ĐỘNG TỪ TRONG TOEFL ITP
kiến thức lý thuyết trọng tâm
- Định nghĩa động từ
Động từ là từ dùng để diễn tả hành động hoặc trạng thái của chủ ngữ
VD: you run very fast You seem good She is so kind
- Phân loại động từ.
Động từ có thể phân loại thành 3 loại là: trợ động từ, động từ thường và
động từ khuyết thiếu
2.1 Trợ động từ
Trợ động từ gồm: tobe (is/are/am/was/were/been/be), do, does, did, has, have, Động từ khuyết thiếu (can, could, may, might, must, ought, shall, should, will, would)
VD: You are beautiful
You are handsome
2.2 Động từ thường
Những động từ không thuộc loại trên là động từ thường. Ví dụ study, learn,
stand…
2.3 Động từ khuyết thiếu.
Động từ khuyết thiếu gồm: can, could, may, might, must, ought, shall, should, will, would
VD: you can do it
- Biến thể của động từ
| Nguyên thể | Quá khứ | Hoàn thành | Tiếp diễn | Nghĩa |
| To V | Ved | Ved | Ving | |
| work | worked | worked | working | Làm việc |
| use | Used | Used | Using | Sử dụng |
| live | lived | lived | living | Sống |
Ví dụ: I work in university
I worked in university
I have worked for two years
I am working in university
- Động từ bất quy tắc.
Trong tiếng anh, Thông thường động từ chia ở quá khứ và thì hoàn thành chỉ cần them _ed sau động từ. tuy nhiên, đối với động từ bất quy tắc lại không theo quy luật như vậy, chính vì thế chúng ta cần học thuộc.
| Nguyên thể | Quá khứ | Hoàn thành | Nghĩa |
| stand | stood | stood | Đứng, chịu đựng |
| sell | sold | sold | bán |
| Begin | began | begun | Bắt đầu |
- Sự hòa hợp giữa chủ ngữ và động từ
-Nếu chủ ngữ số nhiều (Ss) thì động từ chia ở số nhiều(V_)
-Nếu chủ ngữ chia ở số ít (S_) thì động từ chia ở số ít (Vs)
| Số ít | Số nhiều |
| Động từ tobe | |
| is/was | are/were |
| Trợ động từ | |
| has | have |
| does | Do |
| Vs/es | V_ |
- Các dấu hiệu nhận biết động từ
–Dấu hiệ u 1: Trước các mạo từ là động từ hoặc là giới từ
–Dấu hiệ u 2: Xs +Y thì Y hay Ys+Xs thì Y là động từ.
–Dấu hiệ u 3: Đứng sau danh từ chỉ tên riêng
-Dấu hiệu 4: Vị trí có các trợ động từ.
–Dấu hiệ u 5: Có các trạng từ ở giữa câu.
–Dấu hiệ u 6: A/an/one noun+Ys thì Ys là động từ
–Dấu hiệ u 7: X+ Đại từ làm tân ngữ (him, them, her, it, us, me, you)
–Dấu hiệ u 8: trước các lượng từ (some, any, many, much, …)
–Dấu hiệ u 9: Các thì và cấu trúc
| Thì hiện tại tiếp diễn | S+tobe+Ving+O |
| Thì quá khứ đơn | S+Ved+O |
| Thì hoàn thành/hoàn thành tiếp diễn | S+have/has/had+Ved+O |
| Động từ khuyết thiếu | S+DTKT+V+O |
| Tương lai đơn | S+will+V+O |
| Thể bị động | |

