Trắc nghiệm phần đọc đề nhà hát, kịch [205_TEST 40_31-40]

phần đọc đề toefl itp

Chọn tab phù hợp

There are many theories about the beginning of drama in ancient Greece. The one

most widely accepted today is based on the assumption that drama evolved from ritual.

The argument for this view goes as follows. In the beginning, human beings viewed

Line    the natural forces of the world, even the seasonal changes, as unpredictable, and they

(5)      sought, through various means, to control these unknown and feared powers. Those

measures which appeared to bring the desired results were then retained and repeated

until they hardened into fixed rituals. Eventually stories arose which explained or

veiled the mysteries of the rites. As time passed some rituals were abandoned, but

the stories, later called myths, persisted and provided material for art and drama.

 

(10)              Those who believe that drama evolved out of ritual also argue that those rites

contained the seed of theater because music, dance, masks, and costumes were almost

always used. Furthermore, a suitable site had to be provided for performances, and

when the entire community did not participate, a clear division was usually made

between the “acting area” and the “auditorium”. In addition, there were performers,

(15)    and, since considerable importance was attached to avoiding mistakes in the enactment

of rites, religious leaders usually assumed that task. Wearing masks and costumes, they

often impersonated other people, animals, or supernatural beings, and mimed the desired

effect – success in hunt or battle, the coming rain, the revival of the Sun – as an actor

might. Eventually such dramatic representations were separated from religious

(20)    activities.

 

Another theory traces the theater’s origin from the human interest in storytelling.

According to this view, tales (about the hunt, war, or other feats) are gradually

elaborated, at first through the use of impersonation, action, and dialogue by a narrator

and then through the assumption of each of the roles by a different person. A closely

related theory traces theater to those dances that are primarily rhythmical and

gymnastic or that are imitations of animal movements and sounds.

câu hỏi trắc nghiệm

Nếu từ vựng kém thì hãy chuyển sang tab TỪ VỰNG để học rồi quay trở lại làm

31. What does the passage mainly discuss?

 
 
 
 

32. The word “they” in line 4 refers to

 
 
 
 

33. What aspect of drama does the author discuss in the first paragraph?

 
 
 
 

34. Which of the following is NOT mentioned as a common element of theater and ritual?

 
 
 
 

35. The word “considerable” in line 15 is closest in meaning to

 
 
 
 

36. The word “enactment” in line 15 is closest in meaning to

 
 
 
 

37. The word “they” in line 16 refers to

 
 
 
 

38. According to the passage, what is the main difference between ritual and drama?

 
 
 
 

39. The passage supports which of the following statements?

 
 
 
 

40. Where in the passage does the author discuss the separation of the stage and the audience?

 
 
 
 

TỪ MỚI BÀI ĐỌC VÀ HỌC TỪ TRÊN MEMRISE

Dưới đây là tổng hợp từ mới của bài và được sắp xếp công phu theo tần suất xuất hiện từ trong bài từ cao đến thấp. Việc sắp xếp này giúp các bạn hình dung được nội dung chính nói về chủ đề gì thông qua các từ lặp lại đó.

Học trên memrise bài đọc này: Click here

DANH SÁCH TỪ VỰNG TRONG BÀI

(Xem trên điện thoại mà không hiển thị hết bảng, xin hãy chuyển chế độ từ xem dọc sang ngang màn hình)

Từ vựng Tần suất Phiên âm Từ loại Nghĩa
drama 17 /drɑː.mə/ n kịch, tuồng
ritual 11 /ˈrɪtʃuəl/ adj (thuộc) lễ nghi; có vẻ lễ nghi; theo lễ nghi
ritual 11 /ˈrɪtʃuəl/ adj (thuộc) lễ nghi; có vẻ lễ nghi; theo lễ nghi
theater 6 /’θiətər/ n nhà hát
costume 6 /´kɔstju:m/ n quần áo, y phục
pass 5 /´pa:s/ n sự thi đỗ; sự trúng tuyển hạng thứ (ở trường đại học)
dance 5 /dɑ:ns/ n sự nhảy múa; sự khiêu vũ
dance 5 /dɑ:ns/ n sự nhảy múa; sự khiêu vũ
use 4 /ju:z/ n sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng
religious 4 /ri’lidʒəs/ adj (thuộc) tôn giáo; (thuộc) tín ngưỡng; (thuộc) sự tu hành
dramatic 4 /drə’mætik/ adj kịch, như kịch, như đóng kịch, thích hợp với sân khấu
view 3 vjuː/ n sự nhìn qua, lượt xem
follow 3 /’fɔlou/ v đi theo sau
human 3 /’hju:mən/ adj (thuộc) con người, (thuộc) loài người
natural 3 /’nætʃrəl/ adj (thuộc) tự nhiên, (thuộc) thiên nhiên
mean 3 /mi:n/ adj trung bình, vừa, ở giữa
rite 3 /rait/ n lễ, lễ nghi, nghi thức
myth 3 /miθ/ n thần thoại
art 3 /ɑ:t/ n tài khéo léo, kỹ xảo
music 3 /’mju:zik/ n nhạc, âm nhạc
performer 3 /pə´fɔ:mə/ n người biểu diễn, người trình diễn
importance 3 /im’pɔ:təns/ n sự quan trọng, tầm quan trọng
assume 3 /ə’sju:m/ v mang, khoác, có, lấy (cái vẻ, tính chất…)
animal 3 /’æniməl/ n động vật, thú vật
activities 3 /ækˈtɪvɪti/ n sự tích cực, sự hoạt động, sự nhanh nhẹn, sự linh lợi
storytelling 3 /ˈstɔː.riˌtel.ɪŋ/ n kể chuyện
person 3 /ˈpɜrsən/ n con người, người
theories 2 /’θiəri/ n học thuyết, lý thuyết (nhằm giải thích sự việc hoặc sự kiện)
beginning 2 /bi´giniη/ n phần đầu; lúc bắt đầu, lúc khởi đầu
assumption 2 /ə’sʌmpʃn// n sự mang, sự khoác, sự lấy (cái vẻ, tính chất…)
evolve 2 /i´vɔlv/ v làm tiến triển; làm tiến hoá
force 2 /fɔ:s/ n sức, lực, sức mạnh
seasonal 2 /´si:zənəl/ adj từng thời vụ; thay đổi theo mùa; xảy ra trong một mùa riêng biệt
change 2 /tʃeɪndʒ/ n sự đổi, sự thay đổi, sự biến đổi
unpredictable 2 /¸ʌnpri´diktəbl/ adj không thể đoán, không thể dự đoán, không thể dự báo, không thể nói trước
desire 2 /di’zaiə/ v mong ước cháy bỏng
Eventually 2 /i´ventjuəli/ adv cuối cùng, suy cho cùng
story 2 /’stɔ:ri/ n chuyện, câu chuyện; sự tường thuật (những sự kiện, việc.. đã qua)
call 2 /kɔ:l/ v gọi, kêu to, la to, gọi to
provide 2 /prə’vaid/ v ( + for) cung cấp, chu cấp, lo cho cái ăn cái mặc cho; lo liệu cho
mask 2 /ma:sk/ n mạng che mặt của phụ nữ ngày xưa; mặt nạ ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
performance 2 /pə’fɔ:məns/ n sự làm; sự thực hiện; sự thi hành (lệnh…); sự cử hành (lễ…)
usually 2 /’ju:ʒәli/ adv theo cách thông thường; thường thường
considerable 2 /kən’sidərəbl/ adj đáng kể, to tát, lớn lao
mistake 2 /mis’teik/ v phạm sai lầm, phạm lỗi
enactment 2 /i´næktmənt/ n ban hành
often 2 /’ɔ:fn/ adv thường, hay, luôn, năng
hunt 2 /hʌnt/ n cuộc đi săn; sự đi săn
theory 2 /ˈθɪr.i/ n học thuyết, lý thuyết (nhằm giải thích sự việc hoặc sự kiện)
trace 2 /treɪs/ n dấu, vết, vết tích, dấu hiệu (thể hiện cái gì đã tồn tại, đã xảy ra)
origin 2 /ˈɔːr.ə.dʒɪn/ n gốc, nguồn gốc, căn nguyên, khởi nguyên
according 2 /ə’kɔ:diɳ/ adj phù hợp với điều đã được nhắc đến hoặc biết đến
first 2 /fə:st/ adj thứ nhất
assumption 2 /ə’sʌmpʃn// n sự mang, sự khoác, sự lấy (cái vẻ, tính chất…)
role 2 /roul/ n vai trò
ancient 1 /ˈeɪnʃənt/ adj xưa, cổ
widely 1 /´waidli/ adv nhiều, xa
accept 1 /əkˈsept/ n chấp nhận
today 1 /tə’dei/ n hôm nay, ngày này, ngày hôm nay
base 1 /beis/ n cơ sở, nền, nền tảng, nền móng
argument 1 ɑ:gjumənt/ n lý lẽ, lý luận
world 1 /wɜ:ld/ n thế giới, hoàn cầu, địa cầu
even 1 /’i:vn/ adj chẵn, ngay cả, ngay
various 1 /veri.əs/ adj khác nhau, không giống nhau, thuộc về nhiều loại
sought 1 /sɔ:t/ v tìm, tìm kiếm; cố tìm cho được, cố kiếm cho được
control 1 /kən’troul/ n quyền hành, quyền lực, quyền chỉ huy
unknown 1 /’ʌn’noun/ adj không biết, không được nhận ra
fear 1 /fɪər/ n sự sợ, sự sợ hãi
measure 1 /’meʤə/ v đo, đo lường
power 1 /ˈpauə(r)/ n khả năng; tài năng, năng lực
appear 1 /ə’piə/ v xuất hiện, hiện ra, ló ra
bring 1 /briɳ/ v cầm lại, đem lại, mang lại, xách lại, đưa lại
result 1 /ri’zʌlt/ n kết quả (của cái gì)
retain 1 /ri’tein/ v giữ lại (để sử dụng, để sở hữu)
repeat 1 /ri’pi:t/ n (thông tục) sự nhắc lại, sự lặp lại; cái lặp lại
harden 1 /´ha:dn/ v làm cho cứng, làm cho rắn
fix 1 /fiks/ v đóng, gắn, lắp, để, đặt
arose 1 /əˈroʊz/ v xuất hiện, nảy sinh ra, xảy ra
explain 1 /iks’plein/ v giải thích, thanh minh
veiled 1 /´veild/ adj che mạng
mysteries 1 /’mistəri/ n điều huyền bí, điều thần bí
abandon 1 /ə’bændən/ v từ bỏ; bỏ rơi, ruồng bỏ
later 1 /leɪtə(r)/ adj chậm hơn
persist 1 /pə´sist/ v kiên gan, bền bỉ
material 1 /mə´tiəriəl/ n nguyên liệu, vật liệu
believe 1 /bi’li:v/ n tin, tin tưởng
argue 1 /ˈɑrgyu/ v chứng tỏ, chỉ rõ
contain 1 /kәn’tein/ v chứa đựng, bao hàm, gồm có, bao gồm
seed 1 /sid/ n hạt, hạt giống
because 1 /bi’kɔz/ liên từ vì, bởi vì
alway 1 /´ɔ:lweiz/ adv luôn luôn, lúc nào cũng, bao giờ cũng, hoài
suitable 1 /´su:təbl/ adj ( + for/to) hợp, phù hợp, thích hợp với
Furthermore 1 /ˈfɜrðərˌmɔr , ˈfɜrðərˌmoʊr/ adv hơn nữa, vả lại
site 1 /sait/ n nơi, chỗ, vị trí
entire 1 /in’taiə/ adj toàn bộ, toàn thể, toàn vẹn, hoàn toàn
community 1 /kə’mju:niti/ n dân, dân chúng, nhân dân (cùng ở một địa phương, quận, huyện, khu phố, tỉnh…)
clear 1 /klɪər/ adj trong, trong trẻo, trong sạch
participate 1 /pɑ:’tɪsɪpeɪt/ v tham gia, tham dự; cùng góp phần, bị lôi cuốn vào (một hoạt động)
division 1 /dɪ’vɪʒn/ n sự chia; sự phân chia
made 1 /meid/ v làm, chế tạo
act 1 /ækt/ n hành động, việc làm, cử chỉ, hành vi
area 1 /’eəriə/ n diện tích, bề mặt
auditorium 1 /¸ɔ:di´tɔ:riəm/ n phòng dành cho thính giả, thính phòng
addition 1 /ə’dɪʃn/ n (toán học) tính cộng; phép cộng; sự cộng lại
attach 1 /əˈtætʃ/ v gắn, dán, trói buộc
avoid 1 /ә’void/ v tránh, tránh xa, ngăn ngừa
leader 1 /´li:də/ n lãnh tụ, người lãnh đạo, người chỉ huy, người hướng dẫn, người chỉ đạo
task 1 /tɑːsk/ n nhiệm vụ, nghĩa vụ, phận sự (nhất là vất vả, khó khăn)
Wearing 1 /´wɛəriη/ adj làm cho mệt mỏi
impersonate 1 /im´pə:sə¸neit/ v thể hiện dưới dạng người, nhân cách hoá
people 1 /ˈpipəl/ n dân tộc, dòng giống
supernatural 1 /¸su:pə´nætʃrəl/ adj siêu tự nhiên; siêu nhiên, dị thường
mime 1 /mai:m/ v diễn kịch câm
effect 1 /əˈfekt/ n hiệu lực, hiệu quả, tác dụng
success 1 /sәk’ses/ n sự thành công, sự thắng lợi, sự thành đạt
battle 1 /’bætl/ n trận đánh; cuộc chiến đấu
coming 1 /´kʌmiη/ n sự đến, sự tới
rain 1 /rein/ n mưa; cơn mưa
revival 1 /ri´vaivl/ n sự trở lại, sự đem lại sức khoẻ, sự đem lại sức mạnh, sự đem lại sự tỉnh táo
sun 1 /sʌn/ n mặt trời; vầng thái dương
actor 1 /´æktə/ n diễn viên (kịch, tuồng, chèo, (điện ảnh)…); kép, kép hát
might 1 /mait/ v có thể, có lẽ
representation 1 /,reprizen’tei∫n/ n sự thay mặt, sự đại diện; sự làm phát ngôn viên cho; những người đại diện
separate 1 /’seprət/ adj khác nhau, riêng biệt, độc lập, riêng lẻ, tồn tại riêng rẽ
another 1 /əˈnʌðər/ adj khác
interest 1 /’ɪntrəst hoặc ‘ɪntrest/ n sự quan tâm, sự chú ý; điều quan tâm, điều chú ý
tale 1 /teil/ n chuyện kể, truyện (nhất là truyện tưởng tượng)
feat 1 /fit/ n kỳ công, chiến công
war 1 /wɔ:/ n chiến tranh; thời kỳ của chiến tranh
gradually 1 /’grædʒuәli/ adv dần dần, từ từ
elaborate 1 /i’læbərit/ adj phức tạp
action 1 /ˈækʃən/ n hành động, hành vi; hoạt động; công việc, việc làm
impersonation 1 /im¸pə:sə´neiʃən/ n sự thể hiện dưới dạng người, sự nhân cách hoá
dialogue 1 /’daiəlɔg/ n cuộc đối thoại
narrator 1 /næ’reitə/ n người kể chuyện, người tường thuật
different 1 /’difrәnt/ adj khác, khác biệt, khác nhau
closely 1 /´klousli/ adv gần gũi, thân mật
relate 1 /rɪ’leɪt/ n kể lại, thuật lại
primarily 1 /´praɪˈmɛərəli/ adv trước hết, đầu tiên
rhythmical 1 /´riθmikl/ adj có nhịp điệu; nhịp nhàng
gymnastic 1 /dʒim´næstik/ adj (thuộc) thể dục
imitation 1 /¸imi´teiʃən/ n sự noi gương
movement 1 /’mu:vmənt/ n sự chuyển động, sự vận động, sự cử động, sự hoạt động
sound 1 /sound/ adj khoẻ mạnh, tráng kiện, lành mạnh
Đọc thêm  Nghe chép chính tả Cambridge IELTS Listening Part 3 - Test 2

Phần dịch này để các bạn tham khảo. Không khuyến khích xem mục này vì nó sẽ giúp các bạn biết được ý nghĩa của đoạn văn làm ảnh hưởng đến kết quả thực tế khi làm bài trắc nghiệm. Hãy làm hết phần từ vựng, trắc nghiệm rồi mới chuyển qua tab dịch này.

Dưới đây là bản dịch

Bài đọc toefl itp tiếng anh

There are many theories about the beginning of drama in ancient Greece. The one most widely accepted today is based on the assumption that drama evolved from ritual. The argument for this view goes as follows. In the beginning, human beings viewed the natural forces of the world, even the seasonal changes, as unpredictable, and they sought, through various means, to control these unknown and feared powers. Those measures which appeared to bring the desired results were then retained and repeated until they hardened into fixed rituals. Eventually stories arose which explained or veiled the mysteries of the rites. As time passed some rituals were abandoned, but the stories, later called myths, persisted and provided material for art and drama.

Those who believe that drama evolved out of ritual also argue that those rites contained the seed of theater because music, dance, masks, and costumes were almost always used. Furthermore, a suitable site had to be provided for performances, and when the entire community did not participate, a clear division was usually made between the “acting area” and the “auditorium”. In addition, there were performers, and, since considerable importance was attached to avoiding mistakes in the enactment of rites, religious leaders usually assumed that task. Wearing masks and costumes, they often impersonated other people, animals, or supernatural beings, and mimed the desired effect – success in hunt or battle, the coming rain, the revival of the Sun – as an actor might. Eventually such dramatic representations were separated from religious activities.

Another theory traces the theater’s origin from the human interest in storytelling. According to this view, tales (about the hunt, war, or other feats) are gradually elaborated, at first through the use of impersonation, action, and dialogue by a narrator and then through the assumption of each of the roles by a different person. A closely related theory traces theater to those dances that are primarily rhythmical and gymnastic or that are imitations of animal movements and sounds.

bài đọc toefl itp tiếng việt

Có nhiều giả thuyết về sự khởi đầu của phim truyền hình ở Hy Lạp cổ đại. Điều được chấp nhận rộng rãi nhất hiện nay dựa trên giả định rằng kịch phát triển từ nghi lễ. Lập luận cho quan điểm này như sau. Ban đầu, loài người coi các lực lượng tự nhiên của thế giới, ngay cả những thay đổi theo mùa, là không thể đoán trước, và họ tìm cách kiểm soát những sức mạnh vô danh và đáng sợ này bằng nhiều cách khác nhau. Những biện pháp dường như mang lại kết quả mong muốn sau đó được giữ lại và lặp lại cho đến khi chúng được quy lại thành những nghi thức cố định. Cuối cùng những câu chuyện đã phát sinh hoặc giải thích hoặc che giấu đi những bí ẩn của các nghi lễ. Theo thời gian, một số nghi lễ đã bị bỏ rơi, nhưng những câu chuyện, sau này được gọi là thần thoại, vẫn tồn tại và cung cấp tài liệu cho nghệ thuật và kịch.

Những người tin rằng kịch phát triển từ nghi lễ cũng cho rằng những nghi thức đó chứa mầm mống của sân khấu vì âm nhạc, vũ điệu, mặt nạ và trang phục hầu như luôn được sử dụng. Hơn nữa, một địa điểm thích hợp phải được cung cấp cho các buổi biểu diễn, và khi toàn bộ cộng đồng không tham gia, một sự phân chia rõ ràng thường được thực hiện giữa “khu vực diễn xuất” và “khán phòng”. Ngoài ra, còn có những người thực hiện, và vì tầm quan trọng đáng kể được chú trọng trong việc tránh những sai lầm trong việc thực hiện các nghi thức, các nhà lãnh đạo tôn giáo thường đảm nhận nhiệm vụ đó. Mang mặt nạ và trang phục, họ thường đóng giả người khác, động vật hoặc sinh vật siêu nhiên, và bắt chước các hiệu ứng mong muốn – thành công trong săn bắn hoặc chiến đấu, mưa sắp tới (cầu mưa), sự hồi sinh của Mặt trời – như một diễn viên có thể. Cuối cùng, các đại diện ấn tượng như vậy đã bị tách ra khỏi các hoạt động tôn giáo.

Một giả thuyết khác cho thấy nguồn gốc của nhà hát là từ sở thích kể chuyện của con người. Theo quan điểm này, các câu chuyện (về cuộc săn bắn, chiến tranh hoặc các chiến công khác) dần dần được xây dựng chi tiết, lúc đầu thông qua việc sử dụng mạo danh, hành động và đối thoại của một người kể chuyện và sau đó thông qua việc giả định từng vai trò (kiểu biểu diễn lại hành động) của một người khác . Một lý thuyết có liên quan chặt chẽ đến nhà hát đối với những điệu múa chủ yếu là nhịp điệu và động tác hoặc là sự bắt chước các chuyển động và âm thanh của động vật.

Dưới đây là video chữa đề. Các bạn xem để biết cách tư duy làm bài cũng như kỹ năng làm. Mấu chốt vẫn là từ vựng. Nếu yếu từ vựng thì không nên xem. Hãy quay lại tab từ vựng để học.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

error: Content is protected !!
Hotline: 039.2266.928
Khóa học Toefl
Phone now