Bài giảng 10: Ma trận của một phép biến đổi tuyến tính
(Nếu công thức chưa load được hoặc mờ, các bạn ấn refresh để công thức hiện và rõ nét hơn nhé!)
Có những nhánh của đại số tuyến tính sử dụng ma trận vô hạn chiều để biến đổi không gian vectơ vô hạn chiều. Tuy nhiên, trong phần còn lại của chương này, chúng ta sẽ giới hạn nghiên cứu vào các phép biến đổi tuyến tính và ma trận liên quan đến không gian vectơ hữu hạn chiều.
Giả sử
là một không gian vectơ có số chiều là nn, và
là một phép biến đổi tuyến tính từ
vào chính nó. Để gán một ma trận cho
, ta chọn một cơ sở
bất kỳ của
.
Với mọi vectơ
, vectơ tọa độ của
theo cơ sở
, ký hiệu là
, thuộc
. Tương tự, vectơ tọa độ của
, ký hiệu
, cũng thuộc
.
Mối liên hệ giữa
và
rất dễ tìm.
Giả sử cơ sở
của
gồm các vectơ
. Nếu
, thì vectơ tọa độ của
theo cơ sở
là
![Rendered by QuickLaTeX.com [\mathbf{x}]_{\ss}=\begin{bmatrix}r_{1}\\\vdots\\r_{1}\end{bmatrix}](https://kienthuctheonamthang.com/wp-content/ql-cache/quicklatex.com-10d0a24392d04e948ac03f81662114db_l3.png)
Do
là một phép biến đổi tuyến tính, ta có
(1) ![]()
Vì ánh xạ tọa độ từ
vào
cũng là tuyến tính, phương trình trên dẫn đến
(2) ![]()
Vì
và
thuộc
, phương trình trên có thể viết lại dưới dạng phương trình ma trận:
(3) ![]()
trong đó
(4) ![]()
Ma trận
được gọi là ma trận của phép biến đổi
theo cơ sở
, ký hiệu là
. Xem hình 2.
Phương trình (3) cho thấy rằng, dưới dạng vectơ tọa độ, tác động của
lên
có thể xem như phép nhân bên trái với ma trận
.

Ví dụ 2: Giả sử
là một cơ sở của
. Xét một phép biến đổi tuyến tính
thỏa mãn:
![]()
Tìm ma trận
của
theo cơ sở
.
Giải: Vectơ tọa độ của
và
theo cơ sở
là:
![]()
Do đó, ma trận
của
theo cơ sở
là:
![]()
Ví dụ 3: Xét ánh xạ
được xác định bởi:
![]()
Đây là một phép biến đổi tuyến tính. (Sinh viên giải tích sẽ nhận ra rằng
chính là toán tử đạo hàm.)
a) Tìm ma trận
của
khi
là cơ sở
.
b) Kiểm tra rằng
với mọi
.
Giải
a) Tính ảnh của các vector cơ sở:
đa thức không.
đa thức có giá trị luôn luôn là 1.
Viết các vector tọa độ của
, và
theo cơ sở
và đặt chúng lại với nhau để tạo thành ma trận
cho
:

b) Cho đa thức bất kỳ
, ta có:
![Rendered by QuickLaTeX.com [T]_{\ss}[\mathbf{p}]_{\ss}=[a_{1}+2a_{2}t]_{\ss}=\begin{bmatrix}a_1\\2a_2\\0\end{bmatrix}=\begin{bmatrix}0&1&0\\0&0&2\\0&0&0\end{bmatrix}\begin{bmatrix}a_0\\a_1\\a_2\end{bmatrix}=[T]_{\ss}[\mathbf{p}]_{\ss}](https://kienthuctheonamthang.com/wp-content/ql-cache/quicklatex.com-f65c5b333e0dfe9e0c691c9418067288_l3.png)

- 1 - Bài giảng 1: Hệ thống động lực và Cú mèo đốm
- 2 - Bài giảng 2: Giá trị riêng và Vectơ riêng
- 3 - Bài giảng 3: Giá trị riêng và Vectơ riêng (tiếp theo)
- 4 - Bài giảng 4: Phương Trình Đặc Trưng
- 5 - Bài giảng 5: Ứng dụng giá trị riêng và vector riêng vào hệ động lực
- 6 - Bài giảng 6: Đường chéo hóa
- 7 - Bài giảng 7: Đường chéo hóa ma trận
- 8 - Bài giảng 8: Các ma trận có giá trị riêng không phân biệt
- 9 - Bài giảng 9: Vectơ riêng của các phép biến đổi tuyến tính
- 10 - Bài giảng 10: Ma trận của một phép biến đổi tuyến tính
- 11 - Bài giảng 11: Biến đổi tuyến tính trên

- 12 - Bài giảng 12: Giá trị riêng phức
- 13 - Bài giảng 13: Phần Thực và Phần Ảo của Vector
- 14 - Bài giảng 14: Giá trị riêng và vectơ riêng của một ma trận thực trên Cⁿ
- 15 - Bài giảng 15: Hệ Động Lực Rời Rạc
- 16 - Bài giảng 16: Mô Tả Hình Học của Nghiệm Hệ Động Lực Rời Rạc
- 17 - Bài giảng 17: Giá Trị Riêng Phức
- 18 - Bài giảng 18: Ứng Dụng Phương Pháp Ma Trận Vào Phương Trình Vi Phân
- 19 - Bài giảng 19: Tách Hệ Động Lực Học
- 20 - Bài giảng 20: Ước Lượng Lặp Cho Giá Trị Riêng
- 21 - Bài giảng 21: Ước Lượng Lặp Cho Giá Trị Riêng (tiếp theo)
- 22 - Bài giảng 22: Ứng Dụng Chuỗi Markov
- 23 - Bài giảng 23: Ứng Dụng Chuỗi Markov (tiếp theo)
