Bài giảng 18: Chuyển đổi hệ cơ sở trong 
(Nếu công thức chưa load được hoặc mờ, các bạn ấn refresh để công thức hiện và rõ nét hơn nhé!)
Nếu
và
là cơ sở tiêu chuẩn
, thì
, và tương tự cho các vector khác trong
. Trong trường hợp này,
chính là ma trận chuyển đổi tọa độ
, cụ thể:
![]()
Để chuyển đổi tọa độ giữa hai cơ sở không tiêu chuẩn trong
, ta cần sử dụng Định lý 15. Định lý này chỉ ra rằng để giải quyết bài toán chuyển đổi hệ cơ sở, ta cần biết các vector tọa độ của cơ sở cũ theo cơ sở mới.
Ví dụ 2: Xét các vector
và các hệ cơ sở của
được cho bởi
và
. Hãy tìm ma trận chuyển đổi tọa độ từ
sang
.
Giải Ma trận cần tìm bao gồm các vector tọa độ của
và
theo hệ cơ sở
.
Đặt
và
. Khi đó, theo định nghĩa
![]()
Để giải đồng thời cả hai hệ phương trình, ta mở rộng ma trận hệ số với các vector
và
, rồi thực hiện phép khử Gauss:

Do đó
![]()
Do đó, ma trận chuyển đổi tọa độ mong muốn là:
![]()
Ta có thể nhận thấy rằng ma trận
trong ví dụ 2 đã xuất hiện trong phương trình (7). Điều này không có gì đáng ngạc nhiên, vì cột đầu tiên của
thu được từ phép khử hàng trên ma trận
về dạng
, và tương tự đối với cột thứ hai. Do đó

Một quy trình tương tự có thể được áp dụng để tìm ma trận chuyển đổi tọa độ giữa bất kỳ hai hệ cơ sở nào trong
.
Ví dụ 3: Xét các vector
và các hệ cơ sở của
được cho bởi
và
.
a) Tìm ma trận chuyển đổi tọa độ từ
sang
.
b) Tìm ma trận chuyển đổi tọa độ từ
sang
.
Giải:
a) Ta cần tính
thay vì
. Ta thực hiện phép tính:

Vậy
![]()
b) Từ phần (a) và sử dụng tính chất (6) (với
và
hoán đổi), ta có:
![]()
Một cách khác để xác định ma trận chuyển đổi tọa độ
là sử dụng các ma trận
và
, vốn chuyển tọa độ từ hệ cơ sở
và
sang tọa độ chuẩn.
Nhắc lại rằng với mọi
trong
:
![]()
Do đó
![]()
Trong Rn\mathbb{R}^n, ma trận chuyển đổi tọa độ PP có thể được tính bằng
. Trên thực tế, đối với các ma trận có kích thước lớn hơn
, một thuật toán tương tự như trong ví dụ 3 sẽ nhanh hơn so với việc tính
rồi nhân với
.
- 1 - Bài giảng 1: Không gian vector
- 2 - Bài giảng 2: Không gian con
- 3 - Baì giảng 3: Không Gian Null
- 4 - Bài giảng 4: Không Gian Cột của Một Ma Trận
- 5 - Bài giảng 5: Không gian hàng
- 6 - Bài giảng 6: Hạt nhân và Phạm vi của một Biến đổi Tuyến tính
- 7 - Bài giảng 7: Tập Hợp Độc Lập Tuyến Tính
- 8 - Bài giảng 8: Định lý về Tập Sinh của Không Gian Vectơ
- 9 - Bài giảng 9: Cơ sở cho Nul A, Col A và Row A
- 10 - Bài giảng 10: Hệ Tọa Độ
- 11 - Bài giảng 11: Diễn Giải Đồ Họa của Tọa Độ
- 12 - Bài giảng 12: Tọa độ trong Rⁿ
- 13 - Bài giảng 13: Ánh xạ tọa độ
- 14 - Bài giảng 14: Số chiều của một không gian vector
- 15 - Bài giảng 15: Các không gian con của một không gian hữu hạn chiều
- 16 - Bài giảng 16: Hạng và Định lý Ma trận Khả nghịch
- 17 - Bài giảng 17: Thay Đổi Cơ Sở
- 18 - Bài giảng 18: Chuyển đổi hệ cơ sở trong

- 19 - Bài giảng 19: Xử lý Tín hiệu Số
- 20 - Bài giảng 20: Biến đổi tuyến tính bất biến theo thời gian
- 21 - Bài giảng 21: Xử lý tín hiệu số (tiếp theo)
- 22 - Bài giảng 22: Tính độc lập tuyến tính trong không gian S của các tín hiệu
- 23 - Bài giảng 23: Phương trình sai phân tuyến tính
- 24 - Bài giảng 24: Tập Nghiệm Của Phương Trình Sai Phân Tuyến Tính
- 25 - Bài giảng 25: Phương trình phi đồng nhất
