Bài giảng 16: Không gian vectơ
Một không gian vector bao gồm một tập hợp các vector và một tập hợp các vô hướng. Mặc dù vector có thể khá tổng quát, trong phạm vi của khóa học này, chúng ta chỉ xem xét các vector là ma trận cột thực, và các vô hướng là các số thực.
Để tập hợp các vector và các vô hướng tạo thành một không gian vector, tập hợp các vector phải đóng dưới phép cộng vector và phép nhân vô hướng. Điều đó có nghĩa là, khi bạn nhân bất kỳ hai vector nào trong tập hợp với các số thực và cộng chúng, vector kết quả phải vẫn nằm trong tập hợp.
Ví dụ, hãy xem xét tập hợp các vector bao gồm tất cả các ma trận 3×1, và gọi u và v là hai vector thuộc tập hợp này. Gọi w=au+bv là tổng của hai vector này nhân với các số thực a và b. Nếu w vẫn là một ma trận 3×1, thì tập hợp các vector này đóng dưới phép nhân vô hướng và phép cộng vector, và do đó là một không gian vector.
Chứng minh điều này khá đơn giản. Nếu chúng ta đặt

khi đó

thì rõ ràng www là một ma trận 3×1. Không gian vector này được gọi là ![]()
Mối quan tâm chính của chúng ta về không gian vector là xác định các không gian vector liên quan đến các ma trận. Có bốn không gian vector cơ bản của một ma trận m×n A. Chúng được gọi là không gian null (null space), không gian cột (column space), không gian hàng (row space), và không gian null trái (left null space). Chúng ta sẽ tìm hiểu các không gian vector này trong các bài giảng sau.
LUYỆN TẬP
Câu 1: Giải thích tại sao, trong một không gian vector với các số thực là tập hợp các vô hướng, vector không phải là một phần tử của mọi không gian vector.
Câu 2: Giải thích tại sao các tập hợp sau đây của các ma trận 3×1 (với các số thực làm vô hướng) là không gian vector:
a) Tập hợp các ma trận 3×1 với hàng đầu tiên bằng không;
b) Tập hợp các ma trận 3×1 với hàng đầu tiên bằng hàng thứ hai;
c) Tập hợp các ma trận 3×1 với hàng đầu tiên là bội số của hàng thứ ba.
LỜI GIẢI VÀ ĐÁP ÁN
Câu 1: Giả sử v là một vector trong không gian vector. Khi đó, cả 0v và v+(−1)v đều phải là các vector trong không gian vector và cả hai đều là vector không.
Câu 2: Trong tất cả các ví dụ, các không gian vector đều đóng dưới phép nhân vô hướng và phép cộng vector.
- 1 - Luyện tập: Phép chiếu trực giao
- 2 - Luyện tập: Đường chéo hoá ma trận
- 3 - Luyện tập: Bài toán giá trị riêng
- 4 - Bài giảng 1 | Định nghĩa về ma trận
- 5 - Bài giảng 2 | Phép cộng và phép nhân ma trận
- 6 - Bài giảng 3 | Ma trận đặc biệt
- 7 - Bài giảng 4 | Ma trận chuyển vị
- 8 - Bài giảng 5 | Tích trong và tích ngoài
- 9 - Bài giảng 6 | Ma trận nghịch đảo
- 10 - Bài giảng 7 | Ma trận trực giao
- 11 - Bài giảng 8 | Ma trận quay
- 12 - Bài giảng 9 | Ma trận hoán vị
- 13 - Bài giảng 10 | Phương pháp khử Gauss
- 14 - Bài giảng 11 | Dạng bậc thang hàng rút gọn
- 15 - Bài giảng 12 | Tính toán ma trận nghịch đảo
- 16 - Bài giảng 13 | Ma trận sơ cấp
- 17 - Bài giảng 14 | Phân rã LU
- 18 - Bài giảng 15 | Giải (LU)x = b
- 19 - Bài giảng 16: Không gian vectơ
- 20 - Bài giảng 17 | Độc lập tuyến tính
- 21 - Bài giảng 18 | Vùng bao phủ, cơ sở và số chiều
- 22 - Bài giảng 19: Quy trình Gram-Schmidt
- 23 - Bài giảng 20: Quy trình Gram-Schmidt (ví dụ)
- 24 - Bài giảng 21: Không gian null
- 25 - Bài giảng 22: Ứng dụng của không gian null
- 26 - Bài giảng 23: Không gian cột
- 27 - Bài giảng 24: Không gian hàng, không gian null trái và hạng
- 28 - Bài giảng 25: Phép chiếu trực giao
- 29 - Bài giảng 26: Bài toán bình phương tối thiểu
- 30 - Bài giảng 27: Giải bài toán bình phương tối thiểu
- 31 - Bài giảng 28: Định thức của ma trận 2×2 và 3×3
- 32 - Bài giảng 30: Công thức Leibniz
- 33 - Bài giảng 31: Các tính chất của định thức
- 34 - Bài giảng 32: Bài toán giá trị riêng
- 35 - Bài giảng 33: Tìm giá trị riêng và vector riêng (Phần A)
- 36 - Bài giảng 34: Tìm giá trị riêng và vectơ riêng (Phần B)
- 37 - Bài giảng 35: Đường chéo hóa ma trận
- 38 - Bài giảng 36: Đường chéo hóa ma trận (ví dụ)
- 39 - Bài giảng 37: Lũy thừa của một ma trận
- 40 - Bài giảng 38: Lũy thừa của một ma trận (ví dụ)
- 41 - Luyện tập: Định nghĩa ma trận
- 42 - Luyện tập: ma trận trực giao
- 43 - Luyện tập: Phương pháp khử Gauss
- 44 - Luyện tập: Phân rã LU
- 45 - Luyện tập: Định nghĩa không gian vector
- 46 - Luyện tập: Quy trình Gram-Schmidt
- 47 - Luyện tập: Các không gian con cơ bản
