Trắc nghiệm phần đọc đề đất đai [293_TEST 59_Passage 2]

abandon, intensify, adversely,irrigation,aggregate, obtain,cultivation, photosynthesis,fertilize, precipitation

Chọn tab phù hợp

Political controversy about the public-land policy of the United States began with the American Revolution. In fact, even before independence from Britain was won, it became clear that resolving the dilemmas surrounding the public domain prove necessary to preserve the Union itself.

At the peace negotiations with Britain. Americans demanded, and got, a western boundary at the Mississippi River. Thus the new nation secured for its birthright a vas internal empire rich in agricultural and mineral resources. But under their colonial charters, seven states-Massachusetts. Connecticut. New York. Virginia. North Carolina. South Carolina, and Georgia-claimed portions of the western wilderness. Virginia’s claim was the largest, stretching north and west to encompass the later states of Kentucky. Ohio. Indiana. Illinois. Michigan, and Wisconsin. The language of the charters was vague and their validity questionable, but during the war Virginia reinforced its title by sponsoring colonel George Rogers Clark’s 1778 expedition to Vincennes and Kaskaskia, which strengthened America’s trans-Appalachian pretensions at the peace table.

The six states holding no claim to the transmontane region doubted whether a confederacy in which territory was so unevenly apportioned would truly prove what it claimed to be a union of equals. Already New Jersey, Delaware. Rhode Island, and Maryland were among the smallest and least populous of the states. While they levied heavy taxes to repay state war debts, their larger neighbors might retire debts out of land  sale proceeds. Drawn by fresh lands and low taxes, people would desert the small states for the large, leaving the former to fall into bankruptcy and eventually into political subjugation. All the states shared in the war effort, said the New Jersey legislature, how then could half of them ‘be left to sink under an enormous debt, whilst others are enabled, in a short period, to replace all their expenditures from the hard earnings of the whole confederacy?’ As the Revolution was a common endeavor, so ought its fruits, including the western lands, to be a common property.

câu hỏi trắc nghiệm

Nếu từ vựng kém thì hãy chuyển sang tab TỪ VỰNG để học rồi quay trở lại làm

1. With which of the following topics is the passage primarily concerned?

 
 
 
 

2. According to the passage, the British granted the new American nation a western boundary at

 
 
 
 

3. Which state laid claim to the largest land -holdings?

 
 
 
 

4. In line 8, the word “stretching” could best be replaced by which of the following?

 
 
 
 

5. Why does the author mention Colonel Clark’ S expedition?

 
 
 
 

6. According to the passage, the smaller states tried to raise money to pay their war debts by

 
 
 
 

TỪ MỚI BÀI ĐỌC VÀ HỌC TỪ TRÊN MEMRISE

Dưới đây là tổng hợp từ mới của bài và được sắp xếp công phu theo tần suất xuất hiện từ trong bài từ cao đến thấp. Việc sắp xếp này giúp các bạn hình dung được nội dung chính nói về chủ đề gì thông qua các từ lặp lại đó.

Học trên memrise bài đọc này: Click here

DANH SÁCH TỪ VỰNG TRONG BÀI

(Xem trên điện thoại mà không hiển thị hết bảng, xin hãy chuyển chế độ từ xem dọc sang ngang màn hình)

Từ vựng Tần suất Phiên âm Từ loại Nghĩa
land 13 /lænd/ n đất; đất liền
state 11 /steit/ n trạng thái; tình trạng
new 7 /nju:/ adj mới, mới mẻ, mới lạ
claim 7 /kleim/ n sự đòi, sự yêu sách, sự thỉnh cầu
west 6 /west/ n ( theỵwest) (viết tắt) W hướng tây, phương tây; một trong bốn hướng chính của la bàn
western 5 /ˈwes.tɚn/ adj về phía tây, ở phía tây
war 5 /wɔ:/ n chiến tranh; thời kỳ của chiến tranh
even 4 /’i:vn/ adj chẵn, ngay cả, ngay
debt 4 /det/ n nợ
public 3 /’pʌblik/ adj chung, công, công cộng
north 3 /nɔ:θ/ n hướng bắc, phương bắc, phía bắc
holding 3 /´houldiη/ n sự cầm, sự nắm; cách cầm, cách nắm
taxe 3 /tæks/ n thuế
low 3 /lou/ adj thấp, bé, lùn
political 2 /pə’lɪtɪkl/ adj về chính trị, về chính phủ, về những việc công cộng nói chung
public-land 2 n đất công
revolution 2 /ˌrev.əˈluː.ʃən/ n sự xoay vòng; vòng quay; vòng, tua
independence 2 /,indi’pendəns/ n sự độc lập; nền độc lập
won 2 /wɔn/ n sự thắng cuộc
prove 2 /pru:v/ v chứng tỏ, chứng minh
union 2 /’ju:njən/ n sự hợp nhất, sự kết hợp, sự liên kết; liên minh, liên hiệp
peace 2 /pi:s/ n hoà bình, thái bình, sự hoà thuận
boundary 2 /’baundəri/ n đường biên giới, ranh giới
river 2 /’rivə/ n dòng sông
nation 2 /’nei∫n/ n nước, quốc gia
agricultural 2 /,ægri’kʌltʃərəl/ adj (thuộc) nông nghiệp
resource 2 /ri’sɔ:rs , ri’zɔ:rs / n phương sách, phương kế, thủ đoạn, cách xoay sở; chỗ trông mong vào (khi gặp thế bí)
under 2 /’ʌndə/ prep dưới, ở dưới
charter 2 /´tʃa:tə/ n hiến chương
south 2 /saʊθ/ n hướng nam
largest 2 /lɑːdʒ/ adj lớn nhất
validity 2 /və’liditi/ n (pháp lý) giá trị pháp lý; tính hiệu lực; tính chất hợp lệ
colonel 2 /´kə:nəl/ n (quân sự) thượng tá
expedition 2 /¸ekspi´diʃən/ n cuộc viễn chinh; đội viễn chinh
strengthen 2 /ˈstrɛŋkθən , ˈstrɛŋkθən , ˈstrɛnkθən/ v làm cho mạnh; làm cho vững, làm cho kiên cố; củng cố, tăng cường
peace 2 /pi:s/ n hoà bình, thái bình, sự hoà thuận
confederacy 2 /kən’fedərəsi/ n liên minh
large 2 /la:dʒ/ adj rộng, lớn, to
effort 2 /´efə:t/ n sự cố gắng, sự ráng sức, sự nỗ lực
replace 2 /rɪpleɪs/ v thay thế, thay chỗ của ai/cái gì
endeavor 2 /ɛnˈdɛvər/ n sự cố gắng, sự nỗ lực, sự gắng sức
controversy 1 /’kɒntrəvɜ:si hoặc kən’trɒvəsi/ n sự tranh luận, sự tranh cãi
policy 1 /pɔlisi/ n chính sách (của chính phủ, đảng…)
began 1 /bi’gæn/ v bắt đầu, mở đầu, khởi đầu
fact 1 /fækt/ n việc, sự việc
became 1 /bikeim/ v trở nên, trở thành
clear 1 /klɪər/ adj trong, trong trẻo, trong sạch
resolving 1 /rɪˈzɑːlv/ n sự phân giải
dilemma 1 /di´lemə/ n thế tiến lui đều khó, thế tiến thoái lưỡng nan, tình trạng khó xử
surround 1 /sә’raƱnd/ v vây quanh; bao vây (quân địch..)
domain 1 /dou’mein/də´mein/ n đất đai tài sản, dinh cơ, ruộng nương nhà cửa (của địa chủ…)
necessary 1 /’nesəseri/ adj cần, cần thiết, thiết yếu
preserve 1 /pri’zə:v/ n trái cây được bảo quản; mứt
itself 1 /it´self/ n bản thân cái đó, bản thân điều đó, bản thân con vật đó
negotiation 1 /nɪˌgəʊʃiˈeɪʃən/ n sự điều đình, sự đàm phán, sự thương lượng, sự dàn xếp
demand 1 /dɪˈmɑ:nd/ n sự đòi hỏi, sự yêu cầu; nhu cầu
got 1 /gɒt/ v được, có được, kiếm được, lấy được
secure 1 /sɪ’kjʊə(r)/ adj chắc chắn, bảo đảm
birthright 1 /´bə:θ¸rait/ n quyền tập ấm, quyền thừa kế
internal 1 /in’tə:nl/ adj ở trong, bên trong, nội bộ, nội địa
vas 1 /væs/ n (giải phẫu) mạch; ống, quản
empire 1 /’empaiə/ n đế quốc; đế chế
rich 1 /ritʃ/ adj giàu, giàu có, có nhiều tiền, có của cải
mineral 1 /ˈmɪnərəl , ˈmɪnrəl/ n công nhân mỏ; thợ mỏ
colonial 1 /kə´lounjəl/ adj thuộc địa; thực dân
connecticut 1 /kəˈnet̬.ɪ.kət/ n là tiểu bang Hoa Kỳ
portion 1 /’pɔ:∫n/ n phần chia
wilderness 1 /’wildənis/ n vùng hoang vu, vùng hoang dã
stretching 1 /’stret∫iη/ n sự kéo căng; giãn dài; vuốt dài
encompass 1 /in´kʌmpəs/ v vây quanh, bao quanh
later 1 /leɪtə(r)/ adj chậm hơn
language 1 /ˈlæŋgwɪdʒ/ n tiếng, ngôn ngữ
vague 1 /veig/ adj mơ hồ, lờ mờ, mập mờ, không rõ ràng (cách hiểu, sự nhận thức)
questionable 1 /´kwestʃənəbl/ adj đáng ngờ, có vấn đề
during 1 /’djuəriɳ/ prep trong lúc, trong thời gian
reinforce 1 /,ri:in’fɔ:s/ n củng cố; tăng cường; gia cố (thêm vật liệu.. cho cái gì)
title 1 /ˈtaɪ.t̬əl/ n (to sth / to do sth) (law) quyền sở hữu (bđs), giấy tờ xác nhận quyền sở hữu
sponsoring 1 /’spɔnsə/ n cha mẹ đỡ đầu
pretension 1 /pri´tenʃən/ n ý muốn, kỳ vọng, sự đòi hỏi
table 1 /ˈteɪ.bəl/ n bàn
transmontane 1 /trænz´mɔntein/ adj bên kia núi
region 1 /’ri:dʒən/ n vùng, miền
doubt 1 /daut/ n sự nghi ngờ, sự ngờ vực; sự không chắc, sự hồ nghi
whether 1 /´weðə/ liên từ có… không, có… chăng, không biết có… không
unevenly 1 /ʌnˈiː.vən.li/ adv không bằng phẳng, không nhẵn, không đều, gồ ghề, gập ghềnh (đường, đất…)
territory 1 /’terətri/ n lãnh thổ (đất đai thuộc chủ quyền của một nước)
truly 1 /’tru:li/ adv đúng sự thật
apportion 1 /ə’pɔ:∫n/ v chia ra từng phần, chia thành lô
prove 1 /pru:v/ v chứng tỏ, chứng minh
equal 1 /´i:kwəl/ adj ngang, bằng
already 1 /ɔ:l´redi/ adv đã, rồi; đã… rồi
Island 1 /´ailənd/ n hòn đảo
among 1 /ə’mʌɳ/ prep giữa, ở giữa
smallest 1 /smɔ:list/ adj nhỏ nhất
populous 1 /ˈpɒpyələs/ adj đông dân
least 1 /li:st/ adj tối thiểu, nhỏ nhất, ít nhất, kém nhất
levied 1 /´levi/ n sự thu (thuế); tiền thuế thu được
heavy 1 /’hevi/ adj nặng, nặng nề ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
repay 1 /ri:´pei/ v trả lại, đáp lại, hoàn lại
larger 1 /la:dʒ/ adj rộng, lớn, to
neighbor 1 /ˈneɪbər/ n hàng xóm
might 1 /mait/ v có thể, có lẽ
retire 1 /ri´taiə / v rời bỏ, đi ra, rút về, lui về (một nơi nào kín đáo…)
sale 1 /seil/ n sự bán hạ giá; sự bán xon
proceed 1 /proʊˈsiːd/ v tiến lên; theo đuổi; đi đến
drawn 1 /[drɔ:n]/ adj buồn rầu, u sầu
fresh 1 /freʃ/ n tươi (hoa, trứng, sữa, cá, thịt…)
desert 1 /ˈdɛzərt/ n sa mạc
people 1 /ˈpipəl/ n dân tộc, dòng giống
small 1 /smɔ:l/ adj nhỏ, bé, chật
leaving 1 /li:v/ v để lại, bỏ lại, bỏ quên
former 1 /´fɔ:mə/ adj trước, cũ, xưa, nguyên
fall 1 /fɔl/ n sự rơi, sự ngã; sự rụng xuống (lá); sự rũ xuống; sự hạ
bankruptcy 1 /ˈbæŋkrʌptsi, ˈbæŋkrəpsi/ n sự vỡ nợ, sự phá sản
eventually 1 /i´ventjuəli/ adv cuối cùng, suy cho cùng
subjugation 1 /¸sʌbdʒu´geiʃən/ n sự chinh phục, sự khuất phục, sự nô dịch hoá
share 1 /ʃeə/ v chia,chia sẻ, san sẻ, phân chia, phân phối, phân cho
said 1 /sed/ v nói
legislature 1 /ˈlɛdʒɪsˌleɪtʃər/ n cơ quan lập pháp
half 1 /hɑ:f/ n phân nửa, một nửa, phần chia đôi
left 1 /left/ adj trái; tả
sink 1 /sɪŋk/ n bồn rửa bát, chậu rửa bát,đầm lầy
under 1 /’ʌndə/ prep dưới, ở dưới
enormous 1 /i’nɔ:məs/ adj to lớn, khổng lồ
whilst 1 /wailst/ n lúc, chốc, lát
enable 1 /i’neibl/ v làm cho có thể (làm gì), làm cho có khả năng (làm gì)
short 1 /ʃɔ:t/ adj ngắn, cụt
period 1 /’piəriəd/ n kỳ, thời kỳ, thời gian
expenditure 1 /iks’penditʃə/ n sự tiêu dùng
earning 1 /´ə:niη/ n có lãi
confederacy 1 /kən’fedərəsi/ n liên minh
ought 1 /ɔ:t/ v phải
whole 1 /həʊl/ adj đầy đủ, nguyên vẹn, nguyên chất, trọn vẹn, toàn bộ
common 1 /’kɒmən/ adj chung, công, công cộng
hard 1 /ha:d/ adj cứng, rắn
fruit 1 /fru:t/ n quả, trái cây
including 1 /in´klu:diη/ v bao gồm cả, kể cả
property 1 /’prɔpəti/ n tài sản, của cải, vật sở hữu, người giàu có
Đọc thêm  Tăng kỹ năng nghe Toefl itp bằng nghe chép chính tả: lis25_5

Phần dịch này để các bạn tham khảo. Không khuyến khích xem mục này vì nó sẽ giúp các bạn biết được ý nghĩa của đoạn văn làm ảnh hưởng đến kết quả thực tế khi làm bài trắc nghiệm. Hãy làm hết phần từ vựng, trắc nghiệm rồi mới chuyển qua tab dịch này.

Dưới đây là bản dịch

Bài đọc toefl itp tiếng anh

Political controversy about the public-land policy of the United States began with the American Revolution. In fact, even before independence from Britain was won, it became clear that resolving the dilemmas surrounding the public domain prove necessary to preserve the Union itself.

At the peace negotiations with Britain. Americans demanded, and got, a western boundary at the Mississippi River. Thus the new nation secured for its birthright a vas internal empire rich in agricultural and mineral resources. But under their colonial charters, seven states-Massachusetts. Connecticut. New York, Virginia, North Carolina, South Carolina, and Georgia-claimed portions of the western wilderness. Virginia’s claim was the largest, stretching north and west to encompass the later states of Kentucky, Ohio, Indiana, Illinois, Michigan, and Wisconsin. The language of the charters was vague and their validity questionable, but during the war Virginia reinforced its title by sponsoring colonel George Rogers Clark’s 1778 expedition to Vincennes and Kaskaskia, which strengthened America’s trans-Appalachian pretensions at the peace table.

The six states holding no claim to the transmontane region doubted whether a confederacy in which territory was so unevenly apportioned would truly prove what it claimed to be a union of equals. Already New Jersey, Delaware, Rhode Island, and Maryland were among the smallest and least populous of the states. While they levied heavy taxes to repay state war debts, their larger neighbors might retire debts out of land sale proceeds. Drawn by fresh lands and low taxes, people would desert the small states for the large, leaving the former to fall into bankruptcy and eventually into political subjugation. All the states shared in the war effort, said the New Jersey legislature, how then could half of them “be left to sink under an enormous debt, whilst others are enabled, in a short period, to replace all their expenditures from the hard earnings of the whole confederacy?” As the Revolution was a common endeavor, so ought its fruits, including the western lands, to be a common property.

bài đọc toefl itp tiếng việt

Tranh cãi chính trị về chính sách đất công của Hoa Kỳ bắt đầu từ cuộc Cách mạng Hoa Kỳ. Trên thực tế, ngay cả trước khi giành được độc lập từ Anh, rõ ràng việc giải quyết các tình huống khó xử xung quanh lĩnh vực công là cần thiết để duy trì khối Liên minh.

Tại cuộc đàm phán hòa bình với Anh. Người Mỹ yêu cầu, và có được, một ranh giới phía tây tại sông Mississippi. Vì vậy, quốc gia mới đã đảm bảo cho quyền khai sinh của mình trở thành quốc gia có chủ quyền, giàu tài nguyên nông nghiệp và khoáng sản. Nhưng theo điều lệ thuộc địa của họ, bảy tiểu bang-Massachusetts, Connecticut, New York, Virginia, Bắc Carolina, Nam Carolina và Georgia được tuyên bố chủ quyền các phần của vùng hoang dã phía tây. Yêu sách của Virginia là lớn nhất, trải dài về phía bắc và phía tây bao gồm các bang sau này là Kentucky, Ohio, Indiana, Illinois, Michigan và Wisconsin. Ngôn từ, câu chữ của các điều lệ là mơ hồ và tính hợp lệ của chúng còn nhiều nghi vấn, nhưng trong chiến tranh, Virginia đã củng cố danh hiệu của mình bằng cách tài trợ cho chuyến thám hiểm năm 1778 của đại tá George Rogers Clark đến Vincennes và Kaskaskia, giúp củng cố những người thông qua Appalachian của Mỹ trên bàn hòa bình.

Sáu tiểu bang không có tuyên bố chủ quyền đối với khu vực bên kia dãy núi đã nghi ngờ liệu một liên minh trong lãnh thổ được phân bổ không đồng đều như vậy có thực sự chứng minh được điều mà họ tuyên bố là một liên minh bình đẳng hay không. Đã có New Jersey, Delaware, Rhode Island và Maryland là một trong những tiểu bang nhỏ nhất và ít dân nhất. Trong khi họ đánh thuế nặng để trả các khoản nợ chiến tranh của nhà nước, thì các bang láng giềng lớn hơn của họ lại có thể trả nợ từ tiền bán đất. Bị lôi kéo – thu hút bởi những vùng đất tươi tốt và thuế thấp, người dân sẽ bỏ các bang nhỏ để đến với các bang lớn, khiến bang trước đây lâm vào tình trạng phá sản và cuối cùng rơi vào cảnh khuất phục chính trị. Cơ quan lập pháp New Jersey cho biết tất cả các bang cùng nỗ lực tham gia vào chiến tranh, làm thế nào sau đó một nửa trong số họ có thể “bị ngập trong một khoản nợ khổng lồ, trong khi những bang khác được phép, trong một thời gian ngắn, để thay thế tất cả từ các khoản chi tiêu, khó khăn trong thu nhập của họ lên thành gánh nặng của cả liên minh? ” Vì Cách mạng là một nỗ lực chung, nên thành quả của nó, bao gồm cả vùng đất phía Tây, phải là tài sản chung.

Dưới đây là video chữa đề. Các bạn xem để biết cách tư duy làm bài cũng như kỹ năng làm. Mấu chốt vẫn là từ vựng. Nếu yếu từ vựng thì không nên xem. Hãy quay lại tab từ vựng để học.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

error: Content is protected !!
Hotline: 039.2266.928
Khóa học Toefl
Phone now