/ n một phần trăm; phần trăm
century 5 /’sentʃuri/ n trăm năm, thế kỷ
farm 5 /fa:m/ n trại, trang trại, đồn điền
rural 5 /´ruərəl/ adj (thuộc) nông thôn, thôn dã; ở vùng nông thôn, gợi lên vùng nông thôn
grow 5 /grou/ v lớn, lớn lên (người)
grow 5 /grou/ v lớn, lớn lên (người)
foreign 4 /’fɔrin/ adj (thuộc) nước ngoài, từ nước ngoài, ở nước ngoài
immigrant 4 /´imigrənt/ adj nhập cư (dân…)
town 4 /taun/ n thị trấn, thị xã, thành phố (nhỏ)
city 4 /’si:ti/ n thành phố, thành thị, đô thị
country 4 /ˈkʌntri/ n nước, quốc gia
process 4 /’prouses/ n quá trình, sự tiến triển
life 4 /laif/ n đời sống,sự sống, sinh mệnh, tính mệnh
migration 3 /maɪˈgreɪʃən/ n sự di trú
people 3 /ˈpipəl/ n dân tộc, dòng giống
growth 3 /grouθ/ n sự lớn mạnh, sự phát triển
industrialization 3 /in¸dʌstriəlai´zeiʃən/ n sự công nghiệp hoá
agricultural 3 /,ægri’kʌltʃərəl/ adj (thuộc) nông nghiệp
revolution 3 /ˌrev.əˈluː.ʃən/ n sự xoay vòng; vòng quay; vòng, tua
stimulate 3 /’stimjuleit/ v kích thích, khích động; khuyến khích; khấy động ai/cái gì
provide 3 /prə’vaid/ v ( + for) cung cấp, chu cấp, lo cho cái ăn cái mặc cho; lo liệu cho
development 3 /dɪˈvel.əp.mənt/ n sự phát triển, sự mở mang, sự mở rộng, sự khuếch trương, sự phát đạt
attract 3 /ə’trækt/ v (vật lý) hút
influx 2 /’inflʌks/ n sự chảy vào, sự tràn vào
domestic 2 /də’mestik/ adj (thuộc) gia đình, (thuộc) việc nhà, nội trợ
living 2 /’liviŋ/ n cuộc sống; sinh hoạt
proportion 2 /prə’pɔ:ʃn/ n sự cân xứng, sự cân đối
new 2 /nju:/ adj mới, mới mẻ, mới lạ
market 2 /’mɑ:kit/ n chợ
industry 2 /’indəstri/ n công nghiệp, kỹ nghệ
transportation 2 /¸trænspɔ:´teiʃən/ n (từ mỹ, nghĩa mỹ) sự chuyên chở, sự vận tải (như) transport
urbanization 2 /¸ə:bənai´zeiʃən/ n sự thành thị hoá
example 2 /ig´za:mp(ə)l/ n thí dụ, ví dụ
converter 2 /kən’və:tə/ n (máy tính ) máy biển, máy đổi (điện)
steel 2 /sti:l/ n thép
electric 2 /ɪˈlɛktrɪk/ adj (thuộc) điện, có điện, phát điện
lighting 2 /ˈlaɪtɪŋ/ n sự thắp đèn, sự chăng đèn
well 2 /wel/ v (+ up, out, forth) phun ra, vọt ra, tuôn ra (nước, nước mắt, máu)
telephone 2 /´telefoun/ n máy điện thoại
comfort 2 /ˈkʌm.fət/ n sự an ủi, sự khuyên giải; người an ủi, người khuyên giải; nguồn an ủi, lời an ủi
intriguing 2 /in´tri:giη/ adj hấp dẫn, gợi thích thú, kích thích sự tò mò
matching 1 /´mætʃiη/ n sự trùng khít
larger 1 /la:dʒ/ adj rộng, lớn, to
during 1 /’djuəriɳ/ prep trong lúc, trong thời gian
overwhelmingly 1 /ˌəʊ.vəˈwel.mɪŋ.li/ adv tràn ngập; làm chôn vùi (cái gì)
beginning 1 /bi´giniη/ n phần đầu; lúc bắt đầu, lúc khởi đầu
large 1 /la:dʒ/ adj rộng, lớn, to
began 1 /bi’gæn/ v bắt đầu, mở đầu, khởi đầu
remarkably 1 adv đáng chú ý, đáng để ý
increasing 1 /in’kri:siɳ/ adj ngày càng tăng, tăng dần
boasting 1 /boʊstiη/ v đục đá
become 1 /bi´kʌm/ v trở nên, trở thành
including 1 /in´klu:diη/ v bao gồm cả, kể cả
held 1 /hould/ n sự cầm, sự nắm giữ, sự nắm chặt
million 1 /´miljən/ n một triệu
producing 1 /prəˈdʒuːs/ n sản xuất
society 1 /sə’saiəti/ n xã hội
came 1 /keɪm/ v đã đến
smaller 1 /smɔ:l/ adj nhỏ, bé, chật
combination 1 /,kɔmbi’neiʃn/ n sự kết hợp, sự phối hợp
settler 1 /´setlə/ n người khai hoang; người thực dân; người đến định cư, người đến lập nghiệp (trong một nước mới, đang phát triển)
frontier 1 /’frʌntjə/ n biên giới
late 1 /leit/ adj chậm, muộn, trễ
prove 1 /pru:v/ v chứng tỏ, chứng minh
extraordinary 1 /iks’trɔ:dnri/ adj lạ thường, khác thường; to lớn lạ thường
fed 1 /fed/ v đã nuôi
countryside 1 /’kʌntri’said/ n miền quê, miền nông thôn
seek 1 /si:k/ v tìm, tìm kiếm; cố tìm cho được, cố kiếm cho được
made 1 /meid/ v làm, chế tạo
possible 1 /’pɔsibəl/ adj có thể, có thể thực hiện được, có thể làm được; có thể tồn tại, có thể xảy ra
fewer 1 /fju:/ adj Ít, vài
farmer 1 /’fɑ:mə(r)/ n người chủ trại
feed 1 /fi:d/ n sự ăn, sự cho ăn
concentration 1 /,kɒnsn’trei∫n/ n sự tập trung; nơi tập trung
need 1 /ni:d/ n sự cần
workforce 1 /´wə:k¸fɔ:s/ n số nhân viên
number 1 /´nʌmbə/ n số
factories 1 /’fæktəri/ n nhà máy, xí nghiệp, xưởng
ready 1 /’redi/ adj sẵn sàng
convenient 1 /kən´vi:njənt/ adj tiện lợi, thuận lợi; thích hợp.
product 1 /´prɔdʌkt/ n sản vật, sản phẩm
huge 1 /hjuːdʒ/ adj to lớn, đồ sộ, khổng lồ
contract 1 /’kɔntrækt/ n hợp đồng, giao kèo, khế ước, giấy ký kết
construction-as 1 /kən’strʌkʃn/ n xây dựng như
expand 1 /ik ‘spænd/ v mở rộng, trải ra
consumer 1 /kən’sju:mə/ n người tiêu dùng, người tiêu thụ (hàng hoá, thực phẩm…)
goods-allowed 1 adj hàng hóa được phép
continue 1 /kən´tinju:/ v tiếp tục, làm tiếp
sector 1 /ˈsɛktər/ n (toán học) hình quạt
overall 1 oʊvərˌɔl/ adj toàn bộ, toàn thể, bao gồm mọi thứ
economy 1 /iˈkɑː.nə.mi/ n nền kinh tế
technological 1 /¸teknə´lɔdʒikəl/ adj (adj) thuộc công nghệ, thuộc công nghệ học
further 1 /’fə:ðə/ adj xa hơn nữa, bên kia
manufacturing 1 /¸mænju´fæktʃəriη/ n sự sản xuất; sự chế tạo; sự gia công
girder 1 /´gə:də/ n cái xà nhà, cái rầm cái; cái rầm cầu
skyscraper 1 /’skaɪskreɪpə(r)/ n nhà chọc trời
refining 1 /rɪˈfaɪnɪŋ/ n sự chế biến lại
crude 1 /kru:d/ adj nguyên, sống, thô, chưa luyện
oil 1 /ɔɪl/ n dầu
kerosene 1 /´kerə¸si:n/ n dầu lửa
later 1 /leɪtə(r)/ adj chậm hơn
brought 1 /brɔ:t/ v cầm lại, đem lại, mang lại, xách lại, đưa lại
additional 1 /ə´diʃənəl/ adj thêm vào, phụ vào, tăng thêm
area 1 /’eəriə/ n diện tích, bề mặt
unavailable 1 /¸ʌnə´veiləbl/ adj không sẵn sàng để dùng; không dùng được
help 1 /’help/ n sự giúp đỡ, sự cứu giúp, sự giúp ích
era 1 /’ɪərə/ n kỷ nguyên
lure 1 /ljuə/ v gọi chim ưng về bằng cách tung chim giả lên
include 1 /in’klu:d/ v bao gồm, gồm có
major 1 /ˈmeɪdʒər/ n chuyên ngành
psychological 1 /ˌsaɪkəˈlɒdʒɪkəl/ adj (thuộc) tâm lý
element 1 /ˈɛləmənt/ n Yếu tố
bustle 1 /’bʌsl/ n sự hối hả, sự rộn ràng, sự vội vàng; sự lăng xăng
interaction 1 /¸intər´ækʃ(ə)n/ n sự ảnh hưởng lẫn nhau, sự tác động với nhau, sự tương tác
seem 1 /si:m/ v có vẻ như, dường như, coi bộ
particularly 1 /pə´tikjuləli/ adv một cách đặc biệt, đặc thù; cá biệt, riêng biệt
raise 1 /reiz/ v nâng lên, đỡ dậy; giơ lên, đưa lên, kéo lên; ngước lên, ngẩng lên
isolation 1 /¸aisə´leiʃən/ n sự cô lập
Đọc thêm  Tăng kỹ năng nghe Toefl itp bằng nghe chép chính tả: lis30_3

Phần dịch này để các bạn tham khảo. Không khuyến khích xem mục này vì nó sẽ giúp các bạn biết được ý nghĩa của đoạn văn làm ảnh hưởng đến kết quả thực tế khi làm bài trắc nghiệm. Hãy làm hết phần từ vựng, trắc nghiệm rồi mới chuyển qua tab dịch này.

Dưới đây là bản dịch

Bài đọc toefl itp tiếng anh

Matching the influx of foreign immigrants into the larger cities of the United States during the late nineteenth century was a domestic migration, from town and farm to city, within the United States. The country had been overwhelmingly rural at the beginning of the century, with less than 5 percent of Americans living in large towns or cities. The proportion of urban population began to grow remarkably after 1840, increasing from 11 percent that year to 28 percent by 1880 and to 46 percent by 1900. A country with only 6 cities boasting a population of more than 8,000 in 1800 had become one with 545 such cities in 1900. Of these, 26 had a population of more than 100,000 including 3 that held more than a million people. Much of the migration producing an urban society came from smaller towns within the United States, but the combination of new immigrants and old American “settlers” on America’s “urban frontier” in the late nineteenth century proved extraordinary.

The growth of cities and the process of industrialization fed on each other. The agricultural revolution stimulated many in the countryside to seek a new life in the city and made it possible for fewer farmers to feed the large concentrations of people needed to provide a workforce for growing numbers of factories. Cities also provided ready and convenient markets for the products of industry, and huge contracts in transportation and construction-as well as the expanded market in consumer goods-allowed continued growth of the urban sector of the overall economy of the Untied States.

Technological developments further stimulated the process of urbanization. One example is the Bessemer converter (an industrial process for manufacturing steel), which provided steel girders for the construction of skyscrapers. The refining of crude oil into kerosene, and later the development of electric lighting as well as of the telephone, brought additional comforts to urban areas that were unavailable to rural Americans and helped attract many of them from the farms into the cities. In every era the lure of the city included a major psychological element for country people; the bustle and social interaction of urban life seemed particularly intriguing to those raised in rural isolation.

bài đọc toefl itp tiếng việt

Bắt kịp với dòng người nhập cư nước ngoài vào các thành phố lớn hơn của Hoa Kỳ trong cuối thế kỷ XIX là một cuộc di cư trong nước, từ thị trấn và nông trại đến thành phố, chỉ trong Hoa Kỳ. Đất nước này chiếm đa số là vùng nông thôn vào đầu thế kỷ, với ít hơn 5% người Mỹ sống ở các thị trấn hoặc thành phố lớn. Tỷ lệ dân số thành thị bắt đầu tăng đáng kể sau năm 1840, tăng từ 11 phần trăm năm đó lên 28 phần trăm năm 1880 và lên 46 phần trăm năm 1900. Một quốc gia chỉ có 6 thành phố với dân số hơn 8.000 vào năm 1800 đã gộp thành một với 545 thành phố như vậy vào năm 1900. Trong số này, 26 thành phố có dân số hơn 100.000 trong đó có 3 thành phố có hơn một triệu người. Phần lớn cuộc di cư tạo ra một xã hội đô thị đến từ các thị trấn nhỏ hơn bên trong Hoa Kỳ, nhưng sự kết hợp của những người nhập cư mới và những người “định cư” cũ của Mỹ trên “biên giới đô thị” của Hoa Kỳ vào cuối thế kỷ XIX đã chứng minh điều phi thường.

Sự phát triển của các thành phố và quá trình công nghiệp hóa tác động lẫn nhau. Cuộc cách mạng nông nghiệp đã kích thích nhiều người ở nông thôn tìm kiếm một cuộc sống mới ở thành phố và tạo điều kiện cho ít nông dân có thể nuôi được lượng lớn người cần thiết để cung cấp lực lượng lao động cho số lượng nhà máy ngày càng tăng. Các thành phố cũng cung cấp các thị trường sẵn sàng và thuận tiện cho các sản phẩm của ngành công nghiệp, và các hợp đồng khổng lồ về vận tải và xây dựng – cũng như thị trường mở rộng đối với hàng tiêu dùng cho phép sự tăng trưởng liên tục của khu vực thành thị trong nền kinh tế tổng thể của Mỹ.

Sự phát triển của công nghệ càng kích thích quá trình đô thị hóa. Một ví dụ là bộ chuyển đổi Bessemer (một quy trình công nghiệp để sản xuất thép), cung cấp các dầm thép để xây dựng các tòa nhà chọc trời. Việc tinh chế dầu thô thành dầu hỏa, và sau đó là sự phát triển của hệ thống chiếu sáng điện cũng như điện thoại, đã mang lại nhiều tiện nghi bổ sung cho các khu vực thành thị mà nông thôn Mỹ không có và giúp thu hút nhiều người trong số họ từ các trang trại vào thành phố. Trong mọi thời đại, sự thu hút của thành phố có cả yếu tố tâm lý chính đối với người dân vùng nông thôn; sự nhộn nhịp và giao tiếp xã hội của cuộc sống thành thị dường như đặc biệt hấp dẫn đối với những người sống biệt lập ở nông thôn.

Dưới đây là video chữa đề. Các bạn xem để biết cách tư duy làm bài cũng như kỹ năng làm. Mấu chốt vẫn là từ vựng. Nếu yếu từ vựng thì không nên xem. Hãy quay lại tab từ vựng để học.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

error: Content is protected !!
Hotline: 039.2266.928
Khóa học Toefl
Phone now